Các quốc gia cổ đại phương Đông ra đời trong khoãng thời gian nào?. Ngành kinh tế chính của cư dân các quốc gia cổ đại phương Đông là : a.. Công việc quan trọng làm cư dân gắn bó , liên
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK Giáo viên : Nguyễn Đình Quỳnh
Trường TH-BCDTNT Tây Nguyên Môn : Lịch Sử
ĐỀ ĐỀ XUẤT
Câu 1 Tổ chức xã hội đầu tiên của loại người là:
a Chế độ mẫu hệ b Bộ lạc
c Bầy người nguyên thuỷ d Thị tộc
Câu 2 “Nguyên tắc vàng” trong xãhội nguyên thuỷ là:
a Mọi người phải cùng nhau lao động để kiếm sống
b Sự công bằng và bình đẳng , mọi người cùng làm và hưởng thụ như nhau
c Làm việc chung , ăn chung , mọi của cải sinh hoạt đều là của chung
d Có sự phân biệt giàu nghèo sâu sắc , bắt đầu có sự xuất hiện giai cấp Câu 3 Nguồn gốc sâu xa nhất dẫn đến chế độ tư hữu xuất hiện là :
a Sản phẩm thừa thường xuyên
b Một số người có chức vụ chiếm đoạt của cải làm của riêng
c Gia đình phụ hệ xuất hiện thay thế gia đình mẫu hệ
d Công cụ bằng kimloại xuất hiện
Câu 4 Các quốc gia cổ đại phương Đông ra đời trong khoãng thời gian nào ?
a Thiên niên kỷ V – IV TCN ( trước công nguyên)
b Thiên niên kỷ III TCN
c Thiên niên kỷ IV – III TCN
d Thiên niên kỷ I TCN
Câu 5 Ngành kinh tế chính của cư dân các quốc gia cổ đại phương Đông là :
a Thương nghiệp c Thủ công nghiệp
b Nông nghiệp d Công nghiệp
Câu 6 Công việc quan trọng làm cư dân gắn bó , liên kết trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ đại phương Đông là :
a.Chống ngoại xâm c Trị thuỷ
Trang 2b Luyện kim d Làm nông nghiệp
Câu 7 Lực lượng lao động chính ở các quốc gia cổ đại phương Đông là :
a Nông nô c Nông dân lĩnh canh
b Nô lệ d Nông dân công xã
Câu 8 Tính chất của nhà nước cổ đại phương Đông là :
a Độc tài quân sự c Dân chủ chủ nô
b Dân chủ nhân dân d Chuyên chế cổ đaị
Câu 9 Người Lưỡng Hà giỏi về số học là do :
a Đi biển c Buôn bán
b Làm nông nghiệp d Xây dựng các công trình
Câu 10 Ở các quốc gia cổ đại phương Tây ngành kinh tế nào phát triển mạnh nhất
?
a Nông nghiệp c Hàng hải , ngư nghiệp và thương nghiệp
b Thủ công nghiệp d Chăn nuôi
Câu 11 Đầu TNK ( Thiên niên kỷ ) I TCN cư dân Địa Trung Hải đã biết dùng ?
a Chế tạo công cụ bằng đồng c Chế tạo công cụ bằng sắt
b Công cụ bằng đá là chủ yếu d Sử dụng cung tên
Câu 12 Thị quốc Địa Trung Hải còn gọi là :
a Quốc gia thành thị c Quốc gia thành bang
b Lãnh địa d Câu a, c đúng
Câu 13 Ở các quốc gia cổ đại phương Tây điều người dân không chấp nhận là :
a Chế độ độc tài quân sự c Chuyên chế cổ đại
b Có vua d Thể chế dân chủ
Câu 14 Thành tựu văn hoá có ý nghĩa nhất của các quốc gia cổ đại là :
Câu 15 Chế độ phong kiến Trung Quốc được xác lập vào năm :
a Năm 121TCN c Năm 221
b Năm 222 TCN d Năm 221 TCN
Câu 16 Thế nào là chế độ quân điền ( thời Đường ) ?
a Chia đều ruộng đất cho nhân dân
Trang 3b Chia ruộng đất cho quan lại , quý tộc
c Lấy ruộng đất công và ruộng đất bỏ hoang chia cho nông dân
d Khuyến khích khai hoang
Câu 17 Đời Đường quan lại được tuyển chọn từ :
a Thi cử c Con em quan lại quý tộc
b Tiến cử d Ở các địa phương đề đạt lên
Câu 18 Mầm móng Quan hệ sản xuất Tư bản chủ nghĩa xuất hiện ở Trung Quốc vào thời nhà:
Câu 19 Chính sách ngoại thương của nhà Thanh là :
a Mở cửa giao lưu buôn bán
b Đóng cửa với các quốc gia lân cận và mở cửa cho phương Tây
c Bế quan toả cảng
d Cả 3 đều sai
Câu 20 Hệ tư tưởng giữ vị trí độc tôn trong xã hội phong kiến Trung Quốc là :
Câu 21 Sau khi vua A-sô ca mất , đất nước Aán độ :
a Phát triển phồn thịnh c Bước vào thời kỳ khủng hoảng chia rẽ kéo dài
b Bị người A-rập xâm lược d Đất nước được thống nhất
Câu 22 Văn hoá Aán độ ảnh hưởng mạnh mẽ nhất ở :
Câu 23 Gọi là Vương triều Đê-li vì :
A Ông vua đầu tiên có tên là Đê- li
b Đê-li là tên của một vị thánh
c Vua đóng đô ở Đê- li , một thành phố ở Bắc Aán
d Cả 3 đều sai
Câu 24 Đông Nam Á hiện nay có bao nhiêu quốc gia ?
Trang 4a 10 quốc gia c 11 quốc gia
Câu 25 Ngành kinh tế đóng vai trò chủ đạo của các quốc gia Đông Nam Á cổ đại là :
Câu 26 Các quốc gia cổ đại Đông Nam Á được hình thành trên cơ sở :
a Nhu cầu trị thuỷ các dòng sông c Sự phát triển kinh tế
b Tác động của văn hoá Aán độ d Tất cả đều đúng
Câu 27 Yếu tố quyết định các quốc gia phong kiến Đông Nam Á sụp đổ là :
a Chủ nghĩa thực dân phương Tây xâm nhập
b Các quốc gia xung đột với nhau
c Sự phân biệt tôn giáo , chia rẽ các tộc người
d Chính quyền trung ương thối nát
Câu 28 Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX 3 nước Đông Dương rơi vào tay :
Câu 29 Tộc người chiếm đa số ở Căm –pu – chia là :
Câu 30 Biểu hiện của sự phát triển đỉnh cao trong thời kỳ Aêng co là :
a Cư dân chỉ sống bằng nghề nông
b Kinh tế phát triển , xã hội ổn định , xây dựng nhiều công trình kiến trúc lớn
c Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài
d Câu b, c đúng
Câu 31.Chủ nhân đầu tiên của đất nước Lào là người :
Câu 32 Giai đoạn thịnh vượng nhất của Vương quốc Lan Xang là :
a Thế kỷ XVII – XVIII c Thế kỷ XV – XVII
b Thế kỷ XV – XVII d Thế kỷ XVI
Trang 5Câu 33 Đơn vị chính trị và kinh tế cơ bản trong thời kỳ phong kiến phân quyền ở Tây Aâu được gọi là :
a Trang trại c Các hợp tác xã
b Lãnh địa phong kiến d Lãnh chúa và nông nô Câu 34 Hai giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến Tây Aâu là :
a Địa chủ và nông dân c Chủ nô và nô lệ
b Quý tộc và nông nô d Lãnh chúa và nông nô Câu 35 Tính chất của nền kinh tế lãnh địa phong kiến Tây Aâu là :
a.Mở cửa trao đổi với bên ngoài c Kinh tế hàng hoá
b Mang tích chất tự nhiên , tự cung, tự cấp d Tất cả đều sai Câu 36 Nông nô, thợ thủ công thoát khởi sự lệ thuộc vào lãnh chúa bằng cách :
a Bỏ trốn khởi lãnh địa c Khỡi nghĩa lật đổ lãnh chúa
b Dùng tiền chuộc lại thân phận d Câu a, b đúng Câu 37 Hình thức sản xuất mới thay thế cho các phường hội ở đầu thế kỷ XVI là :
b Công trường thủ công d Tất cả đều sai Câu 38 Đầu thế kỷ XVI hai giai cấp mới ra đời là :
a Trí thức và công nhân c Tư sản và vô sản
b Công nhân và nông dân d Quý tộc và nông nô.
Câu 39 Mục đích của Phong trào văn hoá phục hưng là:
a.Phục hưng nền văn hoá phong kiến
b Khôi phục tinh hoa văn hoá Hy – La cổ đại
c Xây dựng nền văn hoá mới cho gia cấp tư sản
d Câu b, c đúng Câu 40 Cuộc đấu tranh đầu tiên của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến diễn ra trên lĩnh vực :
b Văn hoá , tư tưởng d Tất cả đều sai
Trang 6ĐÁP ÁN
Câ
u
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40