đặt vấn đề Trong chương trình toán học THPT các bài toán liên quan đến dãy số là một phần quan trọng của đại số và giải tích lớp 11 , Học sinh thường phải đối mặt với nhiều dạng toán khó
Trang 1đặt vấn đề
Trong chương trình toán học THPT các bài toán liên quan đến dãy số
là một phần quan trọng của đại số và giải tích lớp 11 , Học sinh thường phải
đối mặt với nhiều dạng toán khó liên quan đến vấn đề này và gặp khó khăn trong vấn đề xác định công thức số hạng tổng quát của dãy số Đặc biệt ở một số lớp bài toán khi đã xác định được công thức tổng quát của dãy số thì nội dung của bài toán gần như được giải quyết
Để đáp ứng được một phần đề tài “ Xác định công thức tổng quát
của dãy số “ và kết hợp với sự tiếp cận “ Lý thuyết phương trình sai phân “ qua một số chuyên đề mà bản thân tác giả đã được học
Nội dung của đề tài nhằm cung cấp một số phương pháp cơ bản xác
định công thức tổng quát của dãy số và có sự phân loại ở một số lớp bài toán Đây cũng là đề tài và bài giảng mà tác giả đã dạy cho học sinh , đặc biệt
là học sinh khá giỏi và lớp chọn, là tài liệu học sinh và đồng nghiệm tham khảo
Trong đề tài này tác giả đã sử dung một số kết quả có tính hệ thống
của ‘ Lý thuyết phương trình sai phân “ Tuy nhiên những vấn đề áp
dụng kiến thức toán học hiện đại chỉ dừng lại ở một số trường hợp đặc biệt
và giới hạn trong trường số thực
Giới hạn của đề tài chỉ dừng lại ở việc xác định công thức tổng quát của một số dãy số , từ đó có áp dụng vào một số bài toán cụ thể Qua đó, người đọc có thể trang bị thêm cho mình phương pháp xác định công thức tổng quát của dãy số Đặc biệt các thầy cô có thể tự kiểm tra kết quả và xây dựng cho mình một lớp các bài toán về dãy số được trình bày trong đề tài
Trang 2Một số phương pháp xác định công thức tổng quát của dãy số và xây dựng bài
toán về dãy số
A Phương trình sai phân tuyến tính cấp một
Phương trình sai phân tuyến tính cấp một là phương trình sai phân dạng
*
u a u b u f nN
trong đó a,b, là các hằng số ,a # 0 và f n là biểu thức của n cho trước
Dạng 1
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(1.1)
u a u b u trong đó a b, , cho trước *
nN
Phương pháp giải
Giải phương trình đặc trưng a. b 0 để tìm Khi đó n (q
n
u q
là hằng số ) , trong đó q được xác định khi biết u1
Bài toán 1: Xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân, biết số hạng đầu
tiên bằng 1 và công bội bằng 2
Bài giải Ta có
(1.2)
u u u Phương trình đặc trưng có nghiệm 2 Vậy 2n Từ suy ra
n
u c u1 1
Do đó
1
2
2n n
u
Dạng 2
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(2 1)
*
u a u bu f nN
Trang 3trong đó f n là đa thức theo n
Phương pháp giải
Giải phương trình đặc trưng a. b 0 ta tìm được Ta có
Trong đó là nghiệm của phương trình thuần nhất (1.1) và
u u u 0
n
n
u
là nghiệm riêng tuỳ ý của phương trình không thuần nhất (2.1) Vậy
q là hằng số sẽ được xác định sau
0
n
n
u q
Ta xác định như sau : *
n
u
1) Nếu #1 thì là đa thức cùng bậc với *
n
2) Nếu 1 thì * với là đa thức cùng bậc với
Thay vào phương trình, đồng nhất các hệ số ta tính được các hệ số của *
n
n
u
Bài toán 2: Tìm u n thoả mãn điều kiện
(2.2)
*
u u u n nN
Bài giải Phương trình đặc trưng 1 0 có nghiệm 1 Ta có
.1n ,
u c c u n anb *
n
u
(2.2) ta được
(2.3)
n1 a n 1 b n an b2n
thay n=1và n=2 vào (2.3) ta được hệ phương trình sau
Do đó u n n n 1
1
u u u c n n u1 2 2 c 1 1 1 c 2
u n n hay u n n
Dạng 3
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(3.1)
*
u a u bu v nN
Trang 4trong đó f n là đa thức theo n
Phương pháp giải
Giải phương trình đặc trưng a. b 0 ta tìm được Ta có
Trong đó , c là hằng số chưa được xác định , được
u u u 0
n n
n
u
xác định như sau :
1) Nếu # thì *
n
n
u A
2) Nếu thì *
n n
u A n
Thay vào phương trình (3.1) đồng nhất các hệ số ta tính được các hệ số *
n
u
của Biết * từ hệ thức , tính được c
n
u u u
Bài toán 3: Tìm u n thoả mãn điều kiện
(3.2)
*
u u u nN
Bài giải Phương trình đặc trưng 3 0 có nghiệm 3 Ta có
trong đó
.3 ,n 2n
u c u a
Thay * vào phương trình (3.2) , ta thu được
.2n
n
u a
1
a a a a a
Suy ra 2n Do đó vì nên c=1 Vậy
n
u 3n 2
n
u c n u1 1 3n 2n
n
u
Dạng 4
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(4.1)
*
u a u bu f f nN
Trong đó f 1n là đa thức theo n và 2 n
n
f v
Phương pháp giải
Ta có 0 * * Trong đó là nghiệm tổng quát của phương
u u u u 0
n
u
trình thuần nhất au n1 bu n 0, là một nghiệm riêng của phương trình *
n
u
không thuần nhất a u n1 b u n f1n, * là nghiệm riêng bất kỳ của phương
2 n
u
trình không thuần nhất a u n1 b u n f2n
Trang 5Bài toán 4: Tìm u n thoả mãn điều kiện
(4.2)
u u u n nN
Bài giải Phương trình đặc trưng 2 0 có nghiệm 2 Ta có
trong đó
2
u c u a n b nc u An
Thay vào phương trình * , ta được
n
u u n1 2.u n n2
a n b n c an bn cn
Cho n=1 , n=2 ta thu được hệ phương trình
2 n
u u
2
Vậy
2
3 2 3 2 2
n
u n n
n
u c n n n u1 1
Vậy
1 2 c 2 3 c 0 1 2
n
u n n n
B Phương trình sai phân tuyến tính cấp hai
Phương trình sai phân tuyến tính cấp một là phương trình sai phân dạng
*
u u a u bu c u f nN
trong đó a,b,c, , là các hằng số , a # 0 và f n là biểu thức của n cho trước
Trang 6(NX: Phương trình đặc trưng của phương trình sai phân tuyến tính cấp hai luôn có hai nghiệm kể cả nghiệm phức, song nội dung của đề tài chỉ dừng lại trong trường số thực , tức là chỉ xét nghiệm thực )
Dạng 1
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(5.1)
*
u u a u bu c u nN
Phương pháp giải
Giải phương trình đặc trưng 2 tìm Khi đó
a b c
1) Nếu 1, 2 là hai nghiệm thực khác nhau thì 1n 2n, trong
n
u A B
đó A và B được xác định khi biết u u1, 2
2) Nếu 1, 2 là hai nghiệm kép 1 2 thì n, trong
n
u ABn
đó A và B được xác định khi biết u u1, 2
Bài toán 5: Tìm u n thoả mãn điều kiện sau
(5.1)
u u u u u
Bài giải Phương trình đặc trưng 2 có nghiệm kép
4
Ta có
(5.2)
4 n n
u AB n
Cho n=0 , n=1 thay vào (5.2) ta thu được hệ phương trình
0
1
3
B
Vậy 1 3 .4n
n
u n
Dạng 2
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(6.1)
u u a u b u c u f n
trong đó a # 0, f n là đa thức theo n cho trước
Phương pháp giải
Trang 7Giải phương trình đặc trưng 2 để tìm Khi đó ta có
a b c
trong đó là nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất
,
u u u 0
n
u
và là một nghiệm tuỳ ý của phương trình
n n n 0
a u b u c u *
n
u
n n n n
a u b u c u f
Theo dạng 1 ta tìm được 0, trong đó hệ số A, B chưa được xác định ,
n
n
u
được xác định như sau :
1) Nếu #1 thì là đa thức cùng bậc với *
n
2) Nếu 1 là nghiệm đơn thì * là đa thức cùng bậc với
,
3) Nếu 1 là nghiệm kép thì * 2 là đa thức cùng bậc với
,
u n g g
,
n
f
Thay vào phương trình , đồng nhất các hệ số, tính được các hệ số của *
n
n
u
Biết u u1, 2 từ hệ thức 0 * tính được A, B
u u u
Bài toán 6: Tìm u n thoả mãn điều kiện
(6.2)
u u u u u n n
Bài giải Phương trình đặc trưng 2 có nghiệm kép Ta
1
có 0 * trong đó
u AB n A Bn u n a nb
Thay vào phương trình (6,2) , ta được *
n
u
n a n b n a nb n a n b n
Cho n=1 , n=2 ta thu được hệ phương trình
1
1
2
a
a b a b
a b a b a b
b
6 2
n
n
u n
Do đó
Trang 80 * 2 1
6 2
n
u u u A Bnn
Mặt khác
1 1
6 2
11
1 1
3 2
B
A B
Vậy
2
4
n
n
u nn
Dạng 3
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(7.1)
u u a u bu c u d n
Phương pháp giải
Giải phương trình đặc trưng 2 để tìm Khi đó ta có
a b c
trong đó được xác định như dạng 1 và hệ số A và B chưa
,
u u u 0
n
u
được xác định, được xác định như sau *
n
u
1) Nếu # thì *
n n
u k
2) Nếu là nghiệm đơn thì *
n n
u k n
3) Nếu là nghiệm kép thì * 2
n n
u k n
Thay vào phương trình , dùng phương pháp đồng nhất thức các hệ số sẽ *
n
u
tính được hệ số k Biết u u1, 2 từ hệ thức 0 * tính được A,B
u u u
Bài toán 7: Tìm u n thoả mãn điều kiện
u u u u u n
Bài giải Phương trình đặc trưng 2 có nghiệm kép Ta
1
có 0 * trong đó
1
u AB n A Bn u k
Trang 9Thay vào phương trình , ta được *
n
u
.2n 2 2n 2n 3.2n 6
k k k k
6.2n 3.2n
n
3.2n
u u u A bn vào phương trình ta thu được
u u
Vậy
1
2 13 3.2n n
u n
Dạng 4
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(8.1)
u u a u bu c u f g n
trong đó a # 0 , f n là đa thức theo n và n
n
g v
Phương pháp giải
Ta có 0 * * trong đó là nghiệm tổng quát của phương
u u u u 0
n
u
trình thuần nhất a u n1 bu n c u n1 0 , * là nghiệm riêng tùy ý của
1n
u
phương trình không thuần nhất a u n1bu n c u n1 f n * là nghiệm riêng
2 n
u
tùy ý của phương trình không thuần nhất a u n1bu n c u n1 g n
Bài toán 8: ( Đề thi OLYPIC 30 -4 Toán 11 Lần thứ VIII- 2002 )
Tìm u n thoả mãn điều kiện
(8.2)
u u u u u n n
1 1,2 3
Ta có
u u u u
trong đó
u A B u a bn u k
Trang 10Thay * vào phương trình , ta được
1n
u u n12u n 3u n1 n
a n b anb a n b n a n ab Vậy
1 4
a b
Do đó
1 4
n
u n
Thay * vào phương trình , ta được
2 n
u u u
.2 2 .2 3 .2 2
3
k k k k
Do đó
2
n
u Vậy
(8.3)
u u u u A B n
Ta thay u1 1,u2 0 vào (8.3) ta được hệ phương trình
Vậy
n
u n
C Phương trình sai phân tuyến tính cấp ba
Phương trình sai phân tuyến tính cấp ba là phương trình sai phân dạng
(a.1)
u u u a u bu c u d u f n
Trang 11trong đó a,b,c, d, , , là các hằng số , a # 0 và f n là biểu thức của n cho trước
(NX: Phương trình đặc trưng của phương trình sai phân tuyến tính cấp ba luôn có ba nghiệm kể cả nghiệm phức, song nội dung của đề tài chỉ dừng lại trong trường số thực , tức là chỉ xét nghiệm thực )
Phương pháp giải
Nghiệm tổng quát của phương trình sai phân tuyến tính cấp ba có dạng 0 *, trong đó là nghiệm tổng quát ủa phương trình tuyến
u u u 0
n
u
tính thuần nhất, là một nghiệm riêng của phương trình tuyến tính không *
n
u
thuần nhất
Xét phương trình đặc trưng
(a.2)
0
a b c d
1) Xác định công thức nghiệm tổng quát của phương trình sai phân tuyến tính cấp ba thuần nhất
a) Nếu (a.2) có ba nghiệm thực 1, 2 , 3 phân biết thì
0
1 1n 2 2n 3 3n n
u a a a
b) Nếu (a.2) có một nghiệm thực bội 2 và một nghiệm đơn
thì
( # )
0
n
u a a n a
c) Nếu (a.2) có một nghiệm thực bội 3 ( 1 2 3) thì
n
u a a na n
2) Xác định nghiệm riêng của phương trình (a.1)*
n
u
Xét là đa thức của n ta có f n
a) Nếu #1 thì là đa thức cùng bậc với *
n
b) Nếu 1 (nghiệm đơn ) thì * là đa thức cùng bậc
u n g g n
với f n
Trang 12c) Nếu 1 (bội 2 ) thì * 2 là đa thức cùng bậc với
u n g g n
n
f
d) Nếu 1 (bội 3) thì * 3 là đa thức cùng bậc với
Xét n ta có
n
f v
a) Nếu # thì *
n n
u k n
b) Nếu (nghiệm đơn ) thì *
n n
u k
c) Nếu (nghiệm bội s ) thì *
.s n n
u k n
Bài toán 9: Tìm dãy số a nbiết rằng
(9.1)
u u u u u u u n
Bài giải Xét phương trình đặc trưng
có 3 nghiệm thực
n
a c c nc
Cho n=1, n=2, n=3 và giải hệ phương trình tạo thành, ta được
c c c
n n
a n
D Bài tập áp dụng Bài toán 10: Cho dãy số a n được xác định theo công thức sau
(10.1)
a a a a a n Chứng minh số A4 .a a n n2 1 là số chính phương
Bài giải Ta có
(10.2)
a a a
Trang 13Trong (9.2) ta thay n bởi n-1, ta được
(10.3)
a a a Trừ các vế của (10.1) cho (10.2) ta thu được
(10.4)
a a a a Phương trình đặc trưng của (10.4) là
có nghiệm 1 là nghiệm bội bậc ba
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (10.4) là
2
n
a c c nc n
Cho n=0, n=1, n=2 ta được
1
1
c c c
c c
Ta thu được 1 và từ đó ta có
2
n
n n
2
4 n n 1 3 1
A a a n n
Điều này chứng tỏ A là một số chính phương
Bài toán 11: Cho dãy số x n được xác định theo công thức sau
(11.1)
x x x x x n
Chứng minh rằng x1996 1997
Bài giải Xét dãy số y n với y1 7, y2 50 và
(11.2)
y y y n
Dễ thấy y n x nmod1997 Do đó chỉ cần chứng minh
y mod
Đặt z n 4y n 11 suy ra z1 39, z2 211 Nhận xét rằng
(11.3)
z y y y z y
Trang 14Ta lại có
suy ra (11.4)
z y 20y n1 5z n155
Thế (11.4) vào (11.3) ta được
z z z
Suy ra
(11.5)
z z z Phương trình đặc trưng của (11.5) là
có nghiệm
2
1 1,2 5 Nghiệm tổng quát của (11.1) là
1 n 5n
n
z
Ta có
1
2
8
25
25 211
3
z z
Do đó ta nhận được
(11.6)
n
z
Từ (11.6) ta suy ra
1996 1996
8 25.5 3
z
Ta cần chứng minh
1996 11 mod1997
z
Do
1996
1996
5 1 1997
5 1 3
Nên 1996 Từ đó , ta có , và khi đó
5 3 1997 1n
Trang 15
1996
25 3 1997 1 8
25 .1997 11
n
Vậy z1996 11 mod 1997
E Bài tập tương tự Bài 1: Xác định công thức của dãy số x n thoả mãn các điều kiện sau 1) x1 11, x n1 10.x n 1 9 ,n n N
2) x0 2, x1 8, x n2 8.x n19x n
0 1, 1 3, 2 n 2 5 n 1 2 n 2 3
x x x x x n n
x x x x x n n
5) x1 1, x2 2, x n2 5x n16x n 4
Bài 2: Cho dãy số a n thoả mãn điều kiện
2
3 1
n N n
a a
Chứng minh rằng a n là một số lẻ
Bài 3: Cho dãy số b n xác định bởi
2
3
n N n
Chứng minh rằng 5 ,
2
n n
b n N
Bài 4: Cho dãy số u n thoả mãn điều kiện
2
n N n
Chứng minh rằng u n là một số chính phương
Bài 5: (Tuyển tập đề thi Olympic 30 – 4 Toán 11 Lần thứ VIII – 2002
NXB giáo dục )
Trang 16Cho dãy số u n thoả mãn như sau
,
n
Chứng minh : k N k, 1
1) 2 2
u u u u
1
5.u k u k 4 va 3.u k 1 2
( kí hiệu chia hết )
Bài 6: Cho dãy số u n thoả mãn điều kiện
*
u u u u nN
Chứng minh rằng tồn tại các hằng số nguyên M sao cho các số M 4.a a n1 n
đều là số chính phương
Bài 7: ( Báo Toán Học và Tuổi Trẻ số 356)
Cho dãy số u i ( i=1,2,3,4…)được xác định bởi
1 1, 2 1, n n 1 2 n 2, 3, 4,
a a a a a n Tính giá trị của biểu thức
A a a a a
Bài 8: Cho dãy số nguyên dương u n thoả mãn điều kiện
*
u u u u u nN
Tìm số nguyên dương h bé nhất có tính chất
1998 ,
n h n
a a nN
F Xây dựng bài toán về dãy số truy hồi
Trang 17Nhận xét : Nội dung của đề tài trên giúp bạn đọc tìm ra công thức tổng quát
của một lớp dãy số có tính chất truy hồi một cách chính xác nhất, giúp các Thầy cô kiểm tra kết quả bài toán theo cách giải khác Bên cạnh đó ta có thể tiến hành xây dựng thêm các bài toán mới về dãy số
Dưới đây là một số ví dụ “ xây dựng thêm các bài toán về dãy số có
tính quy luật “ chỉ mang tính chất tham khảo Tác giả mong muốn bạn đọc
tìm hiểu và phát triển rộng hơn các bài toán khác về dãy số
Ví dụ 1: Xuất phát từ phương trình
(12.1)
phương trình (12.1) có thể được coi là phương trình đặc trưng của một dãy
số có quy luật Chẳng hạn dãy số u n được xác định theo công thức sau
u u u
có thể cho u0 2,u1 8 Ta có thể phát biểu thành các bài toán sau
Bài toán 1: Cho dãy số x n xác định như sau
n N
Xác định công thức của dãy số x n
Bài toán 2: Cho dãy số x n xác định như sau
n N
Tính giá trị của biểu thức Ax2006 5.x2007 4
Ví dụ 2: Xuất phát từ phương trình
(12.2)
phương trình (12.2) có thể được coi là phương trình đặc trưng của một dãy
số có quy luật Chẳng hạn dãy số u n được xác định theo công thức sau
u u u