Góc giữa hai đường thẳng này gần bằng: A.. Phương trình đường thẳng BC là: A.. Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường trung trực của đoạn thẳng AB với A3;-5 và B5;9
Trang 1MaDe: 002
Họ và tên: Đề kiểm tra
Lớp: (1 tiết)
( Chọn đáp án đúng.)
Câu 1 Cho hai đường thẳng d: x+2y-3=0 và d': x-3y+6=0 Góc giữa hai đường thẳng này
gần bằng:
A 0 B C D .
52
Câu 2 Cho tam giác ABC cân tại A(1;-2), trọng tâm là G(5;6) Phương trình đường thẳng BC là:
A x-2y+27=0 B x+2y+27=0 C x+2y-27=0 D 2x-y-4=0
Câu 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường trung trực của
đoạn thẳng AB với A(3;-5) và B(5;9)?
A 1 B C D .
7 7
x t
y t
4 7 2
x t
y t
4
2 7
x t
y t
4 7 2
x t
y t
Câu 4 Khoảng cách từ A(1;3) đến đường thẳng 3x-4y+1=0 là:
A 3 B 2 C Đáp số khác D 1.
Câu 5 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song: 3x-4y+2=0 và 3x-4y-3=0 là:
A 0.2 B 1 C Đáp án khác D 5
Câu 6 Cho hai đường thẳng d: mx+2y-3=0 và d': 2x+my+1-2m=0 Nếu dvà d' song song thì giá trị 2 bằng:
4
m m
A Đáp án khác B 4 C 12 D -4.
Câu 7 Cho tam giác ABC với A(2;4), B(2;1), C(5;0) Trung tuyến CM (MAB) qua điểm
N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:
A -13,5 B -12 C -13 D -12,5
Câu 8 Hai đường thẳng d: mx+y-5=0 và d': (m-3)x+5y+m=0 song song khi m bằng:
A 4 B C D .
3
4
3
3 4
Câu 9 Cho hai điểm Ox và cách đường thẳng 2x-y+5=0 một khoảng là 2 5, tích hai hoành độ của chúng là:
A 225 B Đáp số khác C D .
4
4
4
Câu 10 Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
điểm A(4;-5) và vuông góc với đường thẳng d: 4 3 :
1 2
x t
A 2x-3y-12=0 B 2x-3y-2=0 C 3x+2y-2=0 D 3x-2y-12=0
Câu 11 Phương trình chính tắc của (P) mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng là:2
3
A y2 =6x B 2 3 C D y 2 =3x.
4
2
y x
Câu 12 Cho (P) y2 = x có tiêu điểm là:
A 1; 0 B C D .
4
1 0;
4
1
; 0 2
1 0;
2
Trang 2MaDe: 002 Câu 13 Cho (E) có phương trình: 3x 2 +4y 2 =12 Điểm M có hoành độ là 1 thuộc (E) và F 1
là tiêu điểm trái Thế thì F 1 M bằng:
A 3 B C D .
2
5 2
13 2
3 5 2
Câu 14 Cho (E) có phương trình: 6x 2 +9y 2 =54 Khoảng cách từ tiêu điểm đến trục nhỏ là:
A 3 B 15 C 6 D 6.
Câu 15 Cho (E) có phương trình: 4x2 +5y 2 =20 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là:
A 2 B 2 5 C 3 D 1.
Câu 16 Cho (E) có phương trình: 4x2 +9y 2 =36 Độ dài dây cung vuông góc với O x và qua tiêu điểm F là:
A 3 B 5 C 4 D .
3
8 3
Câu 17 Tung độ giao điểm của (E) có phương trình: 2 2 với đường tròn có pt:
1 4
x y
gần nhất với số nào dưới đây?
x y
A 0,9 B 0,86 C 0,88 D 0,92
Câu 18 Cho (H) có phương trình: 4x2 -9y 2 =36 Khoảng cách từ một điểm đến một tiệm cận là:
A 4 B 3 C 2 D .
13
2 13 3
Câu 22 Cho (H) có phương trình: 4x2 -5y 2 =20 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm là:
A 6 B 3 C 2 D 1
Câu 23 Cho (H) có phương trình: 3x 2 -y 2 =3 Điểm M có tung độ là 3( hoàng độ dương) thuộc (H) và F 1 là tiêu điểm bên trái Thế thì F 1 M bằng:
A Đáp số khác B 5 C 3 D 4.
Câu 24 Hypebol (H) qua điểm M 5; 2 và tiệm cận qua điểm 3 2; 6 Vậy tiêu cự của (H)là:
A 2 3 B 4 C 4 3 D .2
Câu 25 Cho (H) có phương trình: 6x2 -9y 2 =54 Phương trình một tiệm cân là:
6
y x 3 .
6
y x 6 .
9
3
y x
Câu 26 Cho đường tròn (C) có phương trình la: x 2 +y 2 -2x+4y-4=0 cắt đường thẳng x-y+1=0 theo dây cung có độ dài là:
A Đáp số khác B 3 C 1 D 2.
Câu 27 Cho đường tròn (C) : x 2 +y 2 +4x+4y-17=0, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 3x-4y+12=0 Phương trình tiếp tuyến là:
A 3x-4y+23=0 B 4x-3y-27=0 C 4x+3y-11=0 D 3x-4y+27=0
Câu 28 Tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2 là:
(x 2) (y 1) 4
A I(2;-1),R=2 B I(-2;1),R=4 C I(-2;1),R=2 D I(2;-1),R=4
Câu 29 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình: x2 +y 2 -2(m+1)x+2my+3m 2 +2m-12=0
là phương trình đường tròn?.
A 7 B 5 C Có vô số D 9
Câu 30 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng x-y+m=0 cắt đường tròn:
x 2 +y 2 -2x-1=0
A 5 B 3 C Vô số D 4.
Trang 3MaDe: 002