PHẦN RIÊNG3,0 điểm:Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêngphần A hoặc phần B A.. Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y 1x 2... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘITRƯỜNG THPT NG
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC
GV: Vũ Văn Tiến
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11
NĂM HỌC 2012- 2013 Môn : TOÁN
Ngày thi
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 1 trang)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I:(2.0 điểm) Tính các giới hạn sau:
x
x x
1
lim
1
x x
2
2 lim
7 3
x
lim
x
x x
3 2 0
1 1 lim
Câu II (1,0 điểm)
Cho hàm số: f x x x khi x Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 1.
ax khi x
Câu III:(3.0 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = 2a.
1) Chứng minh (SAC) ( SBD); (SCD) ( SAD)
2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC)
3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))
Câu IV:(1.0 điểm).
Chứng minh rằng phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x31000x0,1 0
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng(phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu Va:(2.5 điểm)
1) Tìm đạo hàm các hàm số sau: a) x x b)
y
x
y
sin cos sin cos
2) Cho ysin 2x2 cosx Giải phương trình = 0 y/
3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x22 Tại điểm M ( –1; –2)
Câu VIa (0.5 điểm)
Cho cấp số cộng biết tổng 10 số hạng đầu bằng 85 và số hạng thứ 5 bằng 7 Tìm số hạng thứ 100
B Theo chương trình Nâng cao
Câu Vb:(2.5 điểm)
1) Tìm đạo hàm các hàm số sau: a) y(x1) x2 x 1 b) y 1 2 tan x
2) Chof x x Giải phương trình
x
x3
64 60 ( ) 3 16 f ( ) 0x 3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x22 Biết tiếp tuyến vuông góc với
đường thẳng d: y 1x 2
9
Câu VIb (0.5 điểm)
Chứng minh rằng nếu ba số a, b, c lập thành một cấp số cộng thì ba số x, y, z cũng lập thành một cấp số
cộng, với: xa2bc, yb2ca, z c 2ab
-HẾT -Họ và tên: ……… Số báo danh:………
DeThiMau.vn
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11Môn : TOÁN
x
x x
1
lim
1
x x
x x
1 1
x
x x
1
lim
1
x x
x
2
7 3
c)
x
x x
x
2
1 3
I
(2điểm)
d)
2
1 1
II
ax khi x
Ta có: f(1) 3 a
lim ( ) lim 3 3
x
f x
(1) lim ( ) lim ( )
1) BD AC, BD SA BD (SAC) (SBD) (SAC)
CD AD, CD SA CD (SAD) (DCS) (SAD)
III
(3điểm)
2) Tìm góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD)
SA (ABCD) SD ABCD,( ) SDA
SDA
AD a
2
Tìm góc giữa SB và mặt phẳng (SAD)
AB (ABCD) SB SAD,( ) BSA
BSA
SA a
1 tan
Tìm góc giữa SB và mặt phẳng (SAC)
S
C D
O H
DeThiMau.vn
Trang 3BO (SAC) SB SAC,( ) BSO.
a
2
2
OS
1 tan
3
3) Tính khoảng cách từ A đến (SCD)
Trong SAD, vẽ đường cao AH Ta có: AH SD, AH CD AH (SCD) d(A,(SCD)) = AH
a AH
AH2 SA2 AD2 a2 a2
5 4
d A SCD( ,( )) 2 5a
5
Tính khoảng cách từ B đến (SAC)
BO (SAC) d(B,(SAC)) = BO = a 2
2
IV
(1điểm) Xét hàm số f x( )x31000x0,1 f liên tục trên R
PT có ít nhất một nghiệm
f
( 1) 1001 0,1 0 f x( ) 0
c ( 1; 0)
2
x
2 2
cos
4
ysin 2x2 cosxy 2 cos2x2sinx
PT y' 0 2 cos2x2sinx 0 2sin2xsinx 1 0 x
x
sin 1
1 sin
2
2 2 2 6 7 2 6
Va
(2,5điểm)
C y x3 x2
( ) : 3 2 y 3x26x
1) Tại điểm M(–1; –2) ta có: y ( 1) 9 PTTT: y9x7
VIa
10(2 9 )
85 2
2u19d 17 u5 u1 4d 7
từ (1),(2) có u1 5,d3u100 5 99.3292
x x
2 2
2
b) x
x
2
1 2 tan
1 2 tan '
1 2 tan
Vb
(2,5điểm)
x
x3
64 60 ( ) 3 16 f x
x4 x2
192 60
DeThiMau.vn
Trang 4PT 4 2
4 0
x
f x
x x
Tiếp tuyến vuông góc với d: y 1x 2 Tiếp tuyến có hệ số góc
9
Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm
Ta có: y x( ) 90 x x x x x
x
0
1
3
Với x0 1 y0 2 PTTT: y9x7
Với x0 3 y02 PTTT: y9x25
VIb
(0,5điểm)
CMR nếu ba số a, b, c lập thành CSC thì ba số x, y, z cũng lập thành CSC, với:
xa2bc yb2ca z c 2ab
a, b, c là cấp số cộng nên a c 2b
Ta có 2y = 2b22 ,ca x z a2 c2 b a c( )
(đpcm)
x z a c ac b b ac b b ac y
-HẾT -* Lưu ý: Nếu học sinh có cách giải khác mà vẫn đúng thì giám khảo cho điểm tối đa từng phần như
đáp án trên.
DeThiMau.vn