1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Toán lớp 10 Tiết 22, 32: Kiểm tra học kỳ I55183

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 176,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Kiểm tra lại các kiến thức cơ bản, trọng tâm của chương trình trong học kỳ I.. Về kỹ năng: - Kỹ năng giải toán tổng hợp.. Về thái độ: -Thái độ cẩn thận, chính xác, khoa

Trang 1

Tiết 22+32: KIỂM TRA HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Kiểm tra lại các kiến thức cơ bản, trọng tâm của chương trình trong học kỳ I

2 Về kỹ năng:

- Kỹ năng giải toán tổng hợp

3 Về thái độ:

-Thái độ cẩn thận, chính xác, khoa học và sáng tạo

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

-Hình thức: Tự luận.

-Học sinh làm bài trên lớp.Thời gian làm bài (120 phút)

III.THIẾT LẬP MA TRẬN :

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

ch ủ đề

(nội dung,chương ) Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

Các phép toán về tập hợp Biết thực hiện các phép toán

về tập hợp

Số câu

15 %

Hàm số và đồ thị hàm số Nhận biết được TXĐ của hàm

số

Biết vẽ đồ thị hàm số bậc hai Biết xét tính chẵn, lẻ của

hàm số

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Câu II. 1,0 Câu III 1,0 Câu IV 1,0

3 3,0điểm= 30% Phương trình –Hệ

phương trình Biết được ngiệm của pt

có chứa dấu căn bậc hai ở dạng đơn giản

Giải pt chứa ẩn ở mẫu; giải được

hệ 3 pt bậc nhất

ba ẩn

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Câu V.1a 0,5

Câu V.a;2

1,5

2 2,0điểm= 20% Vectơ và các phép toán

liên quan đến vectơ Chứng minh đẳng thức

vectơ trong trường hợp đơn giản

Biết chứng minh 1 tam giác vuông

và 3 điểm thẳng hàng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Câu VI.1

2

Câu VI 2 1,5

2 3,5điểm= 35% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 5,0 50%

2 2,5 25%

2 2,5 25%

8 10 100%

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

(Năm học 2011-2012)

Môn: TOÁN – Lớp 10

( Thời gian làm bài 120 phút)

Câu I (1,5 điểm): Thực hiện các phép toán sau:

1) (1;6)(3;10]

2) [-2;8)(3;12]

3) R\ (2;+)

Câu II ( 1,0 điểm): Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1) y=

2

3 2

x x

x

x x

y

5

2 5

Câu III (1,0 điểm):

Vẽ parabol y=x2 4x3

Câu IV (1,0 điểm): Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau :

1 ) f(x) =x3 2x2

2) f(x) = x3 3x

Câu V(2,0 điểm):

1) Giải các phương trình sau:

a) x32xx6 x3

b)

3

2 3

3 1 2

2

x

x x

x

2) Giải hệ phương trình:

9 5 3 4

6 2

15 3

2

z y x

z y x

z y x

Câu VI (3,5 điểm):

1) Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng: a) AB 3ACAD= 4AC

b) ADABDC= BC

2) Cho A(-1;3); B(2;5); C(2;3):

a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

b) Gọi E( ;4) Chứng minh rằng A, B, E là ba điểm thẳng hàng

2 1

Trang 3

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1) (1;6)(3;10]=(1;10]

2) [-2;8)(3;12]=(3;8)

3) R\ (2;+)=(- ;2]

0,5đ 0,5 đ 0,5 đ

1) ĐKx20 x2 Vậy TXĐ D=R\{2}

5

5 0

5

0 5

x x

x x

0,5đ

y=x2 4x3

Tọa độ đỉnh I(2;1)

Trục đối xứng x=2

Đồ thị giao với trục Oy tại (0;-3) và đi

qua điểm (4;-3)

Giao với trục Ox tại hai điểm (1;0) và (3;0)

1 ) Hàm số f(x)= 3 2.TXĐ D=R

2x

x

*xRxR

* f (- )= x (x)32(x)2x3 2x2 (x3 2x2)f(x) và f (- )xf (x)

Vậy hàm số đã cho không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ

2) Hàm số f(x) = x3 3x TXĐ D=[-3;3]

*xDxD

* f (- )= xx3 3x  3x 3xf(x)

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

0,5đ

0,5đ

1)

a) Điều kiện của phương trình : x3

2

6 3

3 3

6 2

3 6

2 3

x

x

x x

x x

x x

x x

Giá trị x=2 thỏa mãn đk và thỏa mãn phương trình đã cho

Kết luận: Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x=2

b) Điều kiện của phương trình : x3

0,5đ

-2

-4

2 I

-3

4 3 1

1 O

Trang 4

2 ( 3) ( 3) 3 2

3

2 3

3

1

2

x

x x

x

2

17 5 2

17 5 0

2 5

2

x

x x

x

Cả hai giá trị tìm được đều thỏa mãn điều kiện và thỏa mãn phương trình

Kết luận: Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là

2

17

5

x

2

17

5

x

0,5đ

2) Giải hệ phương trình:

2 1 2 1

18 9

21 8 5

2

15 3

2

39 17

5

21 8 5

2

15 3

2

9 5 3 4

6 2 2

2

15 3

2

z y x

z

z y

z y x

z y

z y

z y x

z y x

z y x

z y

x

Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm là (x;y;z)=( ;1; 2)

2

1 đ

1)

a) Có AB3ACAD(ABAD)3ACAC3AC4AC

b) Có ADABDC(ADAB)DCBDDCBC

1 đ

1 đ

2) A(-1;3); B(2;5); C(2;3)

a) Có AC(3;0);BC(0;2)

vuông tại C 0

) 2 (

0 0 3

b) Có E( ;4)

2

1

AB(3;2) ;1)

2

3 (

2

1

0,75 đ

0,75 đ

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: - Bài giảng môn Toán lớp 10  Tiết 22, 32: Kiểm tra học kỳ I55183
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: (Trang 1)
1) Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng:                           a) AB 3ACAD= 4AC - Bài giảng môn Toán lớp 10  Tiết 22, 32: Kiểm tra học kỳ I55183
1 Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng: a) AB 3ACAD= 4AC (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w