Phương trình tiếp tuyến là: A.. Đáp số khác.. Khoảng cách từ tiêu điểm đến trục nhỏ là: A.. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là: A.. Đáp số khác.. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là: A.. Kh
Trang 1MaDe: 001
Họ và tên: đề kiểm tra
Lớp:
Câu 1 Cho đường tròn (C) : x 2 +y 2 +4x+4y-17=0, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
d: 3x-4y+12=0 Phương trình tiếp tuyến là:
A 4x+3y-11=0. B 3x-4y+27=0. C 3x-4y+23=0. D 4x-3y-27=0.
Câu 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng x-y+m=0 cắt đường tròn:
x 2 +y 2 -2x-1=0
A 4 B Vô số. C 3 D 5.
Câu 3 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình: x 2 +y 2 -2(m+1)x+2my+3m 2 +2m-12=0
là phương trình đường tròn?.
A 5 B 7 C Có vô số D 9.
Câu 4 Tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2 là:
(x 2) (y 1) 4
A I(2;-1),R=2. B I(-2;1),R=2. C I(-2;1),R=4. D I(2;-1),R=4.
Câu 5 Cho đường tròn (C) có phương trình la: x 2 +y 2 -2x+4y-4=0 cắt đường thẳng x-y+1=0 theo dây cung có độ dài là:
A Đáp số khác. B 2 C 3 D 1.
Câu 6 Cho (E) có phương trình: 4x 2 +9y 2 =36 Độ dài dây cung vuông góc với O x và qua tiêu điểm F là:
A 8 B C 3 D .
3
4
Câu 7 Cho (E) có phương trình: 3x 2 +4y 2 =12 Điểm M có hoành độ là 1 thuộc (E) và F 1 là tiêu điểm trái Thế thì F 1 M bằng:
A 3 5 . B . C D .
2
13 2
3 2
5 2
Câu 8 Tung độ giao điểm của (E) có phương trình: 2 2 với đường tròn có pt:
1 4
x y
gần nhất với số nào dưới đây?
x y
A 0,86. B 0,92. C 0,88. D 0,9.
Câu 9 Cho (E) có phương trình: 6x 2 +9y 2 =54 Khoảng cách từ tiêu điểm đến trục nhỏ là:
A 6.B 15. C 6 D 3.
Câu 10 Cho (E) có phương trình: 4x 2 +5y 2 =20 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là:
A 2 5. B 2 C 3 D 1.
Câu 11 Cho (H) có phương trình: 3x 2 -y 2 =3 Điểm M có tung độ là 3( hoàng độ dương) thuộc (H) và F 1 là tiêu điểm bên trái Thế thì F 1 M bằng:
A 4 B 3 C 5 D Đáp số khác.
Câu 12 Cho (H) có phương trình: 4x 2 -5y 2 =20 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là:
A 3 B 6 C 1 D 2.
Câu 13 Cho (H) có phương trình: 4x 2 -9y 2 =36 Khoảng cách từ một điểm đến một tiệm cận là:
A 2 13. B 3 C 4 . D 2.
Trang 2MaDe: 001
9
6
3
6
y x
Câu 15 Hypebol (H) qua điểm M 5; 2 và tiệm cận qua điểm 3 2; 6 Vậy tiêu cự của (H) là:
A 4 B 2 3. C 4 3. D 2.
Câu 16 Phương trình chính tắc của (P) mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng là:2
3
A y 2 =3x. B 2 3 . C . D y 2 =6x.
4
2
y x
Câu 17 Cho (P) y 2 = x có tiêu điểm là:
2
1 0;
4
1
; 0 4
1 0;
2
Câu 21 Cho hai đường thẳng d: mx+2y-3=0 và d': 2x+my+1-2m=0 Nếu dvà d' song song thì giá trị 2 bằng:
4
m m
A 4 B 12 C -4 D Đáp án khác.
Câu 22 Cho hai đường thẳng d: x+2y-3=0 và d': x-3y+6=0 Góc giữa hai đường thẳng này gần bằng:
A 0. B C .D .
48
Câu 23 Hai đường thẳng d: mx+y-5=0 và d': (m-3)x+5y+m=0 song song khi m bằng:
A 4 B C .D .
3
3 4
4 3
4
Câu 24 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song: 3x-4y+2=0 và 3x-4y-3=0 là:
A 1 B 5 C 0.2 D Đáp án khác.
Câu 25 Cho hai điểm O x và cách đường thẳng 2x-y+5=0 một khoảng là 2 5, tích hai hoành độ của chúng là:
A Đáp số khác. B 75. C . D .
4
4
4
Câu 26 Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường trung trực của
đoạn thẳng AB với A(3;-5) và B(5;9)?
2 7
4 7 2
4 7 2
1
7 7
Câu 27 Cho tam giác ABC cân tại A(1;-2), trọng tâm là G(5;6) Phương trình đường thẳngBC là:
A x-2y+27=0. B 2x-y-4=0 C x+2y-27=0. D x+2y+27=0.
Câu 28 Cho tam giác ABC với A(2;4), B(2;1), C(5;0) Trung tuyến CM (MAB) qua
điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:
A -13,5. B -12,5. C -13.D -12.
Câu 29 Khoảng cách từ A(1;3) đến đường thẳng 3x-4y+1=0 là:
A 1 B 3 C 2 D Đáp số khác.
Câu 30 Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
điểm A(4;-5) và vuông góc với đường thẳng d: 4 3 :
1 2
A 2x-3y-12=0. B 2x-3y-2=0. C 3x+2y-2=0. D 3x-2y-12=0.
Trang 3MaDe: 001