1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán 10 Dạng 1: Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng54756

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình các đường phân giác trong của các góc A, B, C.. Tìm tọa độ tâm J và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.. Viết phương trình các đường phân giác trong của các góc

Trang 1

KHOẢNG CÁCH Dạng 1: Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Bài 1: Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d

1) M(2;-7); d: 5x-12y+15=0

2) M(1;-3); d: 4x-3y+3=0

3) M(2;3); d: x-y+1=0

4) M(2;4); d: (hd: chuyển d về dạng tổng quát)

1

x t

y t

  

5) M(3;5) và (d): 2 1

x  y

6) M(1;3) và (d):3x+4y-2=0

Bài 2: Cho d : x-2y-3=0 ; d’ : x-2y+4=0.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d và d’

Bài 3: Tìm bán kính đường tròn tâm I(2 ;4) tiếp xúc với đường thẳng d : 6x+8y-1=0

Bài 4: d1: x-2y-3=0;d2: x+y+1=0 Tìm Md1 để khoảng cách từ M đến bằng d2 1

2

Bài 5: Tìm M

a)M ox và cách    : 4x3y 1 0 một khoảng cách bằng 5

b) M oy và cách    : 4x  y 1 0 một khoảng cách bằng 17

Bài 6: A(1;1);B4; 3 , (d): x-2y-1=0 Tìm C thuộc (d) để khoảng cách từ C đến AB bằng 6

Đ/s:   43 27

11 11

C C  

Bài 7: d1: x+y+3=0;d2: x-y-4=0;d3: x-2y=0 Tìm M thuộc để khoảng cách từ M đến bằng 2 d3 d1

lần khoảng cách từ M đến d2

Bài 8: d1: 3x-4y+6=0;d2: 4 x-3y-9=0.Tìm M oy để khoảng cách từ M đến bằng khoảng cách từ d1

M đến d2

Bài 9: Tam giác ABC cóA(1; 0);B3; 1 , (d): x-2y-1=0 Tìm C (d) để S ABC 6 Đ/s: C(7;3);C(-5;-3) Bài 10: Tam giác ABC có A(2; 4); B0; 2 , (d): 3x-y+1=0 Tìm C (d) để S ABC 1

Bài 11: Tam giác ABC có B(2; 1); C1; 2 , trọng tâm G thuộc đường thẳng d: x+y-2=0 Tìm A để

Đ/s: C(6;0);C(3;3)

3

2

ABC

S

Bài 12: Tam giác ABC có A(4; 0);B 0;3 , 45, trọng tâm G thuộc đường thẳng d: x-y-2=0

2

ABC

S

Tìm tọa độ C

Bài 13: Tam giác ABC có A(3;1);B1; 3 , S ABC 3, trọng tâm G thuộc trục hoành Tìm tọa độ C Bài 14: Tam giác ABC có A(1; 2); B2; 3 , S ABC 4, trọng tâm G thuộc đường thẳng d: x-y-2=0 Tìm tọa độ C

Bài 15: Tam giác ABC có A(2; 5); B3; 7, 69, trọng tâm G thuộc đường thẳng

2

ABC

S

d: 5x-3y+1=0 Tìm tọa độ C

tập hợp điểm M để

Trang 2

Đ/s : 3x+7y-21=0 ; 5x-y+13=0 (hd : 1   1  )

SSAB d M ABd M

Lập phương trình đường thẳng

Bài 1 : Lập phương trình đường thẳng d biết

1) Song song với d’ : 3x+4y+2=0 và cách điểm A(4 ;1) một khoảng là 3

2) Song song với d’ : x-y+1=0 và cách điểm A(5 ;-2) một khoảng là 4 2

3) Vuông góc với d’ : 5x+12y+3=0 và cách điểm A(-4 ;3) một khoảng là 5

4) Vuông góc với d’ : 6x+8y-5=0 và cách điểm A(-7 ;1) một khoảng là 5

Bài 2 : Lập phương trình đường thẳng d biết d//d’ và cách d’ một khoảng l

1) d’ : x+3y+4=0 ; l 10 Đ/s : x+3y+14=0 ; x+3y-6=0

2) d’ : 4x+3y-6=0 ; l2 Đ/s : 4x+3y+4=0 ; 4x+3y-16=0

3) d’ : 5x-12y+10=0 ; l1 Đ/s : 5x-12y+23=0 ; 5x-12y-3=0

Bài 3 : Lập phương trình đường thẳng d biết d d’ và cách M một khoảng l

1) d’: x-y+2=0 ; M(1 ;1) ; l 2 Đ/s : x+y-4=0 ; x+y=0

2) d’: 3x-4y+3=0 ; M(2 ;-1) ; l3 Đ/s :4x+3y+10=0 ; 4x+3y-20=0

3) d’ : 8x+6y-1=0 ; M(-4 ;3) ; l=1 Đ/s : 3x-4y+29=0 ; 3x-4y+19=0

Bài 4 : Lập phương trình đường thẳng d biết d qua A và cách B một khoảng l

1) A(2 ;0) ; B(1 ;3) ; l 2 Đ/s : x+y-2=0 ; 7x-y-14=0

2) A(0 ;0) ; B(1 ;2) ; l2 Đ/s : y=0 ; 4x+3y=0

3) A(1 ;1) ; B(2 ;-1) ; 10 Đ/s : x+3y-4=0 ; 3x-y-2=0

2

l

4) A(2 ;5) ; B(5 ;1) ; l3 Đ/s : x-2=0 ; 7x+24y-134=0

Bài 5 : Cho đường thẳng d : 2 2 ; A(0;1);N(4;2)

3

x t

y t

 

  

Lập phương trình đường thẳng d’ qua A cách N một khoảng bằng khoảng cách từ A đến đường thẳng d Đ/s: x-2y+2=0 ; x-38y+38=0

Bài 6 : Lập phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B và C

1) A(2 ;4) ; B(4 ;-1) ; C(0 ;3) Đ/s : x+y-6=0 ; x-2=0

2) A(4 ;-1) ; B(1;2) ; C(-3 ;4) Đ/s : x+2y-2=0 ; 4x+5y-11=0

3) A(0;-3) ; B(1 ;-5) ; C(-3 ;1) Đ/s : 3x+2y+6=0 ; x+y+3=0

Bài 7 : Cho tam giác ABC, biết AB : x-y-2=0 ; BC : 7x+y-26=0 ; CA : x+y-2=0 Viết phương trình các đường phân giác trong của các góc A, B, C Tìm tọa độ tâm J và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Hd : A(0 ;2); B(3 ;5) ; C(4 ;-2) ; J(3 ;2) ;

3 2 : 2 0; : x 3 0; : 4 x 14 0; r

2

l y  l   l  y  

Bài 8 : Cho tam giác ABC, biết AB : x-2y+2=0 ; BC : x+2y+6=0 ; CA : 2x-y-8=0 Viết phương trình các đường phân giác trong của các góc A, B, C Tìm tọa độ tâm J và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Hd : A(6 ;4); B(-4 ;-1) ; C(2 ;-4) ; J(1 ;-1) ;

: x 2 0; : y 1 0; : 3 x 2 0; r 5

Bài 9 : Cho tam giác ABC, biết AB : 2x-y+2=0 ; BC : x-2y-5=0 ; CA : 2x+y-10=0 Viết phương trình các đường phân giác trong của các góc A, B, C Tìm tọa độ tâm J và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Hd : A(2 ;6); B(-3 ;-4) ; C(5 ;0) ; J(2 ;1) ;

3 5 : x 2 0; : x y 1 0; : x 3 5 0; r

5

Trang 3

HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC VÀ ĐIỂM ĐỐI XỨNG

Bài 1: Cho điểm A(5;2) và đường thẳng d: 3x+2y-6=0

a) Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của A lên d H(2;0)

b) Tìm tọa độ A’ là điểm đối xứng với A qua d A’(-1;-2) Bài 2:

a) Cho điểm A(1;2) và d: x+2y-1=0 Tìm tọa độ A’ đối xứng với A qua d A’ 3; 6

  

b) Cho điểm A(-2;1) và d: 3x-y+2=0 Tìm tọa độ A’ đối xứng với A qua d A’(1;0)

c) Cho điểm A(3;2) và d: x+2y-4=0 Tìm tọa độ A’ đối xứng với A qua d A’ 9; 2

d) Cho điểm M(6;5) và d: 2x+y-2=0 Tìm tọa độ M’ đối xứng với M qua d A’ 9; 2

e) Cho điểm M(1;2) và d: 4x-14y-29=0 Tìm tọa độ M’ đối xứng với M qua d A’ 9; 2

f) Cho điểm M(1;-6) và d: 2 Tìm tọa độ M’ đối xứng với M qua d H(-2;0);M’(-5;6)

1

x t

y t

  

Bài 3: Cho điểm C(4;3) và đường thẳng d: x+2y-5=0 và điểm A(9;-2) Gọi C’ đối xứng với C qua d Viết phương trình đường thẳng AC’ Đ/s: C’(2;-1); AC’:x+7y+5=0

Bài 4: A(3;-3) và 2 đường thẳng d1:x2y 2 0;d2: 2x6y280 Gọi B, C lần lượt là điểm đối xứng với A qua d d1; 2 Viết phương trình đường thẳng qua B, C 4x-y-19=0

Bài 5: A(4;-1) và 2 đường thẳng d1: 2x3y120;d2: 2x3y0 Gọi B, C lần lượt là điểm đối xứng với A qua d d1; 2 Viết phương trình đường thẳng qua B, C

Bài 6: A(7;9), B(0;10); d1:x7y200 Gọi A B1; 1 lần lượt là hai điểm đối xứng với A và B qua d Viết phương trình đường thẳng AB A B1; 1

Hd: H1(6; 2); A (5; 5);1  H2( 1;3); A ( 2; 4); A B : 3 x y 10 1   1   0; AB :131 x9y100

Bài 7: Cho tam giác ABC, A(-1;0); B(2;3);C(3;-6) và đường thẳng d: x-2y-3=0 Tìm tọa độ điểm 1) Id IA IB:  nhỏ nhất

2) Jd IA IC:  nhỏ nhất

3) Hd HA HC:  lớn nhất

4) Md MA MB:    MC nhỏ nhất

Ngày đăng: 01/04/2022, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm