C-Tiến trình lên lớp 1.ổn định lớp 2.Kiểm tra bài cũ: Lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai trong trường hợp a>0 và a cho biết phương trình của trục đối xứng Trục đối xứng x=-2 cho ta p
Trang 1Tiết 5 : hàm số bậc hai
A-Mục tiêu
1.Kiến thức: hàm số bậc hai
2.Kĩ năng: tìm hàm số bậc hai
3.Tư tưởng thái độ: cẩn thận chính xác
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập, sgv,
2 Học sinh: kiến thức về hàm số bậc hai, sgk,
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai trong trường hợp a>0 và a<0 3.Bài mới
Giáo viên+học sinh nhắc lại kiến thức cơ
bản bằng phương pháp vấn đáp tại chỗ
Bài 1:
2)
?> cho biết phương trình của trục đối xứng
Trục đối xứng x=-2 cho ta phương trình gì
đồ thị đi qua A(-1;1) ta được phương trình gì
Hãy giải hệ phương trình vừa tìm được
đsố:a=-1, c=-2;
3)gợi ý:
?>I(-1;2) làm đỉnh hỏi trục đối xứng có
phương trình như thế nào
?> điểm I có thuộc đồ thị của hàm số không
bài toán quy về tìm hàm bậc hai biết
trục đối xứng và biết một điểm thuộc
đồ thị nhứ ý 2
đáp số a=-1, c=-1
Luyên tập: hàm số bậc hai
A-Lý thuyết:
*Đặc điểm đồ thị của hàm số bậc hai
*bảng biến thiên của hàm số bậc hai
B-Bài tập
1) Tìm hàm số bậc hai y=x2+bx+c biết
đồ thị của nó đi qua A(1;-2) và B(-2;0) 2) Tìm parabol y=ax2-4x+c biết đồ thị nhận đường thẳng x=-2 làm trục đối xứng;
và đồ thị đi qua A(-1;1)
3) Tìm parabol y=ax2-4x+c biết đồ thị nhận I(-1;2) làm đỉnh
4) Tìm hàm số bậc hai biết b=4; đồ thị
đi qua A(-2;1) và B(6;3) 5) Tìm hàm số bậc hai biết đồ thị đi qua A(0;1), B(1;1) và C(-1;-1)
6) Tìm hàm số bậc hai y=ax2-6x+c biết giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -15 và đồ thị đi qua A(2;-13)
1) vì đồ thị của hàm số đi qua A(1;-2) nên ta
có phương trình : -2=1+b+c (1) Vì đồ thị hàm số đi qua B(-2;0) nên ta có phương trình: 0=4-2b+c (2)
Từ (1)(2) ta có hệ:
DeThiMau.vn
Trang 2Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
4) học sinh lên bảng làm, lớp nxét
đsố: a=-15/16, b=4, c=51/4
5) học sinh lên bảng làm, lớp nxét
đáp số:
a=-1, b=1, c=1
c) giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt được khi
nào
><từ đó ta có điều gì
Sử dụng dữ kiện đồ thị đia qua A(2;-13);
đáp số: a=4/5; b=-6, c=-21/5;
1
3
b
b c
b c
c
vậy parabol cần tìm có phương trình:
y= 2 1 10
x x
4.Củng cố: Thành thạo tìm hàm số bậc hai thoả mãn một số điềi kiện
5.bài tập:
a) Tìm parabol y=ax2+c biết
*)đồ thị đi qua A(2;3) và hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -1
**)đỉnh I(0;3) và đi qua A(-2;0)
b) Tìm hàm số bậc hai y=ax2+bx+2 biết đồ thị nhận đường thẳng x=6 làm trục đối xứng và
đi qua điểm A(3;-7)
c) Xỏc định parabol 2 , biết parabol đú cú đỉnh là
2
d) định parabol 2 , biết parabol đú đi qua điểm và trục đối xứng là
3
1
x
D-Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 6: ôn tập các phép toán vectơ
A-Mục tiêu:
1.Kiến thức: cộng vectơ, trừ vectơ, tích của một số với một vectơ
2.Kĩ năng: tính độ dài vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ
3.Tư tưởng thái độ: Tự giác tích cực
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: Giáo án, phương tiện dạy học
2.Học sinh: kiến thức, sgk…
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
bài 1:
đsố:
a/ AB AD =AC=5a
b/ AB AC =AF
tính AF dựa vào tam giác vuông ADF
c/AD =BD=5a
AB
d/ =CA
AB
CA CF FA AF
Bài 2:
ôn tập các phép toán vectơ
Bài 1:Cho hình chữ nhật ABCD, biết
AB = 3a; AD = 4a
a/ Tính AB AD b/ Tính AB AC c/Tính AD
AB d/Tính CA
AB
Bài 2: Cho tứ giác ABCD, E,F là trung điểm của AB và DC
c b
f
DeThiMau.vn
Trang 4Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
Một số gợi ý:
a) EF
EF
EA AD DF
EB BC CF
b) EF
EF
EA AC CF
EB BD DF
c) cho biết OA OB và
OC OD
d) chứng tỏ OI OK 0
a)chứng minh 1( )
2
EF AD BC
2
EF AC BD
c)Gọi O là trung điểm của EF, chứng minh
0
OA OBOCOD
d)Chứng minh với mọi điểm M ta luôn có
Từ đó xác định vị
4
MAMBMCMD MG
trí của điểm M sao cho MA MBMCMD nhỏ nhất
e)Gọi I, K là trung điểm của AD và BC chứng minh O, I, K thẳng hàng
Bài 3:
Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của
BC, K là trung điểm của BI Chứng minh
AK AB AI
AK AB AC
4.Củng cố: thành thạo các phép toán trên vectơ, vận dụng để tính độ dài vectơ, chứng imnh
đẳng thức
5.bài tập
Cho ABC, lấy M, N, P sao cho MB= 3 ; +3 = và + =
MC
NA
NC
0
PA
PB
0
a/ Tính PM, theo và
PN
AB
AC
b/ CMR : M, N, P thẳng hàng
D-Rút kinh nghiệm:
a
b
c
D
e
f
o i
k
Trang 5Tiết 7: phương trình quy về bậc nhất, bậc hai
A-Mục tiêu
1.Kiến thức: phương trình quy về bậc nhất, bậc hai
2.Kĩ năng: Giải phương trình
3.Tư tưởng thái độ: cẩn thận, chính xác
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập, máy tính cầm tay
2.Học sinh: sgk, vở, máy tính cầm tay
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: xen trong bài dạy
3.Bài mới:
Bài 1: (học sinh làm tại lớp các ý 1,2,4,5,6;
các ý còn lại là bài tập về nhà)
1)+2)
2 học sinh lên bảng làm; lớp nhận xét
4)
?> có nhận xét gì về dáu của hai vế
?.hãy bình phương hai vế của phương trình
Học sinh lên bảng làm
5)
?>Khi bình phương hai vế ta có thể được
phương trình tương đương không
6)
?>nêu đk của phương trình
?>quy đồng và nhận xét dạng của phương
trình
đsố
1) x 1 6; 3 2 3
2) 1;2; 2
2
x
5)x=3/2;-3/2
6)x= 2 3;2;1
Bài 2:
Luyện tập: phương trình quy về
bậc nhất, bậc hai Bài 1:Giải các phương trình sau
4x 1 x 2x4
4x 2 2x x
11x 58x42 21x 42x
4) x 1 x 1 3 5) x 1 x 1 x
x
x x
x
x x
9) 3x 2 2x 3 3x
10)
2
12 2 3
x x
x x
ài 2: Giải các phương trình 1) 3x x 2 4
x x x
DeThiMau.vn
Trang 6Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10 Học sinh lên bảng làm các ý 1,2,3 Lớp nhận
xét
Giáo viên gợi: Nhận xét dấu hai vế của
phương trình
?>với đk nào khi bình phương hai vế ta được
phương trình tương đương
đsố
1)x=2
2) x=1 7
3
3)x=-2;3
5)x=5
x x x
4) x 1 2x 1 5
4.Củng cố
Thành thạo các phép biến đổi tương đương, hệ quả
Nắm chắc cách giải các phương trình có dấu giá trị tuyệt đối, chứa dấu căn thức
5.Bài tập
2x 5 x 2
2) 4x22x10 3x1
3) 3 x x 2 72x
D-Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tiết 8 :Hệ Phương trình đối xứng
A-Mục tiêu
1.Kiến thức: hệ phương trình đối xứng hai ẩn
2.Kĩ năng: giải hệ phương trình đối xứng hai ẩn
3.Tư tưởng thái độ: cẩn thận chính xác
B-Chuẩn bị
1.giáo viên: giáo án , hệ thống bài tập, máy tính cầm tay
2.Học sinh: kiến thức, máy tính cầm tay…
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: nhắc lai đinh lí Viet đảo
3.Bài mới
?>nhắc lại định lý đảo viet
?>tìm hai số biết tổng là 5, tích là 6
Bài 1:
Giáo viên chú ý cách nhận ra hệ đối xứng:
khi thay x bằng y và thay y bằng x thì hệ
không thay đổi
Pp giải đặt S=x+y; P=x.y
?>biến đổi hệ để trong hệ phương trình chỉ
chứa S và P
biến đổi x2+y2
?>có giải được hệ phương trình chứa ẩn S và
P không
?>cho biết x,y
Hệ phương trình bậc hai đối xứng
A-Lý thuyết
Định lý Viet đảo: nếu tổng hai số là S, tích hai số là P thì hai số đó là nghiệm của phương trình : x2-Sx+p=0
B-Bài tập Bài 1: giải các hệ sau 1)
2 2
84 193
xy
x y
2) 2 2 9
45
x y
x y
xy
đặt S=x+y; P=xy hệ có dạng
2
84
2 193
P
84 19
P S
*nếu S=19;P=84 thì x,y là nghiệm của phương trình
T2-19T+84=0 T=12;T=7 (x=12;y=7) hoặc (x=7;y=12) là các
nghiệm của hệ
*nếu S=-19, T=84 thì x,y là nghiệm của
DeThiMau.vn
Trang 8Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
2) học sinh lên bảng làm
đsố
(x=3,y=6); (x=6,y=3)
Giáo viên nhận xét đặc điểm nghiệm của hệ
phương trình đối xứng: nếu (x0,y0) là nghiệm
thì (y0,x0) cũng là nghiệm của hệ
Bài 2:
1)chú ý đưa hệ về dạng
2
x y xy
xy x y
đặt S=x+y;P=xy
đáp số:
(x=0;y=2), (x=2,y=0)
2)đưa hệ về dạng
2
2
x y xy
đsố:
(x=2,y=1), (x=1,y=2),
(x=-2,y=-1),(x=-1,y=-2)
phương trình
T2+19T+84=0 T=-7;T=-12 (x=-12;y=-7) , (x=-7,y=-12) là các
nghiệm của hệ vậy hệ có 4 nghiệm; (12,7), (7,12), (-12,-7),(-7,-12)
Bài 2: giải các hệ sau 1)
4 2
x xy y
xy x y
2)
2 2
2 2
7 3
x y xy
x y xy
4.Củng cố
Nắm được cách giải hệ phương trình đối xứng
5.Bài tập
Giải các hệ sau
a) b) c)
7 2 5 2
x y xy
x y y x
2 2
8 5
x y xy
xy x y
2 2
208 96
x y xy
28
xy
x y
2 9
xy
x y
2 17
xy
x y
6 65
xy
x y
D-Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tiết 9: phương trình vô tỉ
A-Mục tiêu:
1.Kiến thức: các kiến thức cơ bản về phương trình chứa dấu căn thức
2.Kĩ năng: giải các phương trình bằng pp đặt ẩn phụ
3.Tư tưởng thái độ: cẩn thận chính xác
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên:
2.Học sinh
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: xen trong bài dạy
3.Bài mới
Bài 1
1)
Cho biết cách đặt ẩn phụ của phương trình
?>đk của ẩn ohu
?>viết phương trình theo ẩn phụ
Học sinh đưa ra đán án cuối cùng
2) học sinh lên bảng làm, lớp nhận xét
Bài 2
3) lưu ý
(x+5)(2-x)=-x2-3x+10
?> có mối quan hệ gì với biểu thức trong dấu
căn thức
*gợi ý : đặt ẩn phụ t= x2 3x
Phương pháp đặt ẩn phụ để giải
phương trình Bài tập 1 : Giải phương trình
1) x2 3x 6 x2 3x 18 0
2) x2 6x 9 4 x2 6x 6
x x
t2= 2
x x
đưa phương trình về dạng t+t2-12=0 3
t
t loai
với t=3 giải phương trình
2
x x 2
x x
x2+3x-15=0
Bài 2:Giải các phương trình
3) (x 5)(2 x) 3 x2 3x
2(x 2 )x x 2x 3 9 0
(x4)(x 1) 3 x 5x 2 6
15x2x 5 2x 15x11
x x x x
(x1)(2x) 1 2x2x
DeThiMau.vn
Trang 10Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
9) x2 3x 3 x2 3x 6 3
2
21
11) (x+1)(x+5)(x+3)(x+7)=-15
4.Củng cố; biết phát hiện dạng phương trình có thể đặt được ẩn phụ để làm
5.bài tâp: các y còn lai 6,6,7,8,9,10,11
D-Rút kinh nghiêm:
Trang 11Tiết 10 : Giá trị lượng giác của góc
A-Mục tiêu
1.Kiến thức
-định nghĩa các tỉ số lượng giác ,tỉ số lượng giác hai góc bù nhau, góc giữa hai vectơ
2.Kĩ năng
-tính giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt, tìm góc giữa hai vectơ
3.tư tưởng thái độ: tự giác, tích cực
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập, máy tính bỏ túi
2.học sinh: kiến thức, đồ dùng học tập, sgk…
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.bài mới
Bài 1:
Học sinh lên bảng hoàn thành bảng
Gợi ý
?>cho biết mối quan hệ giữa tỉ số lượng giác
của hai góc bù nhau
Bài 2:
Học sinh lên bảng làm
Chú ý: tan =sin /cos
cot =cos /sin
Bài 3:
1)góc nhọn hay tù, cho biết dấu của các tỉ
số lượng giác
Học sinh lên bảng làm
2) cho biết dấu của các tỉ số lượng giác
3) cho biết dấu của các tỉ số lượng giác
Học sinh lên bảng làm
Lớp nhận xét
đsô:
Bài 1: hoàn thành bảng sau
Bài 2
Chứng minh 1) tan cot =1
2
1
1 tan
cos
2
1
sin
co
Bài 3
1)Cho cos =1/3
tính sin ; tan ; cot
2)Cho sin =1/2 ( >90 0) tính cos ; tan
3)Cho tan =2
tính sin , cos , cot
DeThiMau.vn
Trang 12Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
Bài 4:
Giáo viên vẽ hình
Học sinh lên bảng làm, lớp nxét
Bài 5:
Giáo viên vẽ hình
Học sinh lên bảng làm lớp nhận xét
Bài 4: Cho tam giác ABC, =90A 0, =60B 0
Tính AB BC, ,
BA BC ,
Bài 5: Cho tma giác đều ABC, trọng tâm G Tìm
,
AB AC BA AC AB CA
BA CA GA GB GA BG
AG BG
4.Củng cố
Tính góc giữa hai vectơ
-nắm được nhóm công thức lượng giác cơ bản
-tỉ số lượng giác hai góc bù nhau
5.bài tâp: cmr: tan2-cot2 =tan2 cot2
D-Rút kinh nghiệm
Trang 13Tiết 11:bất phương trình và hệ bất phương trình
A-Mục tiêu
1.Kiến thức:các phép biến đổi tương đương bất phương trình
2.Kĩ năng
Giải các bất phương trình và hệ bất pt
3.tư tưởng thái độ: tự giác, tích cực
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập, máy tính bỏ túi
2.học sinh: kiến thức, đồ dùng học tập, sgk…
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra: nhắc lại các phép biến đổi tương đương bất phương trình
3.bài mới
?>nhắc lại các phép biến đổi tương đương
bất phương trình
Học sinh lên bảng làm, lớp làm và nhận xét
2 học sinh lên bảng làm
đsố:
Luyện tập: bất phương trình và hệ bất
phương trình A-Lí thuyết
Các phép biến đổi tương đương bất phương trình
Bài 1: Giải các bất phương trình sau 2
3
x
1
x
2 2
Bài 2: Giải các hệ bất phương trình
2)
5 3
2 2
x x x x
Bài 3: Giải các bất phương trình sau
DeThiMau.vn
Trang 14Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10 Bài 3:
a)
?.cho biết đk của bất phương trình
a)
0
0
x
x
x
b)chia làm hai trương hợp x>-3/2 và x<-3/2
a)2 x 1 x 3x 2 x 1
b) 2 1 1
x x
c) 2
x x
2x 1 2x1
4.Củng cố: nắm chắc các phép biến đổi tương đương bpt
5.bài tập:
Giải các bpt
x
x
D-Rút kinh nghiệm:
Trang 15Tiết 12: dấu của nhị thức bậc nhất
A-Mục tiêu
1.Kiến thức:định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
2.Kĩ năng
xét dấu tích các nhị thức bạc nhất, áp dụng vào giải bất phương trình
3.tư tưởng thái độ: tự giác, tích cực
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập, máy tính bỏ túi
2.học sinh: kiến thức, đồ dùng học tập, sgk…
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra: xen trong bài dạy
3.bài mới
Bài 1:
Học sinh lên bảng làm
a)dùng bảng xét dấu hoặc chia trường hợp
b)tương tự
đsố:
c)Chú ý (2x-1)20
d)
Bài 2:
Học sinh lên bảng làm
1) 3x 1 2 -2<3x+1<2
2) 2x 3 3 2 3 3
x x
3)bình phương hai vế
4)bình phương hai vế
5)chia hai trường hợp x 0 và x<0
6) chia hai trường hợp x 1/2 và x<1/2
Quy đồng và lập bảng xét dấu
2x 1 x 1
2 2x 1 x 1
Bài 1: Giải các bất phương trình a)2x1 3 x0
b) 3x 3x2x 3 0 c) 2
0 2
x
d)
2
x x
Bài 2:Giải các bất phương trình 1) 3x 1 2
2) 2x 3 3 3) x 2 x 4 4) 2x 1 x 5 5)
2 2
0
x
2x 1 x 1
DeThiMau.vn
Trang 16Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10 Bình phương hai vế
4.Củng cố: thành thạo việc xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất; áp dụng vào giải bất phương trình
5.Bài tập
D-Rút kinh nghiệm:
Trang 17Tiết 13: hệ thức lượng trong tam giác A-Mục tiêu
1.Kiến thức: Định lí cosin, hệ quả, định lý sin, các công thức tính diện tích, tính độ dài
trung tuyến
2.Kĩ năng: Giải tam giác, tính một số yếu tố trong tam giác
3.Tư tưởng thái độ: tự giác, tích cực
B-Chuẩn bị
1.Giáo viên: giáo án, hệ thống bài tập
2.Học sinh: kiến thức, sáchh,…
C-Tiến trình lên lớp
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: viết các công thức định lí cosin, định lí sin, các công thức tính diện tích
3.Bài mới
Bài 1:
Học sinh làm, lớp nhận xét
đsố: c=21,574; B=25,817; A=44,176
Bài 2: tương tự
đsố:
c=3; A=138,55; B=11,449
Bài 3:
Học sinh làm a,b Các ý còn lại là bài tập về
nhà
đsô:
a)A=26,38; B=36,34; C=117,28
b)A=93,7; B=18,9; C=67,4
Bài 4
đsố:
a)a=12,3; b=9,13; C=800
Bài 5:
Gợi ý: Tính AB
Tính góc B của tam giác ABC
Dùng định lý sin
Bài1:
Cho ABC, b=10, a=16, =110Cˆ 0.Giải tam giác
Bài 2: Cho ABC, b=2, a=2 3, =30Cˆ 0 Giải tam giác
Bài 3: Giải tam giác biết a)a=3; b=4; c=6
b)a=40; b=13; c=37 c)a=14; b=18; c=20 d)a=4; b=5; c=7 e)a=6; c=7.3; c=4.8
Bài 4.Giải tam giác biết a)c=14, =60Aˆ 0, =40Bˆ 0
b)a=137,5; =40Aˆ 0; =120Cˆ 0
c)c=35; =40Aˆ 0; =75Bˆ 0
Bài 5
Cho hình vẽ sau Tính BC
B
C
A
H
45 0
2 0 4
DeThiMau.vn
Trang 18Lã Duy Tiến- Giáo án tự chon 10
Bài 6
Cho Tam giác ABC, biết S=1170, b=51, c=34.Giải tam giác
Bài 7: Cho tam giác ABC,biết a=3; b=4; c=6 Tính độ dài các đường phân giác trong tam giác
Bài 8
Cho a=7, b=9, c=12 Tính S, r, R, ha, ma
4.Củng cố: viết vận dụng các công thức đề tính các yếu tố trong tam giác, cho các bài toán trong thực tế
5.Bài tập: sbt
D-Rút kinh nghiệm: