1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học 2013 môn: toán thời gian làm bài: 180 phút54286

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên của hàm số và vẽ đường cong  C.. Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong  C biết tiếp tuyến cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại A, B thoả mãn OB9OA.. Tính thể

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013

MÔN: To¸n

Thời gian làm bài: 180 phút

Đề 03

I - PHẦN CHUNG (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số  3 2 có đồ thị là đường cong

1 Khảo sát sự biến thiên của hàm số và vẽ đường cong  C

2 Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong  C biết tiếp tuyến cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại A, B thoả mãn OB9OA

Câu II (2 điểm) 1 Giải phương trình:    

tan 2 cos

2

x

2 Giải hệ phương trình:

x

x y y y

3 Giải phương trình : x4 2x + x3  2(x2 x) = 0

Câu III (1 điểm)

2 5

xdx I

1 5

2 2

1 5 2

(x x 1)(1 2012 )

Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ tam giác đềuABC A B C 1 1 1có cạnh đáy bằng a M là điểm trên cạnh AA1 sao cho AA13AM Biết 0 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụ

1 90

BMC

Câu V (1 điểm) Cho x y z, , là các số thực dương, thoả mãn x  y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

y z x z x y x y z

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC cân tại A, cạnh BC nằm trên đường thẳng có phương trình x2y 2 0 Đường cao kẻ từ B có phương trình x  y 4 0, điểm M1; 0 thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu VII.a (1 điểm) Trong không gian cho điểm B5; 2; 2 ,   C 3; 2; 6  Tìm toạ độ điểm A thuộc mặt phẳng ( ) :P 2x   y z 5 0 sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A

Câu VIII.a (1 điểm) Tìm phần ảo của số phức , biết z  2

zz  i

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI.b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC, phân giác trong AD có phương trình x  y 2 0, đường cao CH có phương trình x2y 5 0 Điểm M 3; 0 thuộc cạnh AC thoả mãn AB2AM Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu VII.b (1 điểm)

Trong không gian cho điểm B1; 2; 1 ,  C 3; 0;5.Tìm toạ độ điểm A thuộc mặt phẳng

sao cho tam giác ABC cân tại A và có diện tích bằng

Câu VIII.b (1 điểm) Cho hàm số 3 1 2 có đồ thị là (C).Tìm tất cả những điểm trên đồ thị (C) sao

y = x x

2

cho hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại những điểm đó là giá trị lớn nhất của hàm số:

2

4

4x + 3

g(x) =

x +1

Trang 2

Dáp án de 3

Gọi toạ độ điểm M x 0;f x 0 là toạ độ tiếp điểm

Theo giả thiết OB=9OA suy ra hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9 hoặc -9

 

2 2

2 2

Phương trình (2) vô nghiệmPhương trình (1) suy ra x0  1,x0 3

Với x0  1 suy ra phương trình tiếp tuyến y9x7

Với x0 3 suy ra phương trình tiếp tuyến y9x25

2.Điều kiện 3x y 0, 3x 3x y 0,y0

Đặt  suy ra

3x y

t y

2

t        t t t

+Với t 1 ta có 3x  y y(3) 20 thay vào (2) ta có

3

y

x y y

2 y 2y 5y4

(loại)

2

2y 2y 5y 4

2y 7y 4 0

2

y   y

Thay y 4 vào (3) ta có x4 suy ra 4; 4 là nghiệm

2

2

0 9 3 4

y

4y 2y  2yy

4 y 2 yu u0 2

2u 2u  4 0 u   2 u 1

9

u  yy      y y

Thay 8 vào (3) ta có suy ra là nghiệm

9

9

9 9

3 Phương trình  x42x + x3 2(x2x) 2(x2x) = 0

 (x2x)2(x2x) 2(x2x) = 0

- Đặt t = x2x, với t  0 ta có phương trình:

t4 – t2 – 2t = 0; suy ra t = 0; t = 2

- Với t = 0 thì x = 0; x = 1

- Với t = 2 thì x = –1; x = 2

Tóm lại phương trình có 4 nghiệm phân biệt:1; 0;1; 2

Điều kiện cosx0, sinxcosx0

2

x

2

1 sin 2 sin

0

2

2

sin sin 2 sin cos

4

xx  x x

sin 0

4

5

x k x

2 4

x k

k x

Trang 3

1 Đặt tx2  5 t2 x2  5 xdxtdt Với x  2 t 3, x2 5 t 5

I

3

4 t 2 t 2 dt

3

t t

2 Chøng minh ®­îc:

§Æt

1 5

2

1 5

2

1 1 x

1

x

 

/ 4

1



Đặt AA1 x suy ra ; 1 2

AMA M

Tam giác MBC1 vuông tại M MB2MC12 BC12

Gọi O O, 1 là tâm của đáy ABC và A B C1 1 1, I là trung điểm của OO1, Suy

ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ

2

      

 

43

4 3

 

Vậy

3

V R a   a

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương ta có (1)

3

2

x

y z x

3

2

y

z x y

3

2

z

x y z

Cộng theo vế của (1), (2), (3) ta có Dấu xảy ra khi

3

x y z

Toạ độ B là nghiệm của hệ 4 0 Suy ra

x y

x y

  

   

Gọi d là đường thẳng qua M song song với BCd x: 2y 1 0

Gọi N là giao điểm của d với đường cao kẻ từ B Toạ độ N là nghiệm của hệ

Suy ra

4 0

x y

x y

  

   

Gọi I là trung điểm MN 2;1 Gọi E là trung điểm BC Do tam giác

2

I 

ABC cân nên IE là đường trung trực BC IE đi qua I vuông góc với BC IE: 4x2y 9 0 Toạ

x y

E

x y

4 7

;

5 5

C 

  

CA đi qua C vuông góc với BN suy ra : 3 0 Toạ đô A là nghiệm của hệ

5

CA x  y

3

0 5

x y

x y

  



13 19

;

10 10

A 

C

C1

M

O

O1 I

I

B

C

A

N M

E

Trang 4

.Trung điểm của BC có toạ độ

( 2; 0; 4)

BC 



4; 2; 4  Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của BC  Q : 2 x 4 0 y2 4 z40

 Q :x 2z 4 0

Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng (P) và (Q)

Chọn ud n n P, Q2; 5;1 , Điểm 0;3; 2thuộc mặt phẳng (p) và (Q) suy ra Ta

2 ( ) : 3 5

2

x t

  

  

có tam giác ABC cân suy ra A thuộc d

Gọi toạ độ A2 ;3 5 ; 2ttt BA(2t5;5 5 ; ); t t CA(2t3;5 5 ; t t4)

BACA  tt   tt t 



3

t       t t t

Với t 1 A2; 2;3 , 4 8; 11 10;

Tìm phần ảo của số phức biết z  2

zz  i

Đặt z    a bi z a bi

a bi  a bi   iabi   i abi   i

Vậy Vậy phần ảo của bằng -2

3

4

2

b

b

 

3 2 4

Đường thẳng d qua M vuông góc với AD của có phương trình

; Gọi I, E là giao diểm của AD, AB với d Dễ thấy tam

3 0

x  y

giác AME cân tại A

x y

x y

  

AB là đường thẳng qua E vuông góc với CH AB: 2x  y 3 0

Toạ độ A là nghiệm của hệ 2 3 0  1;1

2 0

x y

A

x y

  

   

Do AB2AM E là trung điểm AB suy ra B3; 3 

Phương trình AM x: 2y 3 0 Toạ độ C là nghiệm của hệ 2 3 0  1; 2

x y

C

x y

   

.Trung điểm của BC có toạ độ I

(2; 2; 6)

BC 



2;1; 2 Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của BC

  Q : 2 x 2 2 y 1 6 z20  Q :x y 3z 7 0

Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng (P) và (Q) Chọn ud n n P, Q   4; 1;1, Điểm 4; 3; 0 thuộc mặt phẳng (p) và (Q) suy ra Ta có tam giác ABC cân suy ra A thuộc d

4 4 3

z t

 

   

Gọi toạ độ A4 4 ; 3 t  t t;    IA   2 4 ; 4  t   t t ;  2 

d

I

A

D

E

M

H

d

B

C

A

I

Trang 5

  2  2 2 2

2 4 t  t 4  t 2 2218t 12t2422 2 1

3

Suy ra 8; 10 1;

A  

* Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: g(x) = 4x + 342

x +1

- Đặt t = x2, với t  0 ta có hàm số g(t) = 4 + 32t ;

t +1

2

4t 6t + 4

g'(t) =

(t +1)

t = 2; t =

2

- Ta lại có: lim ( ) 0; , lập bảng biến thiên của hàm số:

  lim ( ) 0

 

- Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là g(x)= 4, đạt được khi 2

2

x 

* Tìm các điểm thuộc đồ thị (C)

- Ta có: y’ = 3x2 – x , giả sử điểm M0(x0, f(x0)) (C), thì hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại M 0 là f’(x0)=3x20x0

- Vậy: 2 suy ra x0 = –1; x0 = , tung độ tương ứng f(–1) = – ; f( ) =

3

3 2

4 3

40 27

+ Có hai điểm thỏa mãn giải thiết (–1;– ); ( ; 3 )

2

4 3 40 27

Ngày đăng: 01/04/2022, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Ta lại có: lim () 0; , lập bảng biến thiên của hàm số: - Đề thi thử đại học 2013 môn: toán thời gian làm bài: 180 phút54286
a lại có: lim () 0; , lập bảng biến thiên của hàm số: (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm