1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 10 Ôn tập cuối năm54955

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CUỐI NĂM.Bài 1:Giải và biện luận các bất phương trình: a.. Giải các bất phương trình: a.. Giải các phương trình: a.. Giải các bất phương trình: a... Khi 1 là phương trình của đườn

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM.

Bài 1:Giải và biện luận các bất phương trình:

a (m2 – 1)x < 3x – 2m + 4

b (m – m2)x m – 1 

c (2x – 3)(x + 2m – 2) > 0

1

x

x m

 

e x2 – 2mx – 3m – 4 < 0

Bài 2 Giải các bất phương trình:

a (x2 + 3x + 2)(x – 3)(1 – x3) < 0

b

0 3

x

c

2

4

x x

xxx

Bài 3 Giải các phương trình:

a 2 x 2 x 2x1

b 1x2  x 1

c x22x  x 1

d x2    x 2 6 2x

e 2x2 3x  2x 3

f 2x28x12  x24x6

g x 3 2 x 3 3 5 x

x

Bài 4 Giải các bất phương trình:

a 2x  1 x 2

b x  2 1 2x  x 1

c 2xx2    x 1 3 x

d x2   x 2 x

e 2x23x  1 1 2x

f x2 4x  x 2

g 5x261x 4x2

h 2 4 3

2

x

Trang 2

Bài 5 Tìm m để:

a Phương trình: mx2 – 2(m – 1)x + 4m – 1 = 0 có nghiệm dương

b Bất phương trình: 2mx – m – 2 > 0 với mọi x > 1

c Bất phương trình: mx + 1 – 2m < 0 với mọi x [1; 3]

d Bất phương trình: m(m – 1)x2 – 2mx + 3 > 0 có nghiệm đúng với mọi x

e Bất phương trình: (m2 – 4)x2 + 2(m – 2)x + 3 < 0 vô nghiệm

f Bất phương trình: 2xm   x 3 1 có nghiệm đúng với mọi x

g Bất phương trình: - x2 – 2mx – m + 2 < 0 có nghiệm đúng với mọi x < 0

h Bất phương trình: x2 – 2(m – 1)x + 4 > 0 có nghiệm đúng với mọi x (- 2; 0).

Bài 6 Tìm m để hệ sau có nghiệm:

a

2

1

1

x x

   

b

2

8 12 0

2 0

x x

x m

   

  

Bài 7 Tìm m để hệ sau vô nghiệm:

a

2 3

2

x x

mx

  

b

( 2)(1 ) 0

2 0

x m

   

c 2

2 4 2

x mx m

  

Bài 8. Cho phương trình: x2 + y2 – 2mx + 4my + 6m – 1 = 0 (1)

a Tìm m để phương trình (1) là phương trình của 1 đường tròn

b Khi (1) là phương trình của đường tròn Tìm quỹ tích tâm đường tròn đó

Bài 9. Lập phương trình đường tròn (C) biết:

a (C) có tâm I(1; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x – 4y + 1 = 0

b (C) có đường kính AB với A(2; 1), B(- 1; 4)

c (C) đi qua 3 điểm A(1; 2), B(5; 2), C(1; - 3)

d (C) đi qua 2 điểm A( - 1; 2), B(- 2; 3) và có tâm nằm trên d: 3x – y + 10 = 0

Bài 10 Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0

a Xác định tâm và bán kính của đường tròn

b CMR: đường thẳng d: x – 2y = 0 luôn cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm tọa độ giao điểm của 2 tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (C)

c Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = x + 2

d Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 4x + 3y = 0

e Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến đi qua A(3; - 2)

f Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C) và đường tròn (C’): x2 + y2 = 5

Ngày đăng: 01/04/2022, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm