1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 20122013 lớp 11A54557

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề kiểm tra học kỳ 1 năm học 2012-2013 lớp 11A Bài 1: a, Giải phương trình 2 2 3

2

os2 tan

os

c x c x

c x

b, Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện:

1<x<70

c,

Bài 2:

a, Tính tổng : S  C C50 57  C C15 47  C C25 37  C C35 27  C C54 17  C C55 07

b,

Cho tập A0;1;2;3;4;5, từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5

chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3.

C,Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

1) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

2) Tìm hệ số a10.

Bài 3: Cho hệ phương trình :

3 3

1

x y m x y

x y

  

Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x1;y1);(x2;y2);(x3;y3) sao cho x1;x2;x3lập thành cấp

số cộng d  0.Đồng thời có hai số xi thỏa mãn xi > 1

Bài 4:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của SC, (P) là mặt phẳng qua AM và song song với BD Gọi E là giao điểm của SB với (P) Tính

tỉ số diện tích tam giác SME và tam giác SBC

Trang 2

Đáp án Câu1

a ĐS: cosx=-1 , cosx= 1/2

b sn = 363 pi

c

Câu 2

a Chọn khai triển :

x 1   C  C x  C x    C x

x 1   C  C x  C x    C x  C  C x  C x    C x  

Hệ số của x 5 trong khai triển của (x + 1) 5 (x + 1) 7 là :

C C05 57 C C15 47 C C25 37  C C35 27 C C54 17 C C55 07

Mặt khác : (x + 1) 5 (x + 1) 7 = (x + 1) 12 và hệ số của x 5 trong khai triển của

(x + 1) 12 là : C125

Từ đó ta có : C C05 57  C C15 47 C C25 37 C C35 27 C C54 17 C C55 07 = 5 = 792

12 C

b -Gọi số cần tìm là abcde a 0

-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 không xét đến vị trí a Xếp 0 và 3 vào 5 vị trí có: cách 2

5

A

3 vị trí còn lại có cách 3

4

A

Suy ra có 2 3 số

5 4

A A

-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 với a = 0.

Xếp 3 có 4 cách

3 vị trí còn lại có cách 3

4

A

Suy ra có 3 số

4

4.A

Vậy số các số cần tìm tmycbt là: A A52 43- 3 = 384

4

4.A

DeThiMau.vn

Trang 3

C1 Ta có P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1) = 4

C2

C x C x C C x

3 4

2 10

4

2

5 0

i k

k i

i

k k N

k

i i N

i k

  

 

   

5 5 5 5 5 5 101

C CC CC C

Câu3

3 3

1

x y m x y

x y

   

2 2

1

x y x y xy m

x y

  

2

1 2 1

x y

y x

   

  

 Trước hết ( )x phải có 2 nghiệm pbiệt x1 ; x2  4 3 0 3

4

Có thể xảy ra ba trường hợp sau đây theo thứ tự lập thành cấp số cộng

+Trường hợp 1 : 1 ; x1 ; x2+Trường hợp 2 : x1 ; x2 ; +Trường hợp 3 : x1 ;

2

2

2

 ; x2

Xét thấy Trường hợp 1 ;2 không thỏa mãn Trường hợp 3 ta có

đúng với mọi m > Đồng thời có hai số xithỏa mãn > 1 ta

1 2

1 2

1 1

x x

x x m

  

3

cần có thêm điều kiện sau 2 1 4 3 1 4 3 3 3

2

m

x      m m

Đáp số : m > 3

Câu 4

Trang 4

+Gọi O= AC BD; I= AM SO

E

F

I

M

O

B

A

(P) / /BD

(P) (SBD) Ix

+ Ta có:

SME

SBC

1 SM.SE.sin BSC

1

2

+ Xét SAC có I là  trọng tâm nên SI SE 2

SO  SB 3

Vậy SME

SBC

Câu 5

DeThiMau.vn

Trang 5

5

Ngày đăng: 01/04/2022, 07:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w