DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT I - ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT 1... XÉT DẤU TÍCH , THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT... Định lí về dấu của tam thức bậc hai 1... BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II Câu 1: Xét dấu nhị biểu thức , Giải bất phương trình ( 3 điểm)
S3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
I - ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Nhị Thức bậc nhất
Khái niệm: Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức dạng f(x)=
ax+b trong đó a,b là hai số đã cho , a≠0
2 Dấu của nhị thức bậc nhất
Khái niệm: Nhị thức f(x)=ax+b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi
x lấy các giá trị trong khoảng ; + , trái dấu với hệ số a khi
a
b
x lấy các giá trị trong khoảng - ;
a
b
Bảng xét dấu nhị thức
x - - +
a b
f(x) ax + b Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a
- +
Bài tập 1: Xét dấu nhị thức sau :
a) f(x) 2x + 4
b) f(x) 6 – 3x
c) f(x) ( 2x + 4 ) + ( 6 – 3x )
Giải :
a) f(x) = 2x + 4
Trang 2f(x) 0 2x -4
x - -2
a
4
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) 0 khi x (- ; -2 ) f(x) 0 khi x (-2 ; + ) b) f(x) 6 – 3x f(x) 0 6 3x x 2 3 6 BẢNG XÉT DẤU Vậy f(x) 0 khi x ( - ; 2 ) f(x) 0 khi x ( 2 ; +) c) f(x)= ( 2x + 4 ) ( 6 – 3x ) Ta có : 2x + 4 = 0 x = -2 6 – 3x = 0 x = 2 BẢNG XÉT DẤU Vậy f(x) 0 khi x ( - ; -2 ) Hoặc x ( 2 ; + ) f(x) 0 khi x ( -2 ; 2 ) Bài tập 2 : Xét dấu nhị thức sau : a) f(x) 1 – x b) f(x) 3x + 5 c) f(x) 5 3 1 x x x - -2 +
f(x) 2x +4 - 0 +
x - 2 +
f(x) 6 – 3x + 0
-x - -2 2 +
2x + 4 - 0 + +
6 – 3x + + 0
-f(x) 0 + 0
Trang 3-Giải
a) f(x) 1 – x
f(x) 0 1 x x 1
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) 0 khi x ( - ; -1 ) f(x) 0 khi x ( -1 ; + ) b) f(x) 3x + 5
f(x) 0 3x 5 x
3 5
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) 0 khi x ( - ; ) f(x) 0 khi x ( ; + )
3
5
3 5
c) f(x)
5 3
1
x
x
f(x) 0 1- x 0 x 1
3x – 5 0 x
-3 5
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) 0 khi x ( - ; - ) hoặc x (1 ; )
3 5
x - 1 + f(x) 1 – x + 0
-x - +
3 5
f(x) 3x +5 - 0 +
x - - 1 +
3 5
1 - x + 0
3x - 5 0 +
f(x) ║ + 0
Trang 4f(x) 0 khi x ( - ; 1 ).
3 5
II XÉT DẤU TÍCH , THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT.
VD1: Xét dấu nhị thức sau :
f(x) ( x 1 ) ( x 2 ) ( 2x – 5 )
Giải
Ta có : x 1 0 x - 1
x 2 0 x 2
2x 5 0 x
2 5
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) < 0 khi x ( - ; -1 ) hoặc ( 2 ; )
2 5
f(x) 0 khi x ( -1 ; 2 ) hoặc x
2 5
VD2 : Xét dấu nhị thức
f(x)
x
x x
3 1
) 4 2 ( 2 (
Ta có : 2 x 0 x 2
2x 4 0 x 2
2 4
1 3x 0 x
3 1
x - -1 2
2 5 x 1 0 + + +
x 2 0
2x 5 0
f(x) 0 0 ║
Trang 5BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) < 0 khi x ( - ; -2 ) hoặc ( -2 ; )
3 1
f(x) 0 khi x ( -2 ; )
3 1
Luyện Tập
Bài tập 1: Xét dấu các biểu thức
a) f(x) ( 2x 1 ) ( x 3 )
Ta có : 2x -1 0 x
2 1 x 3 0 x -3 BẢNG XÉT DẤU Vậy f(x) < 0 khi x ( ; 3 ) hoặc x ( ; ) 2 1 f(x) 0 khi x ( 3 ; 1 ) b) f(x) ( 3x 3 ) ( x 2 ) ( x 3) Ta có : 3x 3 0 x 1 x - -2 2
3 1 2 x 0
2x 4 0
1 3x 0
f(x) 0 ║ 0
x - -3
2 1 2x 1 0
x 3 0 +
f(x) 0 + 0
Trang 6x 2 0 x 2
x 3 0 x 3
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) < 0 khi x ( ; 3 ) hoặc ( 2 ; 1 )
f(x) 0 khi x ( 1 ; )
c) f(x)
1 3
4
3
) 2 ( 1 3 (
) 1 3 ( 3 ) 2 ( 4
x x
x x
) 2 ( 1 3 (
11 5
x x
x
5x 11 0 x
5 11 3x 1 0 x
3 1 2 x 0 x 2 BẢNG XÉT DẤU Vậy f(x) 0 khi x ( ; ) hoặc ( ; ) 5 11 5 11 3 1 x - -3 2 1
3x 3 0
x 2 0
x 3 0
f(x) 0 ║ 0
x - - 2
5 11 3 1 3x 3 0
x 2 0
x 3 0 0
f(x) 0 ║ ║
Trang 7f(x) 0 khi x ( ; 2 )
3 1
d) 4x2 -1
(2x 1) (2x 1)
2x 1 0 x
2 1
2x 1 0 x
2 1
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) 0 khi x ( ; ) hoặc x ( ; )
2
1
2 1
2 Giải các bất phương trình
a)
1
2
5
x
0
) 1 2 ( ) 1 (
) 1 ( 5 ) 1 2 ( 2
x x
x x
0
) 1 2 ( 1 (
3
x x
x
Ta có :
x 3 0 x 3
x 1 0 x 1
2x 1 0 x
2 1
x -
2
1
2 1
2x 1 0
2x 1 0
f(x) 0 0
Trang 8BẢNG XÉT DẤU
Vậy nghiệm của bất phương trình là : ( ; 1) [3 ; ]
2 1
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
x - 1 3
2 1 x 1 0
x 1 0
2x 1 0
f(x) ║ ║ ║
Trang 9c)
4
2
1
x
3
x
0 0
) 3 ( 4 ( ) 4 ( 3 ) 3 ( 2 ) 3 ( 4 ( x x x x x x x x x ) 3 ( 4 ( 12 x x x x Ta có : x 12 0 x 12 x 4 0 x 4 x 3 0 x 3 x 0 x 0 BẢNG XÉT DẤU Vậy nghiệm của bất phương trình là : (12 ; 3) (3 ; 0) d) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
x - 12 4 3 0
x 12 0
x 4 0
x 3 0
x 0
f(x) 0 0 0 0
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
3 Giải các bất phương trình : a)5x 4 6 b) 2 5 x 1 10 x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
S5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI I Định lí về dấu của tam thức bậc hai 1 Tam Thức Bậc Hai Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x) ax 2 bx c 0, trong đó a,b,c là những hệ số, a 0 2 Dấu của tam thức bậc hai A 0 A 0 x - x1 x2 +
f(x) 0 0
x - x1 x2 +
f(x) 0 0
Trang 12Cho f(x) ax2 bx c (a 0), b2 4ac.
Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x R
Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x
a
b
2
Nếu 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x x1 hoặc x x2, trái dấu với hệ số a khi x1 x x2 trong đó x1 , x2 , (x1 x2) là hai nghiệm của f(x)
VD1: f(x) 3x2 2x 5
b2 4ac 22 4 3 (5) 64 0
x1 x 2 1
3 5
BẢNG XÉT DẤU
Vậy f(x) 0 khi x ( ; ) hoặc x (1 ; )
3 5
f(x) 0 khi x ( ; 1 )
3 5
II BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẦN
1 Bất phương trình bậc hai
Bất phương trình bậc hai hai ẩn x là bất phương trình dạng ax2 +
bx + c 0 ( hoặc ax2 bx c ≤ 0 , ax2 bx c 0 , ax2 bx c ≥
0, trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a 0
2 Giải bất phương trình bậc hai
VD: Giải bất phương trình sau :
a) 3x2 2x 5 0
b) 2x2 3x 5 0
c) 3x2 7x 4 0
d) 9x2 24x 16 ≥ 0
Giải
x - - 1 +
3 5
f(x) 0 0
Trang 13a) 3x 2 2x 5 0
Ta có : Tam thức f(x) 3x2 2x 5 0
∆′ 1 3 5 0
Hệ số a 3 luôn dương (cùng dấu với a) , nên f(x) 0 Vậy nghiệm của bất phương trình là : ( ; )
b) 2x 2 3x 5 0
Ta có : Tam thức f(x) 2x2 3x 5 0
x1 1 x 2
2 5
Hệ số a 2 0 nên g(x) luôn dương với mọi x thuộc khoảng (1 ; )
2
5
Vậy nghiệm của bất phương trình là : ( 1 ; )
2 5
c) 3x 2 7x 4 0
Ta có : Tam thức f(x) 3x2 7x 4 0
x 1 1 x2
3 4
Hệ số a 3x 0 nen h(x) luôn âm với mọi x thuộc khoảng ( ; 1) hoặc ( ; )
3
4
Vậy nghiệm của bất phương trình là : ( ; 1) ( ; )
3 4
d) 9x 2 24 16 ≥ 0
Ta có : Tam thức f(x) 9x2 24 16 ≥ 0
∆′ 122 9 16 0
Nên f(x) có nghiệm kép x1 nên f(x) 0 với mọi x và f(x)
3
4
3 4
0 với x
3
4
Bài Tập 1 : Xét dấu nhị các tam thức bậc hai
a) 5x2 – 3x + 1
b) 2x2 3x 5
c) x2 12x 3
Trang 14d) (2x 3) (x 5)
Bài tập 2: Lập bảng xét dấu các biểu thức sau :
a) f(x) (3x2 10x 3) (4x 5) ;
b) f(x) (3x2 4x) (2x2 x 1) ;
c) f(x) (4x2 1) (8x2 x 3) (2x 9) ;
Bài tập 3: Giải bất phương trình sau :
a) 4x2 x 1 0
b) 3x2 x 4 ≥ 0
c)
4
1
3
x x
d) x2 x 6 ≤ 0
Bài tập 4: Tìm các giá trị của tham số m để các phương trình sau
vô nghiệm
a) (m 2)x2 2(2m 3)x 5m 6 0
b) (3 m)x2 2(m 3)x m 2 0
Giải
a) (m 2)x2 2(2m 3)x 5m 6 0
a b c
b2m 3
(2m 3)2 (m 2) (5m 6)
(2m)2 2 2m 3 32
(5m2 6m 10m 12)
4m2 12m 9 5m2 16m 12
Δ m2 4m 3
Để phương trình vô nghiệm thì Δ 0 hay m2 4m 3 0
m 3
Ta có : m2 4m 3 0
m 1
Δ b 2 ac a 2 2ab b 2
Trang 15BẢNG XÉT DẤU
Vậy để phương trình đã cho vô nghiệm thì m 1 hoặc m 3
m ( ; 1) hoặc m (3 ; )
c) (m 3)x2 2(m 3)x m 2 0
Ta có :
[(m 3 )] (3 m) (m 2)
m2 2 m 3 32 (3m2 6m m2 2m)
m2 6m 9 3m 6 m2 2m
Để phương trình Δ 0 hay 2m 7m 3m 0
m = 3
Ta có 2m2 7m 3 0
m
2 1
BẢNG XÉT DẤU
Vậy để phương trình đã cho vô nghiệm thì m hoặc m 3
2 1
m - 1 3
m2 4m 3 0 0
m - 3
2 1
2m2 7m 3 0 0