1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề ôn thi tốt nghiệp thpt năm học 2012 – 201355301

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 175,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Gọi A là giao điểm của C với trục Ox, viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm A... Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm s

Trang 1

Đề số 1

Câu I. ( 3 điểm)

Cho hàm số có đồ thị (C)

1 2

2

x

x y

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng – 1

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), tiệm cận ngang và các đường thẳng

x = 0, x = 1

Câu II (3 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)  (x 6 ) x2  4 trên

đoạn [0;3]

2) Giải các phương trình sau:

a) log2(x3)log2(x1) 3,

b) 3.4x 21.2x 240

3) Tính tích phân :  2 ;

0

2

sin

xdx x

0 2

2

x x

dx J

Câu III (1 điểm)

Thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng đi qua trục của nó là một tam giác đều cạnh a Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón

Câu IV ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1; 2; 2), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1)

1) Tính AB , AC.

2) Chứng minh A, B, C không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng (ABC) 3) Viết phương trình mặt cầu tâm I(-2; 3; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)

Câu V ( 1 điểm)

1) Giải phương trình: (3-2i)x + (4 +5i) = 7 + 3i

2) Tìm x, y biết : ( 3x – 2) + (2y + 1)i = (x+ 1) – (y – 5)i

Trang 2

Đề số 2

Câu I ( 3 điểm)

Cho hàm số y (x 1 ) 2 ( 4 x) cú đồ thị (C)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(2; 2)

3 Dựng đồ thị (C), xỏc định m để phương trỡnh sau cú đỳng ba nghiệm phõn biệt:x3  6x2  9x 4 m 0

Câu II ( 3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

4 x x

2 Giải phương trình :4x  6 2x1  32  0

3 Tính tích phân :    ;

e

dx x

x x

I

1

2

ln 1 ln

 2

0

2

cos ) sin (

xdx x

x J

Câu III (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC ,đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SA = 2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a

Câu IV ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-3; 1; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x + 3y + z – 13 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P)

2 Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P)

3 Viết phương trình mặt cầu tâm M có bán kính bằng 4 Chứng tỏ mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn

Câu V (1 điểm)

Giải phương trình trên tập số phức : x2 (1i)x 1i 0

Đề số 3 Câu I (3 điểm)

Cho hàm số có đồ thị ( C)

1

3

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đường thẳng (d) y = 2x + m luôn cắt ( C) tại hai điểm phân biệt

3 Gọi A là giao điểm của ( C) với trục Ox, viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A

Câu II (3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 lnx trên đoạn [1;e2]

Trang 3

2 Tính tích phân I x x 1 dx;

3

0

2 3

0

) 6 sin 4 (cos

3 Giải phương trình : log3(3x 1).log3(3x13)6

Câu III (1 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD cạnh 2a Tính thể tích khối tứ diện ABCD

Câu IV. ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;-2;1) và mặt phẳng (P) có phương trình : 2x + y – z – 5 = 0

1 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

2 Tìm tọa độ của điểm J đối xứng với I qua mặt phẳng (P)

Câu V.(1 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức : z2 (15i)z 62i 0

Tính mô đun của số phức z biết   

 

2

1 3

z

Đề số 4

Câu I.(3 điểm)

Cho hàm số y = x4- x2 + 3 có đồ thị (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 3

Câu II.(3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số :

y  ln(x2  x3) trên đoạn [-1;0]

2 Tính tích phân : dx

x

x

I 7 

0 3

1 2

3 Giải phương trình : log2(2x)2 log2(2x)log2(2xx2)

Câu III.(1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, góc BAD bằng 600 , đường cao SO bằng a Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Câu IV.(2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;5;3) và đường thẳng

2

2 1

2

1 : x  yz

d

1 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

Trang 4

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất

Câu V (1 điểm)

Tìm số phức   

i

i i

i i z

2

3 2

1

2 3 2

Đề số 5

Câu I.(3 điểm)

Cho hàm số y   x3  3 x  1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(1;3)

Câu II.(3 điểm)

1 Giải phương trình: log  2 6 log33 0

3

1 xx  x

2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : 2 3 1 trên đoạn

3

y

[-1;2]

3 Tính tích phân sau :   

e

x x

dx I

1 1 ln

Câu III.(1 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 600 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu IV.(2 điểm)

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;2;1), B(2;1;3) và mặt phẳng (P) có phương trình : 2x – 3y +2z – 6 = 0

1 Tính khoảng cách từ điểm A, B đến mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A ,B và vuông góc với mặt phẳng (P)

3 Tìm tọa độ điểm K đối xứng với A qua mặt phẳng (P)

Câu V (1 điểm)

Giải phương trình trên tập số phức : 2x2 + 3x + 7 = 0

Trang 5

Đề số 6

Câu I.(3 điểm)

Cho hàm số yx4  2x2có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 2

3 Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt

x4  2 x2  3  m  0

Câu II.(3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : yx2e2x trên đoạn [-2;1]

2 Giải phương trình : 2x2x  22xx2  3

3 Tính tích phân sau :  

o

xdx x

x

Câu III.(1 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a , BC = 2a, AA’ = a Lấy điểm

M trên cạnh AD sao cho AM = 3MD Tính thể tích khối chóp M.AB’C

Câu IV.(2 điểm)

Trong không gian hệ tọa Oxyz cho mặt cầu (S) : x2  y2  z2 2x4y6z 0

1 Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu (S)

2 Tìm tọa độ giao điểm của mặt cầu (S) với đường thẳng đi qua 2 điểm M(1;1;1) , N(2;-1;5) Viết phương trình các mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại các giao điểm đó

Câu V (1 điểm)

1 Tính mô đun của số phức sau :

i

i i

i z

4

3 ) 4 )(

3 (

2 Cho số phức z thỏa món điều kiện (2 – 3i)z + (4+i) = - (1+3i)2

z

Tỡm phần thực và phần ảo của z

Trang 6

Đề số 7 Câu I.( 3 điểm)

Cho hàm số   m: tham số

m x

m x m y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 1

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ), trục tung, trục hoành và

đường thẳng   : x = e – 1

Câu II.(3 điểm)

8 2

1

2 Tính tích phân sau : 2 

1 2

) 1 ln(

dx x

x I

3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f(x) sin2xx

trên đoạn  0;

Câu III.( 3 điểm)

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) : và

1

3 2

3 1

x

mặt phẳng (P) : 2x + y – 2z + 9 = 0

1 Tìm tọa độ A là giao điểm của (d) và mp (P)

2 Tìm điểm I thuộc (d) sao cho khoảng cách từ I đến mp(P) bằng 2

3 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mp(P)

Câu V. (1 điểm)

Tỡm phần ảo của số phức z, biết z  2 i 2 1 2i

Trang 7

Đề số 8

Câu I.( 3 điểm)

Cho hàm số y 2x3 3x2 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt 2x3 3x2 2m0

3 Tìm m để đường thẳng (d) y = 2(m-2)x + 2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II.(3 điểm)

1.Giải phương trình : log32(x1)5log3(x1)60

2.Tính tích phân sau : 

0

2 sin ) cos 3 2

I

3.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f (x)  x2.e xtrên đoạn [-1;1]

Câu III.( 3 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng :

(d) : với t là tham số và (d’) :

t z

t y

t x

5 1

2 3

1

5 1

1 2

5    

x

1 Chứng minh rằng (d) và (d’) song song với nhau

2 Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa (d) và (d’).

3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d) và (d’)

Câu V. (1 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức z4  z2 2 8 0

Trang 8

Đề số 9

Câu I.( 3 điểm)

Cho hàm số   m: tham số

m x

m x m y

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = - 2

2 Viết phương trình tiếp của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y = 4x +3

3.Tìm m để đường thẳng (d) : y = x +2 cắt đồ thị  C m tại 2 điểm phân biệt

Câu II.(3 điểm)

1.Giải phương trình : log2(3x1)log2(x3) 2log2(x1)

2.Tính tích phân sau : 2 

0

2 2

) 1

3.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  1 x2

Câu III.( 3 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm I(3;1;-1) và mặt phẳng (P) : 2x – y + 3z +12 = 0

1 Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

3 Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S)

Câu IV. (1 điểm)

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình : z2  z2 15 0 Tính z1 2  z2 2

Đề số 10

Câu I.(3 điểm)

Cho hàm số y (m2)x3 3x2 mx5 , m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 0

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

3 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu

Câu II.(3 điểm)

Trang 9

1 Giải phương trình: log 4 3

log 1

1

2 2

2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : trên đoạn [0;2]

4

2 3

x

x y

3 Tính tích phân sau :  e

x x

dx x I

1 1 ln

ln

Câu III.(3 điểm)

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho lăng trụ ABC.A’B’C’ với A(0;-3;0), B(4;0;0), C(0;3;0) , C’(4;0;4)

1 Tìm tọa độ điểm A’ và B’

2 Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mp(BCC’B’)

3 Gọi M là trung điểm A’B’ Viết phương trình mp (P) đi qua AM và song song với BC’

Câu IV.(1 điểm)

Tìm số phức sau : z  (1i)3 (32i).i2

Đề số 11

Câu I.(3 điểm)

Cho hàm số yx4  2x2có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1

3 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x4 2x2 3m 0

Câu II.(3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : y  ln(x2 2x2)

trên đoạn [-2;1]

2 Giải phương trình : 432x  7 41x  2  0

3 Tính tích phân sau : 

o

xdx x

x

Câu III.(3 điểm)

Trong không gian hệ tọa Oxyz cho mặt cầu (S) : x2  y2  z2 2x4y6z 0

1 Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu (S)

2 Tìm tọa độ giao điểm của mặt cầu (S) với đường thẳng đi qua 2 điểm M(1;1;1) , N(2;-1;5)

Trang 10

Câu IV.(1 điểm)

Tính mô đun của số phức sau :

i

i i

i z

4

3 ) 4 )(

3 (

Đề số 12

Câu I.(3 điểm)

Cho hàm số có đồ thị (C)

1

3

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 1

3 Tìm m để đường thẳng (d) : y = 3x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Câu II.(3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số : yx 4 x2

2 Tính tích phân :  3 

0

2

cos sin

dx x

x x

I

3 Giải phương trình : log2(4x14)log2(4x 1)log28

Câu III.(3 điểm)

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;2;1), B(2;1;3) và mặt phẳng (P) có phương trình : 2x – 3y +2z – 6 = 0

1 Tính khoảng cách từ điểm A, B đến mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A ,B và vuông góc với mặt phẳng (P)

3 Tìm tọa độ điểm K đối xứng với A qua mặt phẳng (P)

Câu IV.(1 điểm)

Tìm số phức   

i

i i

i i z

2

3 2

1

2 3 2

Đề số 13

Trang 11

Câu I ( 3 điểm)

Cho hàm số yx4 6x2 5 cú đồ thị (C)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để phương trỡnh sau cú bốn nghiệm phõn biệt: x4 6x2 log2m0

Câu II ( 3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cosx - x

trên đoạn [0; ]

2 Giải phương trình :5 23x1  3 253x  7  0

3 Tính tích phân : I x x2dx

3

0

5

1

 

Câu III ( 3 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5;2;-3) , mặt phẳng

(P): 2x + 2y – z + 1 = 0 và đường thẳng (d):

6

5 1

1 2

1

x

1 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và chứa đường thẳng (d)

3 Xác định tọa độ H là hình chiếu của A lên mặt phẳng (P)

Câu IV (1 điểm)

Giải phương trình trên tập số phức : z2  z6 34 0

Đề số 14

Câu I (3 điểm)

Cho hàm số yx3  ( 1  2m)x2  ( 2 m)xm 2 (1) , m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, cực tiểu nằm bên phải trục tung

Câu II (3 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 12

f(x) x3 3x2 16x7 trên đoạn [0;5]

2 Tính tích phân I (x cos x) sinx.dx

2

0

2

4

1 log log

) 1 (log

Câu III (3 điểm)

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) :

và mặt phẳng (P) : 2x – y + 2z – 14 = 0

0 19 2 4 2

2

2

2 yzxyz 

x

1 Xác định tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S)

2 Chứng minh mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn

3 Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn giao tuyến

Câu IV. ( 1 điểm)

Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình: z2  z4  20  0 Tính giá trị A = z1  z2

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w