G là trọng tõm của tứ diện, A/ là trọng tõm của tam giỏc BCD, M là một điểm tựy ý trong khụng gian.. II/ ba vectơ không đồng phẳng.. III/ ba vectơ cùng phương.. IV / ba vectơ cùng hướng.
Trang 1A/ phần trắc nghiệm khách quan : ( 4 điểm)
Câu 1 : Cho f(x) = không xác định tại x = 0 Phải bổ sung thêm cho f(0) bằng bao nhiêu thì hàm số liên
2 5 3
x x x
tục trên R ?
I/ II/ III/ 0 IV/ 5
3
1 3
5 3
Câu 2 : Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Đẳng thức nào sau đây sai ?
Câu 3 : Cho tứ diện ABCD G là trọng tõm của tứ diện, A/ là trọng tõm của tam giỏc BCD, M là một điểm
tựy ý trong khụng gian Hệ thức nào dưới đõy là hệ thức sai ?
I/ GBGCGD 3GA II/ GBGCGD GA0
III/ AG3GA' IV/MBMCMD MA 4MG
Câu 4 : : Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Khi đó AB BC', ' và là
BD
I/ ba vectơ đồng phẳng
II/ ba vectơ không đồng phẳng
III/ ba vectơ cùng phương
IV / ba vectơ cùng hướng
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trong không gian
I/ ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi chúng cùng nằm trong một mặt phẳng
II/ ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi chúng cùng hướng
III/ ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó song song
IV/ ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó cùng song song với một mặt phẳng nào đó
Câu 6 : Khẳng định nào sau đây là sai ?
I/ Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước.
II/ Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua điểm O và vuông góc đường thẳng với cho trước
III/ Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm O và vuông gócđường thẳng với ’cho trước.
IV/ Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm O và song song đường thẳng với ’ cho trước ( O ')
Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh a và O là tâm hình vuông ABCD
Hãy trả lời các câu 7 , 8 , 9
Câu 7 : Góc giữa hai đường thẳng AC và B’C’ bằng
III/ 1350 IV/450
Câu 8 : Giá trị 2CO A D' ' là
I/ -a II/ a 2 1 III/ a IV/ 1
Câu 9 : Giá trị AC DD ' bằng
S Ở GD - ĐT NAM ĐịNH
đề kiểm tra 8 tuần kì II năm học 2007 - 2008 Môn toán : Lớp 11 chương trình chuẩn
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
II/ AC'A C' 2AC
I/ AC'A C' AA' III/ AC'CA' 2 ' C C0 IV/ /
'
ACCA CC
II/ 45 I/ 900
Trang 2Câu 10 : Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1 1 1; ; ; ; 1 1; là
2 6 18 2.3n I/ 3
8
Câu 11 : Ta có bằng
2 2
2 lim
3 1
n n n
I/ 1
3
3
Câu 12 : Ta có lim bằng
4x 2 2x
I/ - II/ 0 III/ IV/ 1
Câu 13 : Ta có 2 là
2
2 lim
4
x
x x x
I/ 3
16
4 3 2
4
lim
2
x
x x x
x x
Câu 15 : Cho hàm f(x) = Hàm số liên tục tại x = 4 khi a bằng
4 khi x >4 16
a khi x 4
x x
III/ 1
6
Câu 16 : Cho phương trình 2 3 =0 (1) Khẳngđịnh nào sau đây là đúng ?
3 1
x x I/ Phương trình (1) vô nghiệm
II/ Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm dương
III/ Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm âm
IV/ Phương trình (1) có một nghiệm x = -1
B/ Trắc nghiệm Tự luận :( 6 điểm)
Câu 1 : Tìm
a/ b/
2
2
2
5 6
lim
4
x
x x
x
lim 2
Câu 2 : Cho hàm số 2 Tìm a để hàm số liên tục tại điểm x = 2
2 khi x 2 ( ) 4
khi x <2 2
x a
x
Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a , I là trung điểm của SD
a/ Chứng minh rằng đường thẳng SD vuông góc với đường thẳng CD
b/ Chứng minh rằng đường thẳng AI vuông góc với mặt phẳng (SCD)
c/ Gọi O là tâm hình vuông ABCD , M là điểm thay đổi trên cạnh SD Chứng minh
rằng hình chiếu của điểm O trên đường thẳng CM thuộc một đường tròn cố định
III/ 0
II/ 1 I/ 4