1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Tập xác định Tập giá trị Giá trị lớn nhất, giá trị bé nhất55243

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?. Khẳng định nào sau đây là đúngA. Khẳng định nào sau đây là đúng.. Khẳng định nào sau đây là đúng?. Khẳng định nào sau đây là saiA. ycosx có đồ thị đố

Trang 1

ĐỀ 1 : Tập xỏc định - Tập giỏ trị Giỏ trị lớn nhất , giỏ trị bộ nhất

1 Tập xác định của hàm số 2 là:

sin

y

x

2

R  k 

2 Tập xác định của hàm số 2 sin là:

1 cos

x y

x

2

R  k 

.3) Tập xác định của hàm số 1 sin là

x y

x

2

R  k 

4 Tập xác định của hàm số ytan 2xcot 2x là:

4

k

R 

\ { } 2

k

R 

\ { }

4

k

R k 

5 Tập xác định của hàm số y sinx2 là

2

R k 

6 Tập xác định của hàm số cot(2 ) là:

3

k

R 

6

6

R k 

7 Tập xác định của hàm số y tan2 x1 là:

2

R k 

\ { }

8 Tập xác định của hàm số 1 cos2 là:

sin

x y

x

2

R k 

\ { }

R k  R R \ {k2 }

9 Tập giá trị của hàm số ytan 3xcot 3x là:

10 Tập giá trị của hàm số ytan 2x là:

k

R 

R

11 Tập giá trị của hàm số ycot 2x là:

12 Tập giá trị của hàm số ycosxsinx là:

13 Tập giá trị của hàm số ysinxcosx là:

14 Giá trị lớn nhất của hàm số y  2 sinx là:

Trang 2

15 Gi¸ trÞ lín nhÊt cña hµm sè 2 cos( ) 1 lµ:

3

yx

3

16 Gi¸ trÞ lín nhÊt cña hµm sè y 3 cosx1 lµ:

17 Gi¸ trÞ lín nhÊt cña hµm sè y 1 sin 2 x lµ:

18 Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè 1 lµ:

y

x

2

1 2

19 Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè 2 2 lµ:

1 tan

y

x

2

20 Hµm sè ysin2 x2 cã

21 Hµm sè y| sin |x xÐt trªn ;

2 2

 

22 GTNN cña hµm sè y| cos |x xÐt trªn ®o¹n [ ; ] lµ:

23 GTLN cña hµm sè y| cot |x xÐt trªn (0; ) lµ:

24 GTNN cña hµm sè y| tan |x xÐt trªn ; lµ:

2 2

 

2

3

25 GTLN cña hµm sè y 1 cos 2 x lµ:

Trang 3

ĐỀ 2 : Tớnh chất của hàm số lượng giỏc

1 Hàm số y 1 sin2x là:

2 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ysin 2x B yxcosx C ycos cotx x D tan

sin

x y

x

3 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

cos

x y

x

4 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

2

sin

x y

x

5 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

cos

x y

x

6 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ycosx đồng biến trong [0; ] B ysinx đồng biến trong [0; ]

C. ytanx nghịch biến trong (0; ) D. nghịch biến trong

2

cot

7 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A y| tan |x đồng biến trong [ ; ]B là hàm số chẵn trên

2 2

 

2

R  k 

C y| tan |x có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độD y| tan |x nghịch biến trong [ ; ]

2 2

 

8 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A y| cos |x luôn đồng biến trong [ ; ] B là hàm số chẵn trên

2 2

 

C y| cos |x có đồ thị đỗi xứng qua Oy D y| cos |x luôn nghịch biến trong ;

2 2

 

10 Khẳng định nào sau đây là sai?

A ycosx đồng biến trong ;0 B đồng biến trong

2

C ytanx nghịch biến trong 0; D nghịch biến trong

2

11 Khẳng định nào sau đây là sai?

A y| sin |x có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ B ycosx có đồ thị đối xứng qua trục Oy

C y| tan |x có đồ thị đối xứng qua trục Oy D ytanx có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

2

y  x

C Có đồ thị đối xứng qua trục Ox D Có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

13 Khẳng định nào sau đây là sai? Hàm số y tanx

C có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ D Là hàm số tuần hoàn với chu kì

 

Trang 4

A Là hàm số không chẵn không lẻ B Là hàm số lẻ

15 Hàm số ycos 32 x là hàm số tuần hoàn với chu kì

3

2

16 Hàm số ysin 2xcos3x là hàm số tuần hoàn với chu kì

17 Hàm số sin sin là hàm số tuàn hoàn với chu kì

y 

18 Hàm số ycos3xcos5x là hàm số tuần hoàn với chu kì

19 Hàm số y2 sin2 x3 cos 32 x là hàm số tuần hoàn với chu kì

3

21 Hàm số ycos3 cosx x là hàm số tuần hoàn với chu kì

3

4

2

22 Chọn đáp án đúng?

A Hàm số lượng giác có TXĐ là R B Hàm số y=tanx có TXĐ là R

23 Xét trên TXĐ thì

A Hàm số y=sinx là hàm số chẵn B Hàm số y=tanx là hàm số chẵn

C Hàm số y=cosx là hàm số chẵn D Hàm số y=cotx là hàm số chẵn

24 Cho biết khẳng định nào sau đây là sai? Xét trên TXĐ thì

25 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số lượng giác luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5

 

B Hàm số y=cosx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5

 

C Hàm số y=tanx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5

 

D Hàm số y=cotx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5

 

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w