BÀI 1 - MỆNH ĐỀ
Bài I: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và nhận xét tính Đúng – Sai:
a) A: “Phương trình x2 – x + 2 = 0 vô nghiệm”
b) B: “724 chia hết cho 4”
c) C: “1 là số nguyên tố”
Bài II: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a) T: “Hình thang ABCD nội tiếp được đường tròn”
b) P: “Tam Giác ABC là tam giác vuông”
c) C: “15 viết được thành tổng của hai số chẵn”
d) S: “1 và 215 là hai số nguyên tố”
Bài III: Cho hai mệnh đề:
A: “Tam giác ABC cân tại A”
B: “Tam giác ABC có hai đường cao BH = CK”
a) A B: Đúng hay sai
b) A C: Đúng hay sai
Bài IV: Xét mệnh đề:
A: “Vì 180 chia hết cho 9”
B: “180 chia hết cho 18”
Mệnh đề A B: Đúng hay sai.
Bài V: Xét hai mệnh đề:
P: “8 là số nguyên tố”
Q: “5! + 1 chia hết cho 6”
đúng hay sai
PQ
Bài VI: Cho mệnh đề chứa biến:
x x x x
Xác định tính Đúng – Sai của P(1); P(2); P(3); P(0)
Bài VII: Viết mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
;
x R x x
; 1 kh ng chia h t cho 5
x Q a
Bài VIII: Phát biểu các định lý sau dưới dạng điều kiện đủ:
a) “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song” b) “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”
c) “Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có nghiệm thì 0”
Bài IX: Phát biểu các định lý sau dưới dạng điều kiện cần:
a) “Nếu hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng bằng nhau”
b) “Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì số đó chia hết cho 3”
c) “Nếu a2 = b2 thì a = b”
DeThiMau.vn
Trang 2Bài X: Sửa lại các mệnh đề sau:
a) Tứ giác T là một hình vuông là điều kiện cần và đủ để 4 cạnh tứ giác bằng nhau b) Tổng hai số tự nhiên chia hết cho 7 là điều kiện cần và đủ đề hai số đó chia hết cho 7 c) a.b > 0 là điều kiện cần và đủ để a > 0 và b > 0
Bài XI: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và nhận xét tính Đúng – Sai:
| 4 1 0
| 1 kh ng chia h t cho 4
;
Bài XII: Chứng minh định lý:
a) Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a, b < 1
b) Nếu ABC không đều thì có ít nhất một góc nhỏ hơn 60.
c) Nếu x -1 và y -1 thì x + y + xy -1.
d) Nếu a.b.c > 0 thì a, b, c > 0
e) Nếu a2 + b2 3 thì a 3 và b 3.
-HẾT -DeThiMau.vn