MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9VẬN DỤNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU Cấpđộ Chủ đề KT Tổng ngang được các phép tính đơn giản về căn bậc hai Câu3ab 2đ Vận dụng được các phép biế
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
VẬN DỤNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
Cấpđộ
Chủ đề
KT
Tổng ngang
được các phép tính đơn giản
về căn bậc hai Câu3ab
2đ Vận dụng
được các phép biến đổi đơn giản
về CBH Câu 4
3đ
Hàm số
và đồ thị Nêu nghĩa và tính được định
chất của hàm số
bậc nhất, nhận
biết được sự
đồng biến và
nghịch biến
Câu1
1đ Hiểu cách xác
định HSBN thông qua các tính chất Câu 5a
1đ
Vận dụng được mệnh
đề điểm thuộc đường
và vẽ được
đồ thị hàm số
Câu 5b
3đ
Hệ thức
lượng
trong
tam giác
vuông
Sử dụng được hệ thức pitago Câu 6a
Các kiến
thức về
đường
tròn
Phát biểu được
định lý về tính
chất hai tiếp
tuyến cắt nhau
của một đường
tròn , nhận biết
qua hình vẽ
Câu 2
1đ
Vận dụng được định lý đường kính
và dây, tính chất trung tuyến tgv và
đn đường tròn Câu 6b
1đ Nắm cách
c/m biểu thức không đổi Câu 6c
1đ 3 câu
3đ
Tổng
dọc
Trang 2PHÒNG GD – ĐT TƯ NGHĨA
THỜI GIAN : 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề )
A LÝ THUYẾT (2 điểm)
CÂU 1: (1đ)
b) Cho hàm số bậc nhất y = ( m-1)x +2 Tìm giá trị của m để hàm số :
CÂU 2: (1đ)
Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận định lý
B TỰ LUẬN ( 8 điểm)
CÂU 3 : (2đ)
a) A = 32 50 8 : 18
b) B =
CÂU 4: (1đ)
CÂU 5: (2đ)
đường thẳng y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 Vẽ đồ thị hàm số đó.
Vẽ đồ thị hàm số ứng với giá trị m vừa tìm.
Câu 6 : (3đ) Cho đường tròn tâm O bán kính R =6cm và điểm A cách O một
khoảng 10cm Từ A vẽ tiếp tuyến AB của đường tròn (O) với B là tiếp điểm
tròn (O).
HẾT
a b b a
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
Câu 1
1,0điểm
Câu 2
1,0
a) 1,0
Câu 3
2 điểm
b)
= 22
Câu 4
1 điểm
=
= = b – a
1,0
1,5
6 36 27 6 3 1
b a a b b a
a a b b a b
Trang 40,25 0,25 0,25
0,75
1
0,75
0,25
0,5
1,0
0,25 0,25 0,50
1,0
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 50,25 0,25
0,25 0,25
1,0 Câu 5
2điểm
0.25 0,25 0,25 0,25
Câu 6
3điểm
Trang 6+ Gọi M là trung điểm của OA Ta có: I là trung điểm của dây cung CD, nên
vuông ở I
OI CD OAI
Do đó: MI = MO = MA (trung tuyến ứng với cạnh huyền)
Vậy: Khi C chạy trên đ-ờng tròn (O), thì I chạy trên đ-ờng tròn đ-ờng kính OA
+ Gọi xOI , ta có:
;
100
AI AO OI x
36
ICID R x x
+ AC AIIC AD; AIID
AC AD AIIC AIID AI AI IDIC IC ID AI IC
, không đổi khi C chạy trên đ-ờng
AC AD AI IC x x
tròn (O)
Trang 7N M
H
B
C
Hàm số xác định với mọi x R
Cho x = 0 thì y = 2 ta có điểm: A(0; 2); Cho y = 0 thì x = -1 ta có điểm: B(-1; 0)
Vẽ đồ thị qua A và B
A
B
1 Chứng minh H là trung điểm của BC
Vì HB, HA là tiếp tuyến của (O) HB = HA (Theo tính chất của tiếp tuyến)
Vì HC, HA là tiếp tuyến của (O’) HC = HA (Theo tính chất của tiếp tuyến) Suy ra
HB = HC = HA mà H nằm giữa B và C H là trung điểm của BC
2 Tứ giác AMHN là hình gì ? Vì sao ?
-Vì HB, HA là tiếp tuyến của (O)
HO là phân giác của BHA (Theo tính chất của tiếp tuyến) (1)
HB = HA AHB cân tại H (2)
x
- O
y
-2
1 2 1
-2 -1
Trang 83 Chứng minh : HM HO = HN HO’
Ta có HA là tiếp tuyến của (O) HAO = 900
Ta có HA là tiếp tuyến của (O’) HAO’ = 900
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAH và AHO’ ta có :
HM HO = AH2
HN HO’ = AH2
HM HO = HN HO’