1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra chương II Đại số môn: Toán – lớp: 1154356

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 149,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chữ số không cần khác nhau?. Các chữ số khác nhaub. khai triển nhị thức Niuton.. Viết số hạng chứa x... Khai triển biểu thức trên.. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên.. C

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ

NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: TOÁN – Lớp: 11 Thời gian làm bài: 45 phút

Tổng điểm Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Tầm quan trọng % Trọng số (mức độ) Theo

ma trận Thang 10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Tổng điểm

Hai quy tắc đếm Câu 1.a

1,0

Câu 1.b

1,5

Câu 1.c

1,5

3 4,0

Nhị thức Niu-tơn Câu 3a

1,5

Câu 3b

1,5

1 3,0

Xác suất Câu 2.a 1,5 Câu 2.b 1,5 2 3,0

10,0

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG Câu 1: cho các số viết các số có 5 chữ số

a Các chữ số không cần khác nhau?

b Các chữ số khác nhau?

c Là số chẵn có các chữ số khác nhau?

Câu 2: cho hộp bi 15 viên gồm 3 màu Lấy ngẫu nhiên 4 viên Tính xác suất :

a 4 viên cùng màu

b Có it nhất 2 viên màu đỏ

Câu 3: cho biểu thức khai triển nhị thức Niuton Viết số hạng chứa x

Trang 2

A) Phần dành cho cơ bản:

Cho biểu thức

9 2

3

2x

x

1 Khai triển biểu thức trên

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên

Tìm số hạng chứa trong khai triển nhị thức x4 2x 1 n biết:

x

2 1 2 1 2 1n 2

      

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ KHỐI 11

Thời gian 45 phút

Đề 2

I Phần chung (7 điểm)

1 Cho các số 0;1;2;3;4;5;7 Viết các số có 5 chữ số Hỏi viết được bao nhiêu số

a Các chữ số không cần khác nhau?

b Các chữ số khác nhau?

c Là số chẵn có các chữ số khác nhau?

2 Cho 1 hộp gồm 15 viên bi trong đó có 4 bi xanh, 5 bi đỏ, 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 viên Tính xác suất để

a 4 viên có đủ 3 màu

b Có it nhất 2 viên màu xanh

II Phần riêng (3 điểm):

A) Phần dành cho cơ bản:

Cho biểu thức

9

2 3

2x

x

1 Khai triển biểu thức trên

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên

B) Phần dành cho nâng cao

Tìm số hạng chứa trong khai triển nhị thức x4 2x 1 n biết:

Trang 3

Đáp án đề 1

1a Gọi số có 5 chữ số là a a a a a1 2 3 4 5 a10; , , , ,a a a a a1 2 3 4 5 ฀ 

a1 có 6 cách chọn

a2, a3, a4, a5 có 7 cách chọn

theo quy tắc nhân ta có : 6*74=14406 (số)

0,25

0,25 0,25 0,25 1b Do các chữ số khác nhau nên ta có

a1 có 6 cách chọn

a2 có 6 cách chọn

a3 có 5 cách chọn

a4 có 4 cách chọn

a5 có 3 cách chọn

theo quy tắc nhân ta có : 6*6*5*4*3=2160 (số)

0.25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 1c Gọi a a a a a1 2 3 4 5 a1 0; , , , ,a a a a a1 2 3 4 5 ฀  là số lẻ có 5 chữ số khác nhau ta

có:

a5 có 3 cách chọn

a1 có 5 cách chọn

a2 có 5 cách chọn

a3 có 4 cách chọn

a4 có 3 cách chọn

theo quy tắc nhân ta có: 3*5*5*4*3=900 (số)

vậy số chẵn có 5 chữ số khác nhau là: 2160-900=1260 (số)

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

2 Gọi là không gian mẫu  4

15 1365

C

a Gọi A là biến cố :” 4 viên lấy ra cùng màu”

Các trường hợp thuận lợi cho A là: 4đỏ, 4 xanh, 4 vàng

 

1365 65

P A

0,25 0,25 0,5 0,5

b Gọi B là biến cố :” 4 viên lấy ra có ít nhất 2 viên màu đỏ”

Các trường hợp thuận lợi cho B là:

2Đ+1X+1V

2Đ+2V

2Đ+2X

3Đ+1X

3Đ+1V

 

 

2 1 1 2 2 2 2 3 1 3 1 4

5 4 6 5 4 5 6 5 4 5 6 5 555

1365 91

B C C C C C C C C C C C C

P B

0,25

0,25

0,5 0.25 A1

9

3

k k

k

k

x

1,0

0,5

Trang 4

Cộng hai vế của 2 đẳng thức trên ta có:  1 3 2 1 2 1

2 1 2 1 2 1n 2 2 n

Theo đề ra ta có:

2 20

2 2

10

n

n

 

Thay n=10 vào biểu thức :

10

2

k

k

Số hạng tổng quát là: 10   10 3

2

10k 2 k 1 k k

C   x

Để số hạng chứa trong khai triển thì : x4 3

Vậy số hạng chứa là: x4 4 6 4

102

C x

0,5

0, 25

0, 5

0,25

0,5 0,25

Trang 5

Đáp án đề 2

1a Gọi số có 5 chữ số là a a a a a1 2 3 4 5 a10; , , , ,a a a a a1 2 3 4 5 ฀ 

a1 có 6 cách chọn

a2, a3, a4, a5 có 7 cách chọn

theo quy tắc nhân ta có : 6*74=14406 (số)

0,25

0,25 0,25 0,25 1b Do các chữ số khác nhau nên ta có

a1 có 6 cách chọn

a2 có 6 cách chọn

a3 có 5 cách chọn

a4 có 4 cách chọn

a5 có 3 cách chọn

theo quy tắc nhân ta có : 6*6*5*4*3=2160 (số)

0.25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 1c Gọi a a a a a1 2 3 4 5 a1 0; , , , ,a a a a a1 2 3 4 5 ฀  là số lẻ có 5 chữ số khác nhau ta

có:

a5 có 4 cách chọn

a1 có 5 cách chọn

a2 có 5 cách chọn

a3 có 4 cách chọn

a4 có 3 cách chọn

theo quy tắc nhân ta có:4*5*5*4*3=1200 (số)

vậy số chẵn có 5 chữ số khác nhau là: 2160-1200=960 (số)

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

2 Gọi là không gian mẫu  4

15 1365

C

a Gọi A là biến cố :” 4 viên lấy ra đủ 3 màu”

Các trường hợp thuận lợi cho A là:

1Đ+1X+2V

1Đ+2X+2V

2Đ+1X+1V

 

1 1 2 1 2 1 2 1 1

5 4 6 5 4 6 5 4 6 780

1365 7

A C C C C C C C C C

P A

0,25 0,25 0,5 0,5

b Gọi B là biến cố :” 4 viên lấy ra có ít nhất 2 viên màu đỏ”

Các trường hợp thuận lợi cho B là:

2X+1Đ+1V

2X+2V

2Đ+2X

3X+1Đ

3X+1V

4X

 

 

2 1 1 2 2 2 2 3 1 3 1 4

4 5 6 5 4 4 6 4 5 4 6 4 375

1365 91

B C C C C C C C C C C C C

P B

0,25

0,25

0,5 0.25

Trang 6

 

9

Thay x=1 ta có 22 1n 2 10 12 1 2 12 2 12 1n

Theo tính chất tổ hợp ta có: C n kC n n k

Theo đề ra ta có:

2 20

2 2

10

n

n

 

Thay n=10 vào biểu thức :

k

k

Số hạng tổng quát là: 10   10 3

2

10k 2 k 1 k k

C   x

Để số hạng chứa trong khai triển thì : x4 3

Vậy số hạng chứa là: x4 4 6 4

102

C x

0,25 0,25 0,25 0,5

0, 25

0, 5

0,25

0,5 0,25

Ngày đăng: 01/04/2022, 07:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi - Kiểm tra chương II Đại số môn: Toán – lớp: 1154356
c độ nhận thức - Hình thức câu hỏi (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm