Hãy chọn đáp án thích hợp và ghi vào bảng trên: Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?. Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề.. Hình vuông cũn
Trang 1
Hãy chọn đáp án thích hợp và ghi vào bảng trên:
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
a 3x+1 là số nguyên dương b Bạn có thuộc bài không?
c Bình phương một số luôn lớn hơn 0 d x là số lẻ
Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề?
a Hình vuông cũng là một hình thoi b 2x+2 là số chẳn ( x Z )
c Tam giác đều có mỗi góc bằng 60 d n là số nguyên tố.o
Câu 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào chỉ một tập hợp?
a A=1,2,1,3 b B= 1,2,3
c C= 1,1,2,3 d D= 1,2,3
Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào không chỉ một tập hợp?
a A= 1; 2;3;1 b B= 1,2,3,1
c C= 1;1; 2;3 d D= 3,2,1,1
Câu 5: Cho định lí A B, hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a A là điều kiện đủ để có B b Điều kiện cần để có B là A
c B là điều kiện đủ để có A d Điều kiện đủ để có A là B
Câu 6: Cho X=1; 2;3, Y=1; 2; 4;5, hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau
a X Y= 1; 2;3; 1; 2; 4;5 b XY= 2
c X\Y=1; 2;3 d X\Y=1; 4;5
Câu 7: Cho X=0,1,2 Số tập con của X là:
a 4 b 6 c 8 d 10
Câu 8: Cho A= 0;1; 2, B=1;1;3, hãy chọn câu sai trong các câu sau:
a AB= b B\A=1 1;1
c AB= 1; 0;1; 2;3 d A\B= 0; 2
Câu 9: Cho mệnh đề A= “ x Z:x1 là số lẻ”.Phủ định của mệnh đề A là:
a A x Z:x1 là số lẻ b A x Z:x1 là số chẳn
c A x Z:x1 là số chẳn d A x Z:x1 là số chẳn
Câu 10: Tập 1 là:
2
a 3; 2 b 1; 2
c 1;1 d
2
1 3;
2
………….Hết………
Trang 2Hãy chọn đáp án thích hợp và ghi vào bảng trên:
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
a x là số nguyên tố b.Mẹ sắp về rồi !
c là số hữu tỉ d.Ngày mai trời mưa
Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề?
a Hình vuông cũng là một hình thoi b 2x+2 là số chẳn ( x Z )
c Tam giác đều có mỗi góc bằng 60 d n là số nguyên tố.o
Câu 3: Tập hợp A= 2k1/k 1, 0,1, 2, 3được liệt kê như sau:
a A= 1;1;3;5; 7 b A= 1; 0;1; 2;3
c A= 1; 2;3;5; 7 b A= 1; 2;3; 4;5
Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào không chỉ một tập hợp?
a A= 1; 2;3;1 b B= 1,2,3,1
c C= 1;1; 2;3 d D= 3,2,1,1
Câu 5: Cho định lí A B, hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a A là điều kiện đủ để có B b Điều kiện cần và đủ để có B là A
c B là điều kiện đủ để có A d Điều kiện đủ để có A là B
Câu 6: Cho X=1; 2;3, Y=1; 2; 4;5, hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau
a X Y= 1; 2;3; 1; 2; 4;5 b XY= 4;5
c X\Y= 3 d.Y\X=1; 4;5
Câu 7: Cho X=a b c, , Số tập con của X là:
a 4 b 6 c 8 d 10
Câu 8: Cho A= 0;1; 2, B=1; 0;1;3, hãy chọn câu sai trong các câu sau:
a AB= 0;1 b B\A=1;3
c AB= 1; 0;1; 2;3 d A\B= 0; 2
Câu 9: Cho mệnh đề A= “ x N x: x2”.Phủ định của mệnh đề A là:
a 2 b
:
:
A x N xx
c A x N x: x2 d A x N x: x2
Câu 10: Tập 1 là:
2
a 2;1 b
2
c 1;1 d
2
………….Hết………
Trang 3Hãy chọn đáp án thích hợp và ghi vào bảng trên:
Câu 1: Cho mệnh đề A= “ 2”.Phủ định của mệnh đề A là:
:
x N x x
a A x N x: x2 b A x N x: x2
c 2 d
:
:
A x N xx
Câu2: Cho A= 0;1; 2, B=1;1;3, hãy chọn câu sai trong các câu sau:
a AB= b B\A=1 1;1
c AB= 1; 0;1; 2;3 d A\B= 0; 2
Câu 3: Cho X=0,1,2 Số tập con của X là:
a 4 b 6 c 8 d 10
Câu 4: Cho định lí A B, hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a A là điều kiện đủ để có B b Điều kiện cần và đủ để có B là A
c B là điều kiện đủ để có A d Điều kiện đủ để có A là B
Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề?
a Hình vuông cũng là một hình thoi b 2x+2 là số chẳn ( x Z )
c Tam giác đều có mỗi góc bằng 60 d n là số nguyên tố.o
Câu 6: Tập 1 là:
2
a 3; 2 b 1; 2
c 1;1 d
2
1 3;
2
Câu 7: Trong các cách viết sau, cách viết nào không chỉ một tập hợp?
a A= 1; 2;3;1 b B= 1,2,3,1
c C= 1;1; 2;3 d D= 3,2,1,1
Câu 8: Cho A= 0;1; 2, B=1; 0;1;3, hãy chọn câu sai trong các câu sau:
a AB= 0;1 b B\A=1;3
c AB= 1; 0;1; 2;3 d A\B= 0; 2
Câu 9:Những quan hệ nào sau đây là đúng:
a.A b.A B A
c A B\ B d A B A B
Câu 10:Số quy tròn của số gần đúng =1,25634 0,001 là:a
a a=1,26 b.a=1,256
c a= 1,2563 d.a=1,25
………… Hết………
Trang 4Hãy chọn đáp án thích hợp và ghi vào bảng trên:
Câu 1:Những quan hệ nào sau đây là sai:
a. A b.A B\ A
c A B\ B d A B A B
Câu 2:Số quy tròn của số gần đúng =3,12812 0,01 là:a
a a=3,13 b.a=3,1
c a= 3,128 d.a=3,12
Câu3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
a x là chia hết cho 2 b.Mẹ sắp về rồi !
c.số 3 là số nguyên tố d.Ngày mai tôi nghỉ học
Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không là mệnh đề?
a Hình vuông cũng là một hình chử nhật b số 2 là số chẳn
c Tam giác đều có mỗi góc bằng 60 d n là số nguyên tố.o
Câu 5: Cho mệnh đề A= “ 2”.Phủ định của mệnh đề A là:
:
x N x x
a A x N x: x2 b A x N x: x2
c 2 d
:
:
A x N xx
Câu 6: Tập 1 là:
2
a 2;1 b
2
c 1;1 d
2
Câu 7: Trong các cách viết sau, cách viết nào không chỉ một tập hợp?
a A= 1; 2;3;1 b.B= 1;1; 2;3
c C= 1,2,3,1 d D= 3,2,1,1
Câu 8: Cho A= 0;1; 2, B=1; 0;1;3, hãy chọn câu sai trong các câu sau:
a AB= 0;1 b AB= 1; 0;1; 2;3
b A\B1;3 d A\B 0; 2
Câu 9: Cho X=x y z, , Số tập con của X là:
a 4 b 6 c 8 d 10
Câu 10: Cho định lí P Q, hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a P là điều kiện đủ để có Q b Điều kiện cần và đủ để có Q là P
c Q là điều kiện đủ để có P d Điều kiện đủ để có P là Q
………Hết…………