1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Chuyên đề 7: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng54773

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ oxy, cho ABC tại A.. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình chính tắc của Elíp E biết rằng E có tâm sai bằng 5 và hình chữ nhật cơ sở của

Trang 1

Bài 1 Trong Oxy cho A(3; 1); B(-1; 2) và đường thẳng d: x - 2y +1 = 0 Tìm toạ độ điểm C

thuộc d sao cho tam giác ABC:

1)Cân với đáy là AB ĐS: C(6/7; 13/14)

2)Vuông tại C ĐS: C1(3; 2), C2(-3/5; 1/5)

Bài 2. Trong Oxy cho A(1; -1), B(5; -3), C thuộc trục Oy Tìm toạ độ diểm C sao cho tam giác

ABC có trọng tâm G thuộc trục Ox

Bài 3. Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết:

1) Toạ độ đỉnh B(-4; -5), hai đường cao của tam giác lần lượt nằm trên các đường thẳng

có phương trình là: 5x + 3y - 4 = 0; 3x + 8y + 13 = 0

ĐS: 8x - 3y + 17 = 0; 3x - 5y - 13 = 0; 5x + 2y - 1 = 0

2) Toạ độ đỉnh A(1; 3) và hai trung tuyến của tam giác lần lượt nằm trên các đường thẳng

có phương trình là: x - 2y + 1 = 0; y - 1 = 0

ĐS: x +2y - 7 = 0; x - 4y - 1 = 0; x - y + 2 = 0

3) Toạ độ đỉnh C(4; -1) đường cao và trung tuyến của tam giác kẻ từ cùng một đỉnh lần

lượt nằm trên các đường thẳng có phương trình là: 2x - 3y + 12 = 0; 2x + 3y = 0

ĐS: 3x +7y -5 = 0; 3x +2y - 10 = 0; 9x +11 y + 5 = 0

4) Toạ độ đỉnh A(-1; 3) Đường cao BH và phân giác trong CK của tam giác lần lượt nằm

trên các đường thẳng có phương trình là: x- y = 0; x+3y+2 = 0

ĐS: x +y - 2 = 0; x - 7y - 18 = 0; 3x - y + 6 = 0

Bài 4 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A(2;4) cách đều hai điểm M(-1; 3) và N(5;1)

Bài 5. Cho tam giác ABC có diện tích S = 3/2 Toạ độ các đỉnh A(2; -3); B(3; -2), trọng tâm G

thuộc đường thẳng d: 3x - y - 8 = 0 Tìm toạ độ đỉnh C ĐS: C(- 2; -10); (1; -1)

Bài 6. Viết phương trình của đường tròn (C) biết:

1) Có tâm I(5; 6) và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình: 3x - 4y - 6 = 0

2) Đi qua ba điểm A(0; 6); B(4; 0); C(3; 0)

3) Đi qua A(2; -1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ

4) Tiếp xúc với d: x + y + 13 = 0 và tiếp xúc với d’: 7x - y - 5 = 0 tại M(1; 2)

5)Viết pt đường tròn có tâm thuộc d: 2x + y = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có

phương trình là: 4x - 3y + 10 = 0 ; 4x - 3y + 30 = 0

Bài 7. Cho đường tròn (C): x2 + y2 - 4x +8y - 6 = 0

1) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:

a) Tiếp điểm (1; 1)

b) Tiếp tuyến đi qua D(0; 2)

2) Chứng minh đường thẳng : x + (m-1)y + m = 0 luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, 

N Tìm m để MN nhỏ nhất

Bài 8(ĐH-KA-2009): Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6; 2) là giao

điểm của hai đường chéo AC và BD Điểm M (1; 5) nằm trên đường thẳng AB và trung điểm E

của cạnh CD thuộc đường thẳng : x + y - 5 = 0 Viết PT đường thẳng AB.

ĐS: y - 5 = 0; x - 4y + 19 = 0

Bài 9 (ĐH-KB-2009): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(-1; 4) và các đỉnh

B, C thuộc đường thẳng : x - y - 4 = 0 Xác định toạ độ các điểm B, C biết diện tích tam giác 

ABC bằng 18: ĐS: 11 3 3 5 3 5 11 3

B  C  or B   C 

Bài 10 (ĐH-KD-2009): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x-1)2 + y2=1 Gọi I là tâm

của (C) Xác định toạ độ điểm M thuộc (C) sao cho  IMO=300 ĐS: 3 3

;

2 2

Bài 11. Cho đường tròn (C): (x-1)2 + y2 = 1 và đường thẳng d: x + y + 2 = 0

Tìm điểm A thuộc d sao cho từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) tạo với nhau một góc 600

Bài 12. Cho A(8;0) ; B(0;6) Viết pt đường tròn

1) Ngoại tiếp tam giác OAB

2) Nội tiếp tam giác OAB

Trang 2

Bài 13. Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác tạo bởi ba đường thẳng có phương trình lần lượt là: 4x - 3y - 65 = 0 ; 7x - 24y + 55 = 0 ; 3x + 4y - 5 = 0

HD: A(11;-7) ; B(23;9) ; C(-1;2) AB = 20 ; BC =25 ; CA =15 => tam giác  tại A S =150 , p=30  r =5  I (10;0)

Bài 14. Viết pt tiếp tuyến của đường tròn (C) : x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0 Biết:

1 Tiếp điểm M (2;2) 2 Tiếp tuyến đi qua A (2;5) 3 Hệ số góc k = 1

Bài 15. Viết pt tiếp tuyến chung của hai đường tròn :

(C1) : x2 + y2 - 6x + 5y = 0; (C2) : x2 + y2 - 12x - 6y + 44 = 0

Bài 16. Lập phương trình đường tròn đi qua A (2;1) và các giao điểm của đường tròn:

x2 + y2 - 4x - 6y - 3 = 0 và đường thẳng: x - 2y + 6 = 0

Bài 17. Viết pt đường tròn nội tiếp tam giác ABC biết: A(-1;7) ; B(4;-3) ; C(-4;1)

ĐS : (x + 1)2 + (y - 2)2 = 0

Bài 18. Viết pt đường thẳng đi qua O(0;0) và cắt (C): x2 + y2 - 2x + 6y - 15 = 0 bởi dây cung

AB biết:

1) dây cung AB lớn nhất (nhỏ nhất) 2) AB = 8

Bài 19. Cho họ đường cong: (Cm): x2 + y2 - 2x - 2y + m = 0 (m là tham số ) Với điều kiện nào của m thì(Cm) là đường tròn Tìm m để (Cm) có R = 1 Gọi đường tròn này là (C) Viết pt tiếp tuyến của (C) tại 2 2

1 ;1

Bài 20. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ oxy, cho ABC tại A   Phương trỡnh đường thẳng BC: 3x - y - 3= 0 ; các đỉnh A, B thuộc Ox và R đường tròn nội tiếp r = 2 Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC HD: A(0;0), B(1;0)   S = p.r  a 1 = 2 3 + 2  G1, G2

Bài 21. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình chính tắc của Elíp (E) biết rằng (E) có tâm sai bằng 5 và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20 ĐS:

3

2 2

1

9 4

Bài 22 Tong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm C(2; 0) và Elíp (E) Tìm toạ độ các

1

4 1

xy

điểm A, B thuộc (E) biết A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và ABC đều ĐS 4 3

2;

7

Bài 23. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho (E): 2 2 1 và điểm M(1; 1) Viết phương trình

25 9

đường thẳng đi qua M và cắt (E) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB

Bài 24. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho (E) hai điểm M, N lần lượt di động trên các

2 2

1

xy  tia Ox và Oy sao cho MN luôn tiếp xúc với (E) Xác định toạ độ của M, N sao cho MN nhỏ nhất

Bài 25. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): (x+5)2 + y2 = 441;

(C2) : (x-5)2 + y2 = 25 Gọi M là tâm của đường tròn (C) di động sao cho (C) tiếp xúc trong với (C1), tiếp xúc ngoài với (C2) Tìm quỹ tích điểm M ĐS: 2 2 1

169 144

xy

Bài 26 (ĐH-KA-2012) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường trũn (C): x2+ y2 = 8 Viết phương trỡnh chớnh tắc của (E), biết rằng (E) cú độ dài trục lớn bằng 8 và (E) cắt (C) tại bốn đỉnh của một hỡnh vuụng ĐS:

2 2

1 16 16 3

x x

 

Bài 27. Cho (E): 2 2 = 1 và đường thẳng d: x + y - 4 = 0 Tìm điểm M thuộc (E) và N thuộc

xy

d, sao cho đoạn MN ngắn nhất

Trang 3

BÀI TẬP LÀM THÊM

Bài 28 (ĐH-KA-2013) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc

đường thẳng d: 2x + y + 5 = 0 và A(- 4; 8) Gọi M là điểm đối xứng của B qua C, N là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng MD Tìm tọa độ các điểm B và C, biết rằng N(5; - 4) ĐS: B( - 4; - 7), C(1; - 7)

Bài 29 (CĐ – 2013) Cho các đường thẳng d: x + y – 3 = 0, ∆: x – y + 2 = 0 và điểm M(- 1; 3)

Viết phương trình đường tròn đi qua M có tâm thuộc d và cắt ∆ tại hai điểm A, B sao cho

AB = 3 2 ĐS: (x – 1)2 + (y – 2)2 = 5

Bài 30 (KB – 2013). Cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc và AD = 3BC Đường thẳng BD có phương trình x + 2y – 6 = 0 và tam giác ABD có trực tâm H(- 3; 2) Tìm tọa độ các đỉnh C và D ĐS: C( - 1; 6), D(4; 1) hoặc D(-7; 8)

Bài 31 (KD – 2013) Cho tam giác ABC có điểm 9 3; là trung điểm của cạnh AB,

2 2

M 

điểm H(- 2; 4) và điểm I(- 1; 1) lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C ĐS: C(4; 1) hoặc C(-1; 6)

Bài 32. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB

và hai đường cao AH, BK lần lượt có phương trình: 5x – 3y + 2 = 0, 4x – 3y + 1 = 0 và 7x + 2y – 22 = 0 ĐS: A( - 1; -1), B(2; 4), C(6; 1)

Bài 33. Cho tam giác ABC có A( -1; - 3), trọng tâm G(4; -2), đường trung trực của cạnh AB có phương trình là d: 3x + 2y – 4 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C ĐS: B(5; 1), C(8; -4)

Bài 34. Cho hình bình hành ABCD có tâm I(6; - 4), phương trình các đường thẳng chứa các cạnh AB: 9x + 11y + 5 = 0, AD: 3x + 7y – 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D

Bài 35. Cho điểm I(- 2; 0) và hai đường thẳng d: 2x – y + 5 = 0; d’: x + y – 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua I cắt d, d’ lần lượt tại A, B sao cho IA2IB ĐS: 7x – 37 + 14 = 0

Bài 36. Cho tam giác ABC có A(-6; -3), B(-4; 3), C( 9; 2) Viết phương trình đường phân giác

Bài 37. Cho hai đường thẳng d1: 2x – y + 1 = 0, d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng d qua gốc tọa độ sao cho d cùng với d1, d2 tạo thành tam giác cân có đỉnh là d1 giao d2

ĐS: 3x + y = 0; x – 3y = 0

Bài 38. (ĐH-KB-2008) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết hình chiếu vuông góc của C trên AB là H( - 1; -1), đường phân giác trong của góc A có phương trình là x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B là: 4x + 3y – 1 = 0 ĐS: 10 3;

3 4

C 

Bài 39. (ĐH-KA-2010) Cho tam giác ABC cân tại A(6; 6), đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB, AC có phương trình là x + y – 4 = 0, điểm E(1; - 3) nằm trên đường cao kẻ từ C Tìm tọa độ các đỉnh B và C của tam giác ABC ĐS: B(-6; 2), C(2; - 6) hoặc B(0; -4), C(- 4; 0)

Bài 40. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2; 0), phương trình đường thẳng AB: x–2y + 2=0

và AB = 2AD Lập phương trình các cạnh của hình chữ nhật biết điểm A có hoành độ âm

Bài 41. (ĐH-KA- 2012) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2ND Giả sử 11 1; và đường thẳng AN có

2 2

phương trình 2x – y – 3 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A ĐS: A(4; 5) hoặc A(1; -1)

Bài 42. Cho tam giác ABC có A(4; -1) và phương trình hai đường phân giác BB1: x – 1 = 0,

CC1: x – y – 1 = 0 Tính tọa độ các đỉnh B, C ĐS: B(1; 5); C(- 4; - 5)

Trang 4

Bài 43. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d1: 3x y 3 2 0 và

d2: 3x y 3 2 0 Gọi A là giao của d1 và d2 Lập phương trình đường thẳng ∆ cắt d1, d2

lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC đều và có diện tích bằng 3 3

Bài 44.Viết phương trình cạnh AB của hình chữ nhật ABCD biết cạnh AB, BC, CD, DA lần

lượt đi qua các điểm M(4; 5), N(6; 5), P(5; 2), Q(2;1) và diện tích hình chữ nhật bằng 16

ĐS: x – y + 1 = 0 hoặc x – 3y + 11 = 0

Bài 45. (ĐH-KD-2010) Cho tam giác ABC có A(3; -7), trực tâm H(3; -1), tâm đường tròn

ngoại tiếp I(- 2; 0) Tìm tọa độ đỉnh C biết C có hoành độ dương ĐS: ( 65 2;3).C

Bài 46. (ĐH-KB-2005) Cho hai điểm A(2; 0), B(6; 4) Viết phương trình đường tròn (C) tiếp

xúc với trục Ox ở A và có tâm I cách B một đoạn bằng 5

ĐS: (x – 2)2 + (y – 1)2 = 1 hoặc (x – 2)2 + (y – 7)2 = 49

Bài 47. Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng d: x + my – 2m + 3 = 0

Tìm m để d cắt (C) tâm I ở hai điểm A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

ĐS: m = 0; m = 8

15

Bài 48. (ĐH-KA-2005) Cho hai đường thẳng d1: x – y = 0, d2: 2x + y – 1 = 0 Tìm tọa độ các

đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh B, D thuộc trục

hoành ĐS: A(1; 1), B(0; 0), C(1; -1), D(

Bài 49. Cho hai điểm A(1; 1), B(0; 2) và đường tròn (C): x2 + y2 – 10x – 10y + 34 = 0 Viết

phương trình đường tròn (C2) đi qua A, B và tiếp xúc ngoài với (C) ĐS: (x – 1)2 + (y – 2)2 = 1

Bài 50. Cho hệ phương trình 2 2 0 Tìm a để hệ có hai nghiệm (x1; y1), (x2; y2),

0

x ay a

  

   

 chứng minh rằng (x1x2)2 (y1y2)2 1

Bài 51. (ĐH-KB-2006) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0

và điểm M(-3 ; 1) Gọi T1T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) Viết phương

trình đường thẳng T1T2 ĐS: 2x + y – 3 = 0

Bài 52. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Elip (E): 2 2 1 nội tiếp trong hình vuông Viết

6 3

xy  phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của hình vuông đó

ĐS: x + y + 3 = 0, x + y – 3 = 0, x – y + 3 = 0, x – y – 3 = 0

Bài 53. Cho Elip (E): 2 2 1 và điểm M(8; 6) Qua M vẽ các tiếp tuyến với (E) Giả sử

25 16

xy

T1, T2 là các tiếp điểm Viết phương trình đường thẳng T1T2 ĐS: 128x + 150y – 400 = 0

Bài 54. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Elip (E): x2 + 4y2 = 4 và M(2; 2) Viết phương trình

đường thẳng d đi qua M, cắt (E) tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích lớn nhất

Bài 55. Cho (E): x2 + 4y2 = 4 và điểm C(2; 0) Xác định vị trí các điểm A, B trên (E) thỏa mãn:

1) Tam giác ABC đều ĐS: 2 4 3; , 2; 4 3 hoặc

2 4 3 2 4 3

2) Tam giác ABC vuông tại C và có diện tích lớn nhất ĐS: 6; 4 , 6 4;

5 5 5 5

    

   

   

Ngày đăng: 01/04/2022, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w