1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 10 Tuần 30 – 31 Tiết 33, 34 Bài 2: Phương trình đường tròn54545

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 220,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN I.MỤC TIÊU Kiến thức : Hiểu cách viết phương trình đường trịn Kỹ năng : Viết được phương trình đường trịn biết tọa độ tâm và độ dài bán kính.. Xác định tâm và bá

Trang 1

Tuần 30 – 31 Tiết 33, 34

§2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN I.MỤC TIÊU

Kiến thức : Hiểu cách viết phương trình đường trịn

Kỹ năng : Viết được phương trình đường trịn biết tọa độ tâm và độ dài bán kính

Xác định tâm và bán kính khi biết phương trình đường trịn

Viết được phương trình tiếp tuyến với đường trịn khi biết tọa độ tiếp điểm

Tư duy, thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động

II CHU ẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

-GV: sgk chuẩn trang 81, 82, 83, sgv chuẩn, sbt trang 132 đến 140, compa, thước, bảng phụ

-HS: Đồ dùng học tập như : thước, compa …

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp, giúp HS tìm tịi phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động cá nhân và

hoạt động nhĩm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1 GV:Câu hỏi kiểm tra bài cũ

a) Nêu khái niệm về đường tròn ?

b) Hãy cho biết một đường tròn được xác định bởi những yếu tố nào ?

2 Giới thiệu bài mới : Ta đã học phương trình của đường thẳng, vậy đường trịn cĩ thể viết thành phương trình hay khơng?

Nội dung Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 33

§2.PH ƯƠNG TRÌNH

ĐƯỜNG TRỊN

1.Phương trình đường tròn có

tâm và bán kính cho trước

Trong mp Oxy cho đường tròn ( C)

tâm I(a ; b) , bán kính R, ta

Ta có :

( ; ) ( )

M x y C IM R

Phương trình

(1)

(xa)  (yb)  R

được gọi là pt đường trịn tâm I, bán

kính R

(hình 3.16)

Vẽ hình đường trịn trong mp tọa

độ Oxy

Giới thiệu sự hình thành phương trình đường trịn ( theo SGK) thơng qua việc xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R Cho HS khai triển

(1)

(xa)  (yb)  R

Suy ra dạng khác của phương trình đường tròn

(2)

x y ax by c

Từ phương trình này ta có thể suy ra được tâm và bán kính của đường tròn như thế nào ?

Điều kiện của bán kính ?

Nếu a2 + b2 – c ≤ 0 thì ta cĩ kết luận gì ?

Tính tọa dộ vectơ IM

Tính độ dài IM

Lập biểu thức liên hệ │IM │= R Viết được phương trình (1)

Thực hiện phép biến đổi pt (1) đưa về dạng (2

Vận dụng hằng đẳng thức để biến đổi pt về dạng

(xa)  (yb) a b c.

suy ra R 2 = a 2 + b 2 – c

Nhận biết tâm và bán kính của đường trịn khi biết pt của nĩ ở dạng (1) và (2)

Điều kiện của bán kính liên hệ đến điều kiện của các hệ số a, b, c là

a 2 + b 2 – c > 0

Vậy tâm I ( -a ; -b )

và bán kính R = a2 b2 c

- khơng cĩ pt đường trịn

Trang 2

2 Nhận xét

PT đường tròn

có thể viết

(xa)  (yb)  R

dưới dạng:

(2)

x y ax by c

trong đó c2 = a2 + b2 – R2

Ngược lại, pt (2) là pt đường tròn

(C) khi và chỉ khi a2 + b2 –c > 0 với

tâm là I(a;b)

và bán kính R = 2 2

a b c Chú ý : Phương trình đường tròn có

tâm là gốc toạ độ O, bán kính R là :

.

x y R

Áp dụng :

- Viết phương trình đường trịn biết

tâm và bán kính

- Viết phương trình đường trịn đi

qua hai điểm

- Cho pt, nhận biết cĩ là pt đường

trịn khơng, xác định tâm và bán kính

Bài tập ở nhà

1 Tìm tâm I và bán kình R của các

đường trịn cĩ pt

a) x2 + y2 - 2x - 2y - 2 = 0

b)16 x2 + 16y2 +16x - 8y -11 =0

2 Viết phương trình đường trịn

đường kính AB với A(10 ; 5) và B(6

; - 5)

Cho thí dụ : 1.Viết phương trình đường tròn tâm I(2;-3) bán kính R = 5

2 Cho hai điểm

A ( 3 ; -4) và B(-3 ; 4 ) Viết phương trình đường tròn (C) nhận AB làm đường kính

G ợi ý phương pháp giải

- Xác định tâm, đường kính

- Tìm bán kính bằng nửa độ dài đường kính hay bằng khoảng cách IA

Củng cố

Hãy cho biết phương trình nào trong các phương trình sau đây là

PT đường tròn:

1) 2x2 + y2 - 8x + 2y -1 = 0 2) x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0 3) x2 + y2 - 2x - 6y + 20 = 0 4) x2 + y2 + 6x + 2y +10 = 0

Cho HS làm bài tập ở nhà

tương tự thí dụ Xem bài học tiếp theo ( ơn lại định nghĩa và tính chất của tiếp tuyến đường trịn)

HS 1 giải trên bảng câu 1

HS thảo luận nhĩm xác định các bước giải bài 2 và cử đại diện giải trên bảng ( thời gian 10 ‘)

1.Viết được

(x 2)  (y 3)  25.

2 Gọi I là tâm đường tròn, suy ra

I là trung điểm AB; I = ( 0 ; 0 )

R2 = IA2 = 32 + (- 4)2 = 25

x2 + y2 = 25 Nhận xét tính đặc biệt của đường trịn cĩ tâm trùng với gốc O Nhận xét các hệ số a, b, c để trả lời

1 khơng phải vì hệ số của x2 và y2

khơng bằng nhau

2 pt đtrịn (thỏa đk a 2 + b 2 – c > 0)

3 khơng phải vì a 2 + b 2 – c < 0

4 khơng phải vì a 2 + b 2 – c = 0

Ghi nhận bài tập về nhà

Tiết 34

3 Phương trình tiếp tuyến của

đường tròn: Cho điểm M0(x0;y0)

nằm trên đường tròn (C) tâm I(a;b)

Gọi d là tiếp tuyến với (C) tại M0

Ta có M0 cũng thuộc d

IM0 =(x0 – a;y0 - b) là VTPT



của d

Phương trình

(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0) =0

(2) , là pt tiếp tuyến tại M0 của

đường trịn (C)

Kiểm tra bài tập ở nhà Giới thiệu phần tiếp theo

Giới thiệu hình thành phương trình tiếp tuyến:

- Vẽ hình

- Yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ tiếp tuyến của đường trịn, tính chất của tiếp tuyến ?

- Nhận xét đường thẳng d cĩ vectơ pháp tuyến là vectơ nào?

vectơ chỉ phương ? mối quan hệ của hai vectơ này thể hiện bởi biểu thức nào ?

Suy ra cách lập pt đt d đi qua M0

và cĩ VTPT là IM0 với

M (x ; y) d 

Theo dõi, trả lời theo yêu cầu Xác định tiếp tuyến d vuơng gĩc với bán kính IM

Xác định tọa độ vectơIM0 và tọa

độ vectơ M0M

0

IM



M

M0

(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y –y0)=0

Thực hiện ví dụ :

Trang 3

Nhận xét

Nếu đường tròn có pt

thì các

(xa)  (yb)  R

đường thẳng sau luôn là tiếp tuyến

của đường tròn:

x = a + R;

x = a – R;

y = b + R;

y = b – R

M ∆

M0

·I

Ví dụ: Viết PTTT tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn (C):

(x 1)  (y 2)  8

Cho HS xem cách giải ở SGK

cho HS trung bình, yếu thực hiện

lại ví dụ trên bảng

nhận xét:

+ Mỗi một điểm trên đường tròn, có một tiếp tuyến duy nhất

+ Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng đó bằng bán kính của đường tròn

- Xác định các phương trình tiếp tuyến của đường trịn

Củng cố

Nêu các dạng phương trình đường trịn và pt tiếp tuyến

Viết pt tiếp tuyến ∆ với đường trịn (C) : ( x – 1)2 + (y + 2)2 = 25 tại tiếp điểm M ( 4 ; 2)

HD học ở nhà:

Câu hỏi trắc nghiệm (Sách BT trang 152 – 153 từ câu 57 đến 63 ) Chuẩn bị tiết luyện tập

Xác định x0 = 3 , y0 = 4

a = 1 , b = 2

pt tiếp tuyến là:

2(x – 3) + 2(y – 4) = 0 hay 2x + 2y – 14 = 0

Nêu lại nội dung bài học Nêu các giá trị tương ứng và vận dụng

Viết được pt ∆ : (4 – 1)(x – 4) + (2 + 2)(y – 2) = 0

3x + 4y – 20 = 0

Ngày đăng: 01/04/2022, 07:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: sgk chuẩn trang 81, 82, 83, sgv chuẩn, sbt trang 132 đến 140, compa, thước, bảng phụ - Bài giảng môn toán lớp 10  Tuần 30 – 31  Tiết 33, 34  Bài 2: Phương trình đường tròn54545
sgk chuẩn trang 81, 82, 83, sgv chuẩn, sbt trang 132 đến 140, compa, thước, bảng phụ (Trang 1)
HS 1 giải trên bảng câu 1 - Bài giảng môn toán lớp 10  Tuần 30 – 31  Tiết 33, 34  Bài 2: Phương trình đường tròn54545
1 giải trên bảng câu 1 (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w