1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 11 tiết 4: Phép đối xứng tâm54637

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 128,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Biết được: - Định nghĩa của phép đối xứng tâm.. Kỹ năng : - Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép đối xứng tâm.. - Xác định được biểu t

Trang 1

Ngày soạn: 21/09/2007 Ngày dạy: 22/09/2007 Tiết theo PPCT: 4

Phép đối xứng tâm

i Mục tiêu:

1 Kiến thức :

Biết được:

- Định nghĩa của phép đối xứng tâm.

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ.

- Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.

- Một phép đối xứng tâm hoàn toàn xác định khi ta biết tâm đối xứng.

2 Kỹ năng :

- Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép đối xứng tâm.

- Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình.

3 Tư duy:

- Rèn luyện tư duy lôgíc, khoa học

- Toán học có ứng dụng trong cuộc sống.

4 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, có sự yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Giáo viên : Giáo án, SGK

2 Học sinh : ôn lại kiến thức về phép biến hình, học bài và làm bài cũ.

III Phương pháp dạy học:

- Vấn đáp gợi mở, Hoạt động nhóm.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động học tập:

1 Các hoạt động học tập:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HĐ2: Định nghĩa phép đối xứng tâm

HĐ3: Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm

HĐ4: Tính chất của phép đối xứng tâm

HĐ5: Tâm đối xứng của một hình

HĐ6: Củng cố

2 Tiến trình bài học :

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5') Gọi 2 HS

Câu hỏi:

Nêu định nghĩa phép đối xứng trục và các tính chất

Đáp án: SGK.

B ài mới

Trang 2

HĐ2: Định nghĩa phép đối xứng tâm (12')

- Giáo viên đưa ra định

nghĩa phép biến hình

- Đưa ra kí hiệu phép đối

xứng tâm

Đặt câu hỏi:

+Khi cho 1 phép đối xứng

tâm, thì xác định được ngay

yếu tố nào ?

+ Khi yêu cầu ta tìm phép

đối xứng tâm ta đi xác định

yếu tố nào?

+Vậy phép đối xứng tâm

hoàn toàn được xác định khi

ta biết yếu tố nào?

+Khi M' = ĐI(M) hãy nhận

xét mối quan hệ của 2

véctơ: IM' và

IM



+ Mệnh đề trên là mệnh đề

dạng nào?

+ Vậy để xác định 1 điểm là

ảnh của điểm nào đó qua

phép đối xứng tâm cho

trước ta có thể dựa vào quan

hệ véc tơ Nếu có

thì ta có ĐA biến

AB AC

 

điểm nào thành điểm nào?

- Giáo viên treo hình làm ví

dụ minh hoạ

- Tiếp nhận định nghĩa

Suy nghĩ trả lời câu hỏi:

+ Ta biết ngay tâm đối xứng

+ Xác định tâm đối xứng

+ Phép đối xứng tâm xác

định khi ta biết tâm đối xứng

+ IM' IM, vì nếu M

I thì hiển nhiên

M khác I thì do I là trung

điểm của MM' nên IM'

IM là 2 véctơ đối



+ Mệnh đề tương đương

+ Ta có ĐA(C) = B

I Định nghĩa.

Cho điểm I Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M' sao cho I là trung điểm của đoạn thăng MM' được gọi là phép đối xứng tâm

Điểm I được gọi là tâm đối xứng

KH: ĐI là phép đối xứng tâm I ĐA là phép đối xứng tâm A M' = ĐI(M) M' là ảnh của

M qua ĐI

Nếu hình H' là ảnh của hình H qua ĐI thì ta nói H và H' đối xứng nhau qua I

* Nhận xét:

+ Phép đối xứng tâm hoàn toàn được xác định khi ta biết tâm đối xứng

+ M' = ĐI(M)  IM'=-IM 

+ Ví dụ1:

Trang 3

- Qua định nghĩa, các nhận

xét và ví dụ em hãy nêu

cách dựng ảnh của 1 điểm

qua một phép đối xứng tâm

*Dựa vào nhận xét thứ hai,

hãy chứng minh

M' = ĐI(M)  M = ĐI(M')

HD: Quan hệ véc tơ đối có

tc giao hoán

- Suy nghĩ trả lời

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận nhóm trao

đổi tìm cách cm

- Báo cáo kết quả

M' = ĐI(M)  '

 

IM IM'

M = ĐI(M')

a, Các điểm X,Y,Z tương ứng

là ảnh của D,E,C qua ĐI

b, Hình Đen trắng đối xứng qua tâm đường tròn

- Cách dựng ảnh M' của M qua ĐI

+ B1: xác định vị trí tương đối

I và M

+ B2: Nếu M I thì M' M  Nếu M khác I, nối M với I trên tia đối của tia IM lấy M' sao cho IM' = IM khi đó M' là ảnh cần dựng ( hay dựng véc tơ IM' là véc tơ đối của



)

IM



Trang 4

* Cho hình bình hành

ABCD, tâm O qua O kẻ d

vuông góc với AB, cắt AB ở

E, cắt CD ở F Chỉ các cặp

điểm đối xứng qua tâm O

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình, trao đổi trong nhóm chỉ ra các cặp

điểm đối xứng qua O

- Báo cáo kết quả

A và C , B và D, E và F

HĐ3: Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm(5')

- Trong mặt phẳng toạ độ

Oxy cho điểm M(x;y), hãy

xác định toạ độ của

M' (x';y')= ĐO(M)

Gợi ý:

+ M' = ĐO(M) khi nào?

+ Hai véc tơ đối nhau toạ độ

của chúng có quan hệ gì?

+ Hãy xác định toạ độ của

'

OM



OM



- Phân nhóm nhỏ:

+ áp dụng biểu thức toạ độ

xác định toạ độ ảnh của các

điểm sau: A(1;2), B(-1;-4)

C(4;0) và D(-2;0)

- Vẽ hình suy nghĩ trả

lời.

+ Khi và chỉ khi '

OM OM

+ Toạ độ tương ứng của chúng đối nhau.

+ OM'(x';y')



OM(x;y)

 ' '

 

  

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận nhóm trao

đổi tìm kết quả

- Báo cáo kết quả

gọi A', B', C', D' lần lượt

là các điểm ảnh của A,B,C,D qua ĐO

A'(-1;-2) B'(1;4) C'(-4;0) D'(2;0)

II Biểu thức toạ độ của phép

đối xứng qua gốc toạ độ

- Trong mp Oxy, cho điểm M(x;y) Gọi M' (x';y')= ĐO(M)

khi đó: '

'

 

  

HĐ4: Tính chất của phép đối xứng tâm (10')

- Đưa ra và phân tích, cm

tính chất 1 bằng véctơ

- Tiếp nhận tính chất 1 III Tính chất

1 Tính chất1: SGK

Đ I (M) = M'

Đ I (N) = N'

M N' 'MNM N' 'MN

Trang 5

- Hãy chứng minh tính chất

1 bằng biểu thức toạ độ của

phép đối xứng qua gốc toạ

độ

- Gợi ý:

+ chọn gốc toạ độ trùng với

tâm đối xứng

+ Để chứng minh 2 véc tơ

đối nhau thì toạ độ của nó

có quan hệ gì?

- Cho học sinh hoạt động

nhóm chứng minh T/c 1

- Chính xác hoá kết quả

- Từ tính chất 1 ta có các

tính chất thừa nhận sau

- Giáo viên treo hình 1.24

SGK và mô tả tính chất 2

+ Qua t/c để dựng ảnh của

một đoạn thẳng ta làm như

thế nào?

+ Dựng ảnh của một tam

giác qua phép đối xứng trục

ta làm như thế nào?

+ Xác định toạ độ của 2 véc tơ chứng tỏ chúng

đối nhau

- Thảo luận cm T/c1

- Báo cáo kết quả

- Quan sát hình vẽ lắng nghe tiếp thu T/c 2 + Dựng ảnh của 2 đầu mút và nối chúng lại ta

được đoạn thẳng ảnh + Dựng ảnh của 3 đỉnh

và nối chúng lại ta được tam giác cần dựng

Hay phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai

điểm bất kỳ.

2 Tính chất 2: SGK

HĐ5: Tâm đối xứng của một hình (5')

- Cho H là hình bình hành

ABCD có tâm I, tìm ảnh H'

của H qua ĐI

- Khi đó ta nói hình H có

tâm đối xứng là I hay I là

tâm đối xứng của H Vậy

tâm đối xứng của một hình

theo các em là gì?

- Đưa ra định nghĩa tâm đối

xứng của một hình

- Cho học sinh quan sát mộ

số hình có tâm đối xứng

- Hãy tìm những hình ảnh

trong thực tế có tâm đối

xứng

- Các chữ cái in hoa của

chúng tâ cũng có tâm đối

- Suy nghĩ, dễ thấy ảnh của ABCD chính là nó

+ Là điểm mà qua đó biến một hình thành chính nó

- Liên hệ thức tế

IV.Tâm đối xứng của một hình

Định nghĩa: SGK

Ví dụ:

- Hình ảnh ghép 4 viên gạch hoa

- Chữ cái S

Trang 6

xứng hãy xác định tâm đối

xứng của các chữ sau:

TRƯƠNG

THPT

YEN CHAU

- Tìm một số hình tứ giác có

tâm đối xứng

- Chữ: N, H, S, O

- Hình thoi, chữ nhật hình vuông

HĐ6: Củng cố (10')

Hướng dẫn bài tập

- Đối với bài tập 2,3 SGK yêu cầu học sinh tự làm

- Đối với bài tập 1:

+ áp dụng biểu thức toạ độ ta dễ dàng tìm ra ảnh của một điểm qua ĐO

- GV: một đường thẳng trong mặt phẳng được xác định khi biết ít nhất mấy yếu tố?

- HS: 2 điểm thuộc nó; một điểm và một véc tơ chỉ phương hoặc pháp tuyến + Để tìm ảnh của đường thẳng d: x - 2y + 3 = 0, ta có các cách làm sau:

Cách 1:

+ lấy 2 điểm cụ thể A(x0;y0) và B(x1;y1) thuộc vào d, tìm ảnh của chúng là A'(-x0;-y0) và B(-x1;-y1) khi đo d' có phương trình là pt đườngthẳng đi qua 2 điểm A' và B', áp dụng cách viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm ta xác định

được PT của d'

Cách 2:

- GV: theo t/c 2 d' có quan hệ gì với d

- HS: Song song hoặc trùng nhau, do đó có cùng véc to cp, pt.

- Véc tơ pháp tuyến của d: (1;-2) n

- Như vậy d' là đường thẳng đi qua A'(-x0;-y0) và có vtpt (1;-2)n

 Cách 3:

- Pt d': x' - 2y' + 3 = 0 trong đó (x';y') là toạ độ của điểm ảnh của điểm (x;y) tuỳ ý thuộc d thay x' = -x, y' = -y ta được PT của x - 2y - 3 = 0

Củng cố:

Qua bài các em cần nắm được:

+ Kiến thức: Cần nắm được

- Định nghĩa của phép đối xứng tâm.

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ.

- Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.

+ Kỹ năng:

- Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm.

- Xác định được toạ độ ảnh và phương trình đường thẳng ảnh qua ĐO

Trang 7

- Xác định được tâm đối xứng của một hình cho trước.

Yêu cầu học sinh làm bài tập SGK; 1,2,3

- Về nhà chuẩn bị: ôn về góc lượng giác, xác định chiều của góc lượng giác.

Ngày đăng: 01/04/2022, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho điểm I. Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến  mỗi điểm M khác I thành M' sao  cho I là trung điểm của đoạn  thăng MM' được gọi là phép đối  xứng tâm - Giáo án Toán 11 tiết 4: Phép đối xứng tâm54637
ho điểm I. Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M' sao cho I là trung điểm của đoạn thăng MM' được gọi là phép đối xứng tâm (Trang 2)
* Cho hình bình hành ABCD, tâm O qua O kẻ d  vuông góc với AB, cắt AB ở  E, cắt CD ở F - Giáo án Toán 11 tiết 4: Phép đối xứng tâm54637
ho hình bình hành ABCD, tâm O qua O kẻ d vuông góc với AB, cắt AB ở E, cắt CD ở F (Trang 4)
HĐ5: Tâm đối xứng của một hình (5') - Giáo án Toán 11 tiết 4: Phép đối xứng tâm54637
5 Tâm đối xứng của một hình (5') (Trang 5)
- Quan sát hình vẽ lắng nghe tiếp thu T/c 2 + Dựng ảnh của 2 đầu  mút và nối chúng lại ta  được đoạn thẳng ảnh + Dựng ảnh của 3 đỉnh  và nối chúng lại ta  được tam giác cần dựng. - Giáo án Toán 11 tiết 4: Phép đối xứng tâm54637
uan sát hình vẽ lắng nghe tiếp thu T/c 2 + Dựng ảnh của 2 đầu mút và nối chúng lại ta được đoạn thẳng ảnh + Dựng ảnh của 3 đỉnh và nối chúng lại ta được tam giác cần dựng (Trang 5)
- Tìm một số hình tứ giác có tâm đối xứng.  - Giáo án Toán 11 tiết 4: Phép đối xứng tâm54637
m một số hình tứ giác có tâm đối xứng. (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w