ViÕt phư¬ng tr×nh ®êng tròn đường kính AC.
Trang 1TRƯỜNG THPT CHI LĂNG
ĐỀ BÀI : Đề lẻ Câu 1: (2 ®iĨm) Giải bất phương trình: a) –x2 + 5x – 6 ≥ 0 b)
5 1 2 x x x Câu 2: (1 ®iĨm) Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m để f(x) < 0 với mọi x Câu 3: (2®iĨm)
Tính các giá trị lượng giác của gĩc biết : cos = và 0 < <
4 1 2 Câu 4: (2®iĨm) Đo độ chịu lực của 200 tấm bê tơng người ta thu được kết quả sau: (đơn vị kg/cm2) Lớp Tần số [190; 200) [200; 210) [210; 220) [220; 230) [230; 240) [240; 250) 10 26 56 64 30 14 Cộng 200 a) Tính giá trị đại diện của mỗi lớp và số trung bình cộng của bảng phân bố đã cho b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần trăm) Câu 5: (3®iĨm)Cho tam gi¸c ABC cã A(1;5) , B(- 4;1) , C(3;-1) a +ViÕt phư¬ng tr×nh ®êng th¼ng ®i qua A và có hệ số góc k = 2 +ViÕt phư¬ng tr×nh ®êng th¼ng ®i qua B và có véc tơ pháp tuyến =(1:3)n b ViÕt phư¬ng tr×nh ®êng cao AH c ViÕt phư¬ng tr×nh ®êng tròn đường kính AC BÀI LÀM :
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 MƠN: TỐN (Cơ bản)
Thời gian: 90 phút( khơng kể thời gian phát đề)
Năm học 2008 - 2009
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Đề lẻ
CÂU NỘI DUNG THANG
ĐIÊM
Câu1:
(2điểm)
a) (1 ®)
b) (1 ®)
a) –x2 + 5x – 6 ≥ 0
xét f(x) = –x2 + 5x – 6
Có a = 1 > 0
= 52 – 4(-1)(-6) = 1 > 0 phương trình có 2 nghiệm: x1=2,x2=3
bảng xét dấu:
Kết luận: Tập nghiệm của BPT S=[2; 3]
………
b) Giải bất phương trình:
Thực hiện chuyển vế,quy đồng: (2)
5
1 0 2
x
x x
(1)
0 2
x x x
Tìm nghiệm của tử và mẫu:
x2 -2x-3 =0 x = –1; x = 3
x – 2= 0 x = 2
Lập bảng xét dấu:
Kết luận: Tập nghiệm của BPT: S=(-1;2) (3 ; )
(0,25đ)
(0,5đ) (0,25đ)
………
…
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
Câu 2:
(1điểm)
Vì a = –1 < 0 nên f(x) < 0, x
= (m + 2)2 – 16 < 0
m2+ 4m– 12 < 0 (2)
Giải (2) và suy ra tập ngiệm m (-2; 6)
Kết luận:Với m (-2;6),tam thức f(x) < 0 với mọi x
(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)
Câu 3;
(1điểm)
Vì 0< < sin >0
2
1 cos 1 1
16
4 tan = =
os
c
cot = =
sin
c
1 15
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Câu 4:
(2®iĨm)
a) Giá trị đại diện của 6 lớp lần lượt là: 195; 205; 215; 225; 235;
245
Số trung bình là:
1 (195.10 205.26 215.56 225.64 235.30 245.14) 200
221
b) Ta cĩ:
0.5®
0.5®
………
0.5®
Trang 32 1 2 2 2 2 2 2
(195 10 205 26 215 56 225 64 235 30 245 14) 200
48993
Phương sai là:
152 221
2 2
Độ lệch chuẩn là: Sx = 152 12,33
0.5đ
Caõu 5:
(3điểm)
a (1 đ)
b (1đ)
c(1 đ)
a)Áp dụng cụng thức : y = k( x-x0) +y0
pt: y = 2(x-1 ) + 5
hay : y = 2x + 3
Áp dụng cụng thức : a( x-x0) +b(y-yo) = 0
pt: 1( x+4) +3(y-1) = 0
hay : x + 3y+1=0
………
………
b) Ta cú : BC=(3+4:-1-1)=(7:-2)
Vỡ AH vuụng gúc với BC nờn AH cú VTPT
n= =(7:-2) ,mà A(1:5) AH
BC
pt: 7( x-1) -2(y-5) = 0
hay 7x-2y +3=0
………
………
c)Gọi M là trung điểm của AC
2
x x 1 3
2
2
y y 5 1
2
M(2:2)
AC = 2 2=2
) ( c A
A
x 10
Đường troứn ủửụứng kớnh AC nhận M(2:2) làm tõm,cú bk ; R =
= 2
AC
10
PT: (x-2) 2+(y-2)2=10
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
………
….
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
…………
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Chỳ ý: Học sinh giải theo cỏch khỏc mà vẫn đỳng thỡ vẫn được điểm tối đa