1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra một tiết Đại số 11 chương 3 Đề 455298

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Nắm chắc nội dung, kiến thức cơ bản của chương III - Nắm chắc phương pháp giải và giải tốt các bài toán cơ bản của chương 2.. Về kỹ năng: - Giúp HS biết vận dụng kiến thứ

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT Chương 3

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Nắm chắc nội dung, kiến thức cơ bản của chương III

- Nắm chắc phương pháp giải và giải tốt các bài toán cơ bản của chương

2 Về kỹ năng:

- Giúp HS biết vận dụng kiến thức cơ bản để giải các bài toán trong SGK

- Giúp HS biết vận dụng kiến thức cơ bản để giải các bài toán trắc nghiệm

và các bài toán tự luận

B TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC KIỂM TRA

1 Kiểm tra sĩ số HS

2 Phát đề kiểm tra cho HS

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm )

Trong các câu sau đều có bốn phương án trả lời A, B, C, D Trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1 Cho dãy số với n 2 1

n u

n

, khi đó:

(u n)

2 1 1

n

n u

n

C Dãy số u n là dãy số tăng; D Cả ba phương án trên đếu đúng.;

Câu 2 Cho dãy số (u n), biết u n 2nn Khi đó u n1 bằng:

2n 1;

n

2n 1;

n

  

2n  n 1

1

2n n;

Câu 3 Cho cấp số cộng (u n), ta có:

5 10; 2

  u90u210 2u150;

C u u10 30 u20; D Cả ba phương án trên đều sai

Câu 4: Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số nhân

A.u12

Trang 2

C 1 ; D .

1

1 3

u

 

1

1

3 1

u

 

Câu 5: Dãy số nào sau đây thỏa mãn 2

1 1

k k k

uu u  với k 2 A.Dãy số với , ; B Dãy số với 1

3

n n

u

(u n) u nu n11 n 2 (u n) n 1

C Dãy số (u n)với , ; D Dãy số với 2

n

n

Câu 6: Cho cấp số cộng  2, , 6,x y, khi đó:

A x 6,y 2; B x1,y7;

C.x2,y8; D.x2,y10

Câu 7: Cho cấp số nhân biết : 2 5 4 , khi đó :

10 20

   

A q2,u11; B q 2,u11

C q2,u1 1; D q 2,u1 1

Câu 8: Tổng S    1 4 9  (4n1), n 1 bằng:

2n 4n1

2n 3n1

Câu 9: Cho cấp số nhân (u n), biết 8u25 5u5 0 và u13u33 189 Công bội và số hạng đầu của cấp số nhân là:

5

5

C q 5,u15; D 2 , 1 5

5

Câu 10: Cho cấp số cộng biết u1 102, u2 105 và số hạng cuối là 999 Tổng tất

cả các số hạng của cấp số cộng đó là:

C – 165150; D – 156150

Câu 11: Cho dãy số (u n): 1, 6, 11, 16, …, 161 Số các số hạng của dãy số là:

A.31; B 32; C 33; D 34

Câu 12: Cho cấp số nhân – 4, x, – 9 Khi đó:

A x 36; B x 6; C x 6, 5; D x  6

Phần II Tự luận ( 7 điểm )

Trang 3

Câu 1: ( 2,0 điểm) Dãy số (u n) xác định bởi công thức: 1 với

1

1

u



Chứng minh dãy số tăng bằng phương pháp quy nạp

Câu 2: (3,0 điểm ) Các số x6 , 5y x2 ,8y xy theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng Đồng thời x1,y2,x3y theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân Hãy tìm x

và y

Câu 3: ( 2,0 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số nhân, biết số hạng thứ

hai là 16 và tổng ba số hạng đầu bằng 56

3 Đáp án phần trắc nghiệm

1 D; 2 A; 3 B; 4 C; 5 B; 6 D; 7 A; 8 C; 9 D; 10.C; 11 A; 12.B

4 Gợi ý phần tự luận

Câu 1:

Câu 2:

+ Áp dụng tính chất của câp số cộng và lập được phương trình x3y (1,0) + Áp dụng tính chất của câp số nhân và lập được phương trình

(1,25)

2

(y2) (x1)(x3 )y

Câu 3:

2q 5q 2 0

2

2

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm