1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập học kì ii môn toán :11 thời gian :90 phút54838

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 411,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M1; 2.. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M1; 0... 3 Tính góc giữa mặt phẳng SBD vớ

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN :11

Thời gian :90 phút

Đề 1

A Phần chung: (7 điểm)

Câu I: (2 điểm) Tính các giới hạn sau:

a) b)

n n

3 2.4

lim

4 3

2

lim  2  

x

x x

2 2 3

lim

5 6

x x

1

3 1 2 lim

1

   

Câu II: (2 điểm)

a) Cho hàm số f x  x x khi x Tìm a để hàm số liên tục tại

x

a x khi x

2 3 18

3 3

3

  

x 3

b) Chứng minh rằng phương trình x3 3x2 4x  7 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (– 4; 0)

Câu III: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA = SB

= SC = SD = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SO Kẻ OP vuông góc với SA a) CMR: SO  (ABCD), SA  (PBD)

b) CMR: MN  AD

c) Tính góc giữa SA và mp (ABCD)

d) CMR: 3 vec tơ BD SC MN   , , đồng phẳng

B Phần riêng (3 điểm)

Câu IVa: Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn.

a) Cho hàm số f x( ) x3 3x 4 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(1; 2)

b) Tìm đạo hàm của hàm số y sin2x

Câu IVb: Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao.

a) Cho hàm số f x( ) x3 3x 4 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(1; 0)

b) Tìm đạo hàm của hàm số y sin(cos(5x3 4x 6)2011)

Trang 2

Đề 2

A Phần chung: (8 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau:

x

x x

x x

2

2 1

lim

4 3

 

xlim x2 2x 2 x2 2x 3

Câu II: (1 điểm) Xét tính liên tục của hàm số f x x khi x tại điểm x = 2.

x

2 4

2

   

Câu III: (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x2 x

3 5 ( )

1

  f x( ) sin(tan(x4 1))2

Câu IV: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a,

SA (ABCD) SA a 6

2

 1) Chứng minh rằng: mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

2) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng SC

3) Tính góc giữa mặt phẳng (SBD) với mặt phẳng (ABCD)

B Phần riêng: (2 điểm)

Câu Va: Dành cho học sinh học chương trình Chuẩn

Cho hàm số: yx3 3x2 2x 2

1) Giải bất phương trình y 2

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: x y 50   0

Câu Vb: Dành cho học sinh học chương trình Nâng cao

1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm 5 số hạng, biết u3  3 và u5  27

2) Tìm a để phương trình f x( ) 0  , biết rằng f x( ) a.cosx 2sinx 3x 1

Trang 3

Đề 3

I Phần chung

Bài 1:

1) Tính các giới hạn sau: a) b)

x

x x x

2 1

2 lim

2 2



 

1

3 3.5 lim

4.5 5.3

 2) Tính đạo hàm của hàm số: y x x

x x

cos sin

Bài 2:

1) Cho hàm số: 3 2

5

yxx  x (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 6x y 2011 0  

2) Tìm a để hàm số: f x x x khi x liên tục tại x = 2.

ax a khi x

2 2

( )

 



Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên (SAB), (SAC) cùng vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông cân tại C AC = a, SA = x.

a) Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC)

b) Chứng minh (SAC)  (SBC) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Tinh khoảng cách từ O đến (SBC) (O là trung điểm của AB)

d) Xác định đường vuông góc chung của SB và AC

II Phần tự chọn

Bài 4a:

1) Cho f x( ) x2sin(x 2) Tìm f (2)

2) Viết thêm 3 số vào giữa hai số và 8 để được cấp số cộng có 5 số hạng Tính tổng các số 12 hạng của cấp số cộng đó

Bài 5a:

1) CMR phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm: 2x3 10x 7

2) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 300 Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình Nâng cao

Bài 4b:

1) Cho f x( ) sin 2  x 2sinx 5 Giải phương trình f x( ) 0 

2) Cho 3 số a, b, c là 3 số hạng liên tiếp của cấp số nhân

Chứng minh rằng: (a2b2)(b2c2) (  ab bc )2

Bài 5b:

1) Chứng minh rằng với mọi m phương trình sau luôn có ít nhất 2 nghiệm: (m2 1)x4x3 1 2) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Tính a2 góc giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (ABC) và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC)

Trang 4

Đề 4

A PHẦN CHUNG

Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

2

lim

 

x

2 9 lim

x

2 lim

2 2 3 lim

2 1

 

x x

khi x

m khi x

2 2 2

2

  

  

 a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3

b) Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?

Câu 3: Chứng minh rằng phương trình x5 3x4 5x  2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)

Câu 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x2 2

1 ( 1)

2 2

x

4 2 2

3

  

  

B.PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC= a 2, I là trung điểm cạnh AC, AM là

đường cao của SAB Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho

IS = a.

a) Chứng minh AC  SB, SB  (AMC)

b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC)

c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Gọi O là tâm của

đáy ABCD

a) Chứng minh rằng (SAC)  (SBD), (SBD)  (ABCD)

b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC)

c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC

Ngày đăng: 01/04/2022, 08:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm