1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi khảo sát chất lượng năm học 20112012 trường THPT Tĩnh Gia 2 môn toán lớp 11 THPT55095

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để lấy được số không chia hết cho 3.. Viết phương trình đường thẳng đi qua cắt  M tại hai điểm sao cho tam giác có diện tích.. a M N, lần lượt là trung điểm của AB và AD,

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2 MÔN TOÁN LỚP 11- THPT

Ngày thi 11 tháng 05 năm 2012

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề)

Đề này có 05 câu, gồm 01 trang

Câu I (Khối A: 4,0 điểm; Khối B, D: 5,0 điểm )

Cho hàm số   3 2 2 , ( m là tham số)

yf xxmxm x

1 Khi m  1, hãy viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng có phương trình  3x 20y 17  0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f' x  0 có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 x1 x2 thoả mãn điều kiện 2

xx

Câu II (Khối A: 4,0 điểm; Khối B, D: 5,0 điểm )

tan 4 cos 2 sin 2

3 cos

x

2 Giải hệ phương trình:

1

3 3

1

y

x y

y

   



Câu III ( 4,0 điểm)

1 Tìm giới hạn sau: 2 3

2

lim

4

x

x

2 Từ các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5 lập các số có ba chữ số đôi một khác nhau Lấy ngẩu nhiên một số vừa lập Tính xác suất để lấy được số không chia hết cho 3

Câu IV ( 6,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn     2 2 có

C x  y  tâm là và I điểm M 1; 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua cắt  M

tại hai điểm sao cho tam giác có diện tích

2 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a M N, lần lượt là trung điểm của ABAD, H là giao điểm của CN với DM , biết SHvuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD bằng 300 Tính SH và khoảng cách giữa hai đường thẳng và SB DM theo a

Câu V ( 2,0 điểm)

Cho x y z, , là các số thực dương thoả mãn: x  y z 3xyz

Chứng minh rằng:      

3 4

- HẾT

-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… ………

Chú ý:- Học sinh thi khối nào ghi rõ khối đó vào tờ giấy thi VD: Bài Làm Khối B

- Học sinh thi khối B, D không phải làm câu V

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 11 (Đáp án gồm 04 trang)

I 1 ( 2,5 điểm)

(4

điểm) Với m 1 ta có hàm số   3 2 ,

yf xxxx '  2

6 18 12

f xxx Gọi là hệ số góc của tiếp tuyến, kx y0 ; 0 là toạ độ tiếp điểm của tiếp

tuyến với đồ thị hàm số

Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :  3x 20y 17  0

0,75

nên . 3 1 Hay

20

k    

 

20 3

20

3

0

1 3 8 3

x x

 

 

0,75

+) 0 0 phương trình tiếp tuyến là

y x 

+) 0 0 phương trình tiếp tuyến là

y x 

Vậy có hai tiếp tuyến là : 20 50 và

3 27

yx

1.00

2 ( 1,5 điểm)

f xxmxmxmxm

có hai nghiệm phân biệt có hai nghiệm phân

 

'

0

biệt

     

0,75

(do )

x   mm x   mm x1x2

Theo giả thiết 2

xx

2

2

m

       

0,75

II 1 ( 2,0 điểm)

(4

điểm) Điều kiện : cosx 0 x 2 l ,l Z

2

2

sin 4 cos 2 sin 2 cos 2

3 sin 2 1 cos 2 sin 2 3 cos 2 cos 2 sin sin 2 cos 2 cos 2 3 cos 2 cos 0 sin 1 2 cos cos 2 2 3 cos 0 sin cos 2 cos 2 2 3 cos 0 cos 2 sin 3 cos 2 0

1,00

) sin 3 cos 2 0 sin cos 1

Trang 3

So với điều kiện ta được nghiệm của pt là : ; 2 ,

x  k  x  k  kZ

2 ( 2,0 điểm)

Điều kiện : 1

y

y

2 2

1, 2 5

     

0,75

+) Với a 2,b 1

ta có

4

5, 1 4

4

3 1

x y

x y

         

+) Với a 1,b 2

ta có

7

4 10, 3 10 7

7

3 2

x y

x y

0,50

Thử lại ta thấy tất cả các nghiệm đều thoả mãn

Vậy hệ có 4 nghiệm

    x y;  3;1 , 5; 1 , 4     10;3  10 , 4   10;3  10 

0,25

III 1 ( 2,0 điểm)

(4

điểm)

2

2 2

0,50

0,50

2

2

2

2

4.4 4.3 6

 

0,50

0,50

2 ( 2,0 điểm)

+) Tìm số có ba chữ số khác nhau lập được từ tập E0,1, 2, 3, 4, 5

Số cần tìm có dạng abc

Chọn aE a,  0 có 5 cách

Chọn 2 trong 5 số còn lại của E\ a xếp vào hai vị trí b, c có cách.2

5

A

Vậy có 2 (số)

5

5.A  100

1,00

+) Tính số lập được chia hết cho 3

Số cần tìm có dạng abc , a b c   3

Xét các tập con gồm 3 phần tử của tập E0,1, 2, 3, 4, 5 , ta thấy chỉ có

các tập sau thoả mãn điều kiện tổng các chữ số chia hết cho 3 là:

Trang 4

       

A 0,1, 2 , A 0,1, 5 , A 0, 2, 4 , A 0, 4, 5

A 1, 2, 3 , A 1, 3, 5 , A 2, 3, 4 , A 3, 4, 5

Khi a b c, , A A A A1 , 2 , 3 , 4 mỗi trường hợp lập được 4 số thoả mãn yêu cầu

Khi a b c, , A A A A5 ; 6 ; 7 ; 8 mỗi trường hợp lập được 6 số thoả mãn yêu cầu

Vậy có 4.4 4.6   40(số)

Suy ra số không chia hết cho 3 là100 40   60 (số)

Xác suất cần tính là 60

0, 60 100

1,00

IV 1 ( 3,0 điểm)

(6

điểm) (C) có tâm I 1; 2 , R 2 ; Đường thẳng đi qua  M 1; 0 có phương

trình

Giả sử cắt (C) tại hai điểm thoả mãn

Gọi H là hình chiếu của I trên AB H là trung điểm của AB 3

IAB

0 0

60

IAB

AIB

AIB

1,00

AIB IHIA  d I ,   IH  3

2 2

4 15 , 1

2 2

15 4 , 1

Pt là  4  15x  y 4 15  0; 4  15x  y 4 15  0

1,00

AIB IHIA  d I ,   IH  1

2 2

, 1

, 1 3

  

  

Pt là  4  7x 3y  4 7  0; 4  7x 3y  4 7  0

Vậy có 4 đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán

1,00

2 ( 3,0 điểm)

Ta có

0 0 0

90 90 90

DHC

Hay DMCN

Trong tam giác DCN ta

5

DCN

DH CN DN DC S

DN DC a DH

CN

CHDCDH

1,00

A

D

B

C

H N

M S

Trang 5

Từ H kẻ HICD, do SH ABCDSHCD, từ đó suy ra CDSHI

 SCD ABCD ฀SI HI, SIH฀  30 0

Trong tam giác vuông DHC ta có . 2

5

HI

CD

Trong tam giác vuông SHI ta có 0 2 3

tan 30

15

a

1,00

Gọi K là trung điểm của DCBK//DM

Gọi E là giao điểm của BK và CN, từ H kẻ HFSE  1 ,

do BK CN BKSHEBK HF  2

Từ (1) và (2) suy ra HF SBKHFd H SBK ,  

Ta có EK//HD mà K là trung điểm của DC nên E là trung điểm của HC

1 5 Trong tam giác vuông ta có

a

12 12 12 52 752 952 2

a HF

HFHEHSaaa  

95

a

d DM SBd H SBKHF

1,00

V ( 2 điểm)

(2

x y z xyz

xy yz zx

Đặt 1 1 1 , , 0

3

a b c

ab bc ca

 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức sau:

3

0,50

Do ab + bc + ca = 3 nên

VT (*) =

b ab bc cac ab bc caa ab bc ca

=

b c a bc a b ca b c a

b c a b

(1)

3

5 2

b c a b

 

0.75

Hoàn toàn tương tự ta chứng minh được:

3

5 2

c a b c

 

3

5 2

a b c a

 

Cộng vế với vế của (1), (2), (3) ta được (*)

4

a b c

 Mặt khác ta dễ dàng chứng minh được :

a + b + c ≥ 3(ab bc ca  )= 3

Đẳng thức xảy ra khi a  b c 1 hay x  y z 1 (Đpcm)

0,75

Trang 6

Chú ý: Trên đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì chấm điểm từng phần tương ứng.

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

. Gọi H là hình chiếu củ aI trên AB H là trung điểm của AB3 - Đề thi khảo sát chất lượng năm học 20112012 trường THPT Tĩnh Gia 2 môn toán lớp 11 THPT55095
i H là hình chiếu củ aI trên AB H là trung điểm của AB3 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm