1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 thpt năm học 20132014 đề thi môn: toán thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề55163

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 2,0 điểm Trong các câu sau, mỗi câu có 4 lựa chọn, trong đó có một lựa chọn đúng.. Em hãy ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước lựa chọn đúng Ví dụ: Câu 1 nếu chọn

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

—————

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề.

—————————

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Trong các câu sau, mỗi câu có 4 lựa chọn, trong đó có một lựa chọn đúng Em hãy ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước lựa chọn đúng (Ví dụ: Câu 1 nếu chọn A là đúng thì viết 1.A).

Câu 1 Điều kiện để biểu thức 1 được xác định là:

1 x

A x1 B x 1 C x1 D x1

Câu 2 Đường thẳng có phương trình y x 1 đi qua điểm:

A M(0; 1) B N(0;1) C ( 1; 0)P  D (1; 1)Q

Câu 3 Phương trình 2 có tích hai nghiệm bằng:

3 2 0

xx 

Câu 4 Cho ABC có diện tích 2 Gọi M, N tương ứng là các điểm thuộc các đoạn thẳng BC,

81cm

CA sao cho 2BMMC, 2CNNA Khi đó diện tích AMN bằng:

A 36cm2 B 26cm2 C 16cm2 D 25cm2

II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5 (2,5 điểm) Cho phương trình 2 (x là ẩn, m là tham số)

xx m 

a) Giải phương trình với m 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm Gọi x1, x2 là hai nghiệm (có thể bằng nhau) của phương trình (1) Tính biểu thức 4 4 theo m, tìm m để P đạt giá trị nhỏ

Pxx

nhất

Câu 6 (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số của số đó bằng 11 và nếu đổi

chỗ hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì ta được số mới lớn hơn số ban đầu 27 đơn vị

Câu 7 (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a Trên cạnh AD và CD lần lượt lấy

các điểm M và N sao cho góc ฀ 0, BM và BN cắt AC theo thứ tự tại E và F.

45

MBN

a) Chứng minh các tứ giác ABFM BCNE MEFN, , nội tiếp

b) Gọi H là giao điểm của MF với NE và I là giao điểm của BH với MN Tính độ dài đoạn

BI theo a.

c) Tìm vị trí của M và N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất.

Câu 8 (1,0 điểm) Cho các số thực x y, thỏa mãn x2y2 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức M  3xyy2

-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………

Trang 2

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

———————

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

—————————

A LƯU Ý CHUNG

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó

B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,50 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).

Thay m 1 vào (1) ta có: 2

2 1 0

2

(x 1) 0

a

Vậy phương trình đã cho có duy nhất nghiệm 1

x

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm Gọi x1, x2 là hai nghiệm

(có thể bằng nhau) của phương trình (1) Tính biểu thức 4 4 theo m, tìm m để

Pxx

P đạt giá trị nhỏ nhất

1,5

(1) có nghiệm         ' 0 1 m 0 m 1 0,25 Theo công thức Viet ta có: 1 2

1 2

2

x x

x x m

  

  

Áp dụng tính được: 4 4 2

5

b

Do m 1 nên suy ra M 2, dấu “=” khi và chỉ khi m 1, khi đó x1x2  1

Tìm số tự nhiên có hai chữ số Biết tổng hai chữ số của số đó bằng 11 và nếu đổi chỗ

hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì ta được số mới lớn hơn số ban đầu

27 đơn vị

1,5 6

Gọi chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b Điều kiện: ,

a b N

Trang 3

Tổng các chữ số bằng 11 nên ta có: a b 11 (1) 0,25 Đổi hai chữ số cho nhau được số tăng thêm 27 đơn vị nên ta có:

(2)

Thế (2) vào (1) ta có: 2a 3 11 a 4 (3) 0,25

Vậy số cần tìm bằng 47

Chú ý: Nếu học sinh nêu đủ và thử hết các trường hợp 29, 92, 38, 83, 47, 74, 56, 65 sau đó chọn được đáp án là 47 thì cũng cho điểm tối đa 0,25

I H

E

F

B A

M

N

Chứng minh các tứ giác ABFM BCNE MEFN, , nội tiếp 1,5 + ฀ ฀ 0suy ra tứ giác nội tiếp

45

+ ฀ ฀ 0suy ra nội tiếp

45

a

DoABFM nội tiếp và ฀ 0 ฀ 0 ฀ 0(1)

MAB MFB MFN

Do BCNE nội tiếp và ฀ 0 ฀ 0 ฀ 0(2)

BCN  BEN  MEN

Từ (1)&(2) suy ra MEFN nội tiếp

0,50

Gọi H là giao điểm của MF với NE và I là giao điểm của BH với MN Tính độ dài BI

Do EBFH nội tiếp ฀MBI ฀AFM (2) Từ (1), (2) suy ra: ฀ABM ฀MBI (3) 0,25

b

Từ (3) suy ra BAM  BIM , suy ra BIBAa hay BIa 0,25 Tìm vị trí của M và N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất. 0,5

7

c

2

AM CN IM IN

MD AM CN DN MN MD DN

a MN MD DN

DMx DNy  x a  y aMNxyS

0,25

Trang 4

Bài toán đưa về: Xác định x và y thỏa mãn 2 2 sao cho xy lớn nhất.

2

x y xya

Ta có:

2

2

x y xy x y xy

a

2

(3 2 2) 2

MDN

xy

Dấu “=” khi x y a(2 2)

Vậy khi DMDNa(2 2) thì MDN có diện tích lớn nhất bằng 2

(3 2 2)

a

0,25

Cho các số thực x y, thỏa mãn 2 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

1

xy

Nếu y 0 M 0

1

x t y

1 Mt  3tM 1 0 2

0,25

* M 0, phương trình (2) có 1

3

t 

* M 0, để tồn tại t thì phương trình (2) phải có

2

0

M

M

  

0,25

             

8

          

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. - Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 thpt năm học 20132014 đề thi môn: toán thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề55163
i bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm