Tính xác suất để 1 Trong 3 quyển sách lấy ra, cĩ ít nhất một quyển sách tốn.. Tính xác suất để được: 1 Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh
Trang 1ĐỀ 1
Câu I: (3đ) Giải các phương trình sau :
1) 23 1 3 tan 1 3 0
4
x x
x
2
1 cos2
1 cot 2
sin 2
Câu II: (2đ)
1) (1đ) Tìm số hạng khơng chứa trong khai triển x
n
x
x
2
4
1
0 2 1 2 109
2) (1đ) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 cĩ thể lập được
bao nhiêu số tự nhiên chẵn cĩ sáu chữ số và thoả mãn
điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong
mỗi số đĩ tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba
chữ số cuối một đơn vị
Câu III: a) Trên một giá sách cĩ các quyển sách về ba
mơn học là tốn, vật lý và hố học, gồm 4 quyển sách
tốn, 5 quyển sách vật lý và 3 quyển sách hố học Lấy
ngẫu nhiên ra 3 quyển sách Tính xác suất để
1) Trong 3 quyển sách lấy ra, cĩ ít nhất một quyển
sách tốn
2) Trong 3 quyển sách lấy ra, chỉ cĩ hai loại sách về
hai mơn học
Câu IV: (1đ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường
trịn ( ) :C x 1 2 y 22 4 Gọi f là phép biến
hình cĩ được bằng cách sau: thực hiện phép tịnh tiến
theo vectơ v 1 3 , rồi đến phép vị tự tâm
;
2 2
M 4 1
;
3 3
, tỉ số k 2 Viết pt ảnh của (C) qua phép biến hình f
Câu V: (2đ) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là
hình bình hành Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của
tam giác SAB và SAD.
1) Chứng minh: MN // (ABCD).
2) Gọi E là trung điểm của CB Xác định thiết diện của
hình chĩp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNE).
Câu 1 1) pt 3(1 tan ) (1 2x 3)tanx 1 3 0
2
3 tan 1 3 tan 1 0
x
x k hoặc x k x
tan 1
1
3
2) 2cos2 x 3 3 cos2x 0 (1)
4
(2)
3
2
Ta cĩ
3
sin( 2 ) x sin2 x do đĩ
(2) 1 sin2x 3 cos2x 0 sin2x 3 cos2x 1
x k x 7 k
,
x
2
1 cos2
1 cot 2
sin 2
ĐK: sin2x 0 x k
2
pt
x
2 2
cos2 1 cos2 1
sin2 sin 2 sin 2 cos2 sin2 1 cos2
sin2 cos2 1 (2)
x k x k
x k (loai)
(2) sin2 cos2 1 sin 2 sin
4 4
Câu 3 1) ĐK: n 2;n ;
n n n
0 2 1 2 109
k
x
24 6 0 4
Vậy số hạng khơng chứa x là C124 495
2) Gọi số cần tìm là a a a a a a1 2 3 4 5 6 Theo đề ra, ta cĩ:
1
+TH 1: a a a1 2 3; ; 2;4;5 thì a a a4; ;5 6 1;3;6 nên cĩ (1.2!).(3!) = 12 (số)
+TH 2: a a a1 2 3; ; 2;3;6 thì a a a4; ;5 6 1;4;5 nên cĩ (1.2!).(3!) = 12 (số)
+TH 1: a a a1 2 3; ; 1;4;6 thì a a a4; ;5 6 2;3;5 nên cĩ (1.2!).(3!) = 12 (số)
Theo quy tắc cộng, ta cĩ: 12 + 12 + 12 = 36 (số)
III 1) A là biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, cĩ ít nhất một quyển sách tốn”
là biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, khơng cĩ quyển
A
sách tốn nào”
C
P A
C
3 8 3 12
14 55
55 55
DeThiMau.vn
Trang 22) B là biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, cĩ đúng
hai loại sách về hai mơn học”
B C C4 51 2 C C4 52 1 C C1 24 3 C C4 32 1 C C5 32 1 C C5 31 2 145
P B
C123
145 29
44
IV Gọi I là tâm của (C) thì I(1 ; 2) và R là bán kính của
(C)
thì R = 2.
Gọi A là ảnh của I qua phép tịnh tiến theo vectơ
, suy ra
3
v ;
2
1
2
A ;
2
3 2
Gọi B là tâm của (C’) thì B là ảnh của A qua phép vị tự
tâm M ; 1 tỉ số
3
4
3
5 2
3 2
14 2
3
20
B ;
3
5
3
Gọi R’ là bán kính của (C’) thì R’ = 2R = 4
V
Q P
G
K
E
N M
J
A
B
C S
1) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và AD, ta cĩ:
MN IJ
2
/ / 3
Mà IJ (ABCD) nên suy ra MN // (ABCD).
2) + Qua E vẽ đường thẳng song song với BD cắt CD
tại F, cắt AD tại K.
+ KN cắt SD tại Q, KN cắt SA tại G; GM cắt SB tại P.
Suy ra ngũ giác EFQGP là thiết diện cần dựng
ĐỀ 2
I 1 tìm tập xác định của hàm số 1 sin
1 cos 2
x y
x
2 giải các phương trình
a) sin 3 cos 2 cos 2
6
x x x
b) sin 72 xcos 32 xcos 52 xsin2x
II 1) người ta lấy ngẫu nhiên 7 viên bi từ hộp kín gồm 9 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh
Tính xác suất để trong 7 viên bi lấy được số lượng bi xanh khơng ít hơn số lượng bi đỏ
2) tìm hệ số của x3 trong khai triển của 1 2 2
n
x x
biết 3 2
20
A C
III Cho hình chĩp S.ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SC, SD, BC
1) chứng minh AC || (MNP) 2) tìm thiết diện của hình chĩp với mặt phẳng (MNP)
IV Cho các số nguyên m, n, k thỏa mãn 1 m k n Chứng minh
0 1 1 2 2
C C C C C C C C C
V trong mp Oxy cho đường trịn (C):
2 2
x y x y Viết phương trình của đường trịn (C’) là ảnh của (C ) qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O
tỉ số k = 3
I 1) 1sin3x 3cos3x 1 sin 3x sin
x k2 hoặc x 7 k2
2) pt 4cos3x 6 2 sin cosx x 8cosx
x
2 2
x k x k x 3 k
3) Điều kiện: x 1 x k
2
3
Đối chiếu điều kiện, ta cĩ nghiệm của pt là: x 4 k2
3
II 1) ĐK: n 2;n
n n
2
1
40 3 31 3
Vậy hệ số của x31 là C403 9880
Trang 32) + Số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau và có
đúng hai chữ số lẻ có:
(số)
C C5 42 2 C C5 32 1
5 4! 4 3! 6480
+ Số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau và có
đúng hai chữ số lẻ đứng cạnh nhau có
(số)
A52 A42 A52
5 3 4 2 3 3120
Suy ra có: 6480 – 3120 = 3360 (số)
III 1) C52C72 210
Gọi A là biến cố “Trong 4 quả cầu lấy ra, có ít nhất
một quả cầu màu trắng”
là biến cố “Trong 4 quả cầu lấy ra, không có quả
A
cầu màu trắng”
C C
P A
2 2
2 4 1
210 35
2) Gọi B là biến cố “Trong 4 quả cầu lấy ra, có đủ cả
ba màu: trắng, đỏ và vàng”
+Trường hợp 1: 1 trắng, 1 đỏ ở hộp một; 2 vàng ở hộp
hai có C C C1 12 3 42 (cách)
+Trường hợp 2: 2 đỏ ở hộp một; 1 vàng, 1 trắng ở hộp
hai có C22 C C3 41 1 (cách)
+Trường hợp 3: 1 đỏ, 1 trắng ở hộp một; 1 vàng, 1
trắng ở hộp hai có C C1 13 2 C C1 14 3 (cách)
Suy ra:
B C C C1 12 3 42 C22 C C1 13 4 C C3 21 1 C C1 14 3 120
Suy ra: P B 120 4
210 7
IV Gọi I là tâm của (C) thì I(2 ; 1) và R là bán kính của
(C) thì R = 3.
Gọi A là ảnh của I qua phép đối xứng tâm M ; 1 ,
3
4 3
suy ra A ; 1
3
2
3
Gọi B là tâm của (C’) thì B là ảnh của A qua phép vị tự
tâm
tỉ số nên
3
N ;
2
1
2
Vậy
5 2
6 2
13 2
6
B ;
6
5 6
Gọi R’ là bán kính của (C’) thì R’ = 2R = 6
V 1)
P N
Q C
B
S
M
SB
SAB MN SB N SA
SB SAB
AD
SAD NP AD P SD
AD SAD
AD
ABCD MQ AD Q CD
AD ABCD
Vậy thiết diện là hình thang MNPQ (MQ // NP).
2) Ta có:
SC PQ
DS AS AS; AB AB; DC DS DC / /
Mà PQ nên suy ra SC / / (đpcm)
ĐỀ 3
Bài 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình
a (sinxcos )x 2 (sinxcosx1)2
b 2 sin2 x 3 cos 2x 1 0 Bài 2 (1,5 điểm)
a) Từ các chữ số 1,3,5,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và có 1 chữ số 9
b) lấy ngẫu nhiên một số từ các số tự nhiên gồm ba chữ số Tìm xác suất để lấy được số chia hết cho 3 Bài 3 (2,0 điểm) Một bộ bài có 52 quân, trong đó có 4 quân át Lấy ngẫu nhiên 3 quân bài Tính xác suất để trong
3 quân bài lấy ra
a có đúng 1 quân át? b có ít nhất 1 con rô Bài 4 (1,5 điểm) Trong mp Oxy cho A(2;1) và đường thẳng (l) 3x + 4y – 10 = 0, u ( 1;4)
a Xác định ảnh của A qua 2 phép liên tiếp: ĐO và T u
b Phép đối xứng qua trục Oy biến (l) thành (l’) Hãy viết phương trình (l’)
Bài 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SAB là tam giác đều, SCD là tam giác cân tại S Gọi M là trung điểm của AD, mặt phẳng ( ) qua M
và song song với AB và SA cắt BC, SC, SD lần lượt tại N,
P, Q
a Xác định N, P, Q
b Chứng minh MNPQ là hình thang cân Tính diện tích MNPQ theo a khi AB = a
2009 2009 2009 2009
Bài 1 a
2 2
) cos (sin
1 ) cos (sinx x x x
DeThiMau.vn
Trang 42 2 2 2
sin x 2sin cosx x cos x 1 sin x 2sin cosx x cos x
nghiệm
sin2x 1 sin2x sin2x 12
b 2 sin2x 3 cos 2x 1 0
1 cos2x 3 cos2x 1 0
VN
2 ( 3 1)cos2 2 cos2
3 1
Bài 2 a) ĐS 2.3.6 = 36
b cách 1 có tất cả 3 số gồm 3 chữ số k/ nhau
5 60
A
trong đó có 3 số gồm 3 chữ số k/ nhau và
4 24
A
không chứa chữ số 9
Suy ra có 60 – 24 = 36 số cần tìm
cách 2
xét một dãy hàng ngang gồm 3 ô
Có 3 cách chọn 1 ô để xếp chữ số 9
Có A42 12 cách chọn 2 chữ số trong 4 chữ số còn lại
và xếp vào 2 ô còn lại
vậy có 3.12 = 36 số
Bài 3 a) 3 cách chọn 3 quân trong
52
| |C 22100
số 52 quân bài
gọi A là biến cố “ có đúng 1 quân át “
có 4 cách chọn 1 quân át
có 2 cách chọn 2 quân không phải là át
48 1128
C
| | 4512
| | 22100
A
b) gọi B là biến cố “có ít nhất 1 con rô ”
là biến cố “ không có con rô nào”
B | |B C393
3
39
3
52
C
Bài 4 Trong mp Oxy cho A(2;1) và đường thẳng
(l) 3x + 4y – 10 = 0, u ( 1;4)
a Xác định ảnh của A qua 2 phép liên tiếp: ĐO và T u
b thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và
phép tịnh tiến biến (l) thành (l’) Hãy viết pt (l’)T u
a) ĐO(A) = A’, gọi A1 (x1 ; y1) ta có
1
2 ( 2; 1) 1
A
A
A
, gọi A2(x2 ; y2) ta có
1 2
( )
u
T A A
2
( 3;3)
A
Vậy thực hiện liên tiếp hai phép ĐO và T u thì điểm A
có ảnh là điểm A2( - 3; 3)
b) giả sử ĐOy (l) = l1 và T l u ( )1 l'
Xét điểm M(x; y)
ĐOy (M) = M1, với M1(x1; y1)
Và T M u ( 1)M' với M’(x’; y’) Ta có
1 1
x x
y y
1 1
x x
y y
y y y y
M’ l’ M l 3x + 4y – 1 = 0 3( - x’ – 1) + 4(y’ – 4) – 1 = 0 - 3x’ + 4y’ – 20 = 0 Vậy l’: - 3x + 4y – 20 = 0
Bài 5
Q
M
N
P
a) M (ABCD) (), (ABCD) AB, mà AB || () nên (ABCD) () = MN (N BC), với MN || AB
Tg tự (SAD) () = MQ (Q SD), với MQ || SA (SCD) () = QP (P SD), với QP || CD
b) QP || CD, MN || CD QP || MN (SAD) AD, (SBC) BC mà AD || BC nên (SAD) (SBC) = d , d đi qua S và d || AD, BC Gọi I = MQ NP ta có
I MQ, MQ (SAD) I (SAD)
I NP, NP (SBC) I (SBC)
Do đó I d Các tứ giác SIMA, SINB là hbhành ta có IM = SA, IN = SB
Ta còn có MN = AB Suy ra ∆IMN = ∆SAB nên ∆IMN đều ta có IMN INM
Vậy tứ giác MNPQ là hình thang cân
M là trung điểm của AD nên Q là trung điểm của SD
PQ là đường trung bình của ∆IMN, ta có
S S S S
2009 2009 2009 2009
ta có
C C
Suy ra
0 2009 1 2008 1004 1005
2009 2009, 2009 2009, , 2009 2009
C C C C C C
2009 2009 2009 2009
Trang 5Đề số 4
I PHẦN CHUNG
Câu I:
1) Tìm tập xác định của hàm số 1 sin5
1 cos2
x y
x
2) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau,
trong đó chữ số hàng trăm là chữ số chẵn?
Câu II: (1,5 điểm) Giải pt: 3sin2x2cos2x2
Câu III: (1,5 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3
viên bi đỏ và 4 viên bi vàng (chúng chỉ khác nhau về
màu) Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó Tính xác
suất để được:
1) Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau
2) Ba viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu xanh
Câu IV: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
vectơ v (1; 5) , đường thẳng d: 3x + 4y 4 = 0 và
đường tròn (C) có ptrình (x + 1)2 + (y – 3)2 = 25
1) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua
phép tịnh tiến theo vectơ v
2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C)
qua phép vị tự tâm O tỉ số k = – 3
II PHẦN RIÊNG
Theo chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu V.a: (1,0 điểm) Tìm cấp số cộng (un) có 5 số hạng
u u
2 3 5
1 5
4 10
Câu VI.a: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
hình bình hành Gọi M là trung điểm của cạnh SA
1) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (MBD) và
(SAC) Chứng tỏ d song song với mặt phẳng (SCD)
2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
(MBC) Thiết diện đó là hình gì ?
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu V.b: (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD; P là
một điểm trên cạnh BC (P không trùng với điểm B và
C) và R là điểm trên cạnh CD sao cho
BP DR
BC DC
1) Xác định giao điểm của đường thẳng PR và
mặt phẳng (ABD)
2) Định điểm P trên cạnh BC để thiết diện của tứ diện
với mặt phẳng (MNP) là hình bình hành
Câu VI.b: (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n biết:
3 3 3 3 2 1
I 1) Ta có: sin5x 1 1 sin5x 0 x
Hàm số xác định 1 cos2x 0 cos2x 1
2
D \ x k , k
2
2) Mỗi số x cần tìm có dạng:xabc
Vì x là số lẻ nên: c có 5 cách chọn (c {1; 3; 5; 7; 9})
a là chữ số chẵn và khác 0 nên a có 4 cách chọn (a {2; 4; 6; 8}, a c)
b có 8 cách chọn (b a và b c) Vậy có tất cả: 5.4.8 = 160 số
II 3 sin2x 2cos2x 2
Pt 3 sin2x (1 cos2 ) 2x
3 sin2 cos2 1
(k )
x k
III 1 Gọi A là biến cố “Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau”
Ta có số phần tử của không gian mẫu là: C
3
12 220
Số cách chọn 3 viên bi có đủ ba màu khác nhau là:
C C C1 1 15 3 4 5.3.4 60
Vậy
P A
n
( )
2) Gọi B là biến cố đang xét Lúc đó là biến cố “ba viên B
bi lấy ra không có viên bi nào màu xanh”
Số cách chọn 3 viên bi không có viên bi xanh nào là:
C73 35
P B 35 7 ( )
220 44
Vậy P B P B
( ) 1 ( ) 1
44 44
IV v (1; 5), d: 3x + 4y 4 = 0, (C): (x + 1)2 + (y – 3)2 = 25 Lấy điểm M(x; y) thuộc d, gọi M’(x’; y’) là ảnh của
M qua T v Lúc đó M’ thuộc d’ và:
Vì M(x; y) d nên: 3(x’ 1) + 4(y’ + 5) 4 = 0 3x’ + 4y’ + 13 = 0
Vậy d’ có pt: 3x + 4y + 13 = 0
Chú ý: Học sinh có thể tìm pt của d’ bằng cách khác:
DeThiMau.vn
Trang 6 Vì vectơ không cùng phương với VTCP v
của d nên d’ // d, suy ra pt của d’: 3x + 4y +
u (4; 3)
C = 0 (C 4) (0,25)
Lấy điểm M(0; 1) d, gọi M’ là ảnh của M qua T v
Ta có: M’(1; 4)
d’ Thay tọa độ điểm M’ vào pt của d’, ta được
C = 13 (0,50)
Vậy pt d’: 3x + 4y + 13 = 0 (0,25)
2) (C) có tâm I(–1; 3), bán kính R = 5
Gọi I'(x; y) là tâm và R' là bán kính của (C') Ta có: R'
= |k|R = 3.5 = 15
,
OI ' 3OI I '(3; 9)
Vậy (C') có pt: (x – 3)2 + (y + 9)2 = 225
Va Tìm cấp số cộng (u n ) có 5 số hạng biết:
u u u
u u
2 3 5
1 5
4 10
Gọi d là công sai của CSC (un) Ta có:
1 1
(*)
u d
2u d
1
1
4
u d
1 1
4
u d
1 1 3
Vậy cấp số cộng là: 1; 2; 5; 8; 11
VI a
A
D
S
M
O N
1) Ta có M mp(MBD); M SA M mp(SAC)
Suy ra M là một điểm chung của hai mp trên
Trong mp(ABCD), gọi O là giao điểm của AC và BD,
ta có O là điểm chung thứ hai của hai mp trên
Vậy giao tuyến là đường thẳng MO
2) Ta có d chính là đường thẳng MO, mà MO // SC
nên MO // mp(SCD)
Ta có M là điểm chung của hai mp (MBC) và (SAD)
BC (MBC); AD (SAD) và BC // AD nên giao
tuyến của hai mp này là đường thẳng đi qua M và song
song với AD cắt SD tại N
Vì MN // BC nên thiết diện cần tìm là hình thang
BCNM (hai đáy là MN và BC)
VI b
C
B
D
A
M
N
P
Q R
I
Vì BP DR nên PR BD Trong mp (BCD), gọi
I = BD PR
Ta có: I PR và I BD, suy ra I mp(ABD) Vậy
PRmp(BCD)I
2) Ta có MN (MNP); BD (BCD) và MN // BD Do đó giao tuyến của mp(MNP) và mp(BCD) là đường thẳng đi qua P song song với MN cắt CD tại Q
Thiết diện là hình thang MNQP (MN // PQ)
Để thiết diện trên là hình bình hành thì PQ = MN = ( ½) BD Suy ra PQ là đường trung bình của tam giác BCD, hay P là trung điểm của BC Vậy khi P là trung điểm của BC thì thiết diện là hình bình hành
VI b Tìm số nguyên dương n biết:
3 3 3 3 2 1
Ta có (*) 3n C n 0 3n 1 C n 1 3n 2 C n 2 3C n n 1 C n n 220
Vậy n = 10 là giá trị cần tìm
n 10
Đề số 11 Câu 1: 1) Tìm tập xác định của hàm số:y x
x
1 tan
sin
2) Giải các phương trình sau:
a) tan x cot 3x 0 Từ đó tìm các nghiệm
thuộc khoảng (0; ) b) 5sin2x4sin 2x6 cos2x2 c) cos3xsin3xcos2x
Câu 2 1) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số
tự nhiên thoả:
a) Có 3 chữ số khác nhau
b) Có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn số 235
2) Một túi đựng 11 viên bi chỉ khác nhau về màu, gồm 4 bi xanh và 7 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi Tính xác suất để: a) Lấy được 2 viên bi cùng màu
b) Lấy được 2 viên bi khác màu
Trang 73) Một túi đựng 11 viên bi chỉ khác nhau về màu, gồm
4 bi xanh và 7 bi đỏ Lấy lần lượt 2 viên bi, lấy xong
viên 1 thì bỏ lại vào túi Tính xác suất để:
a) Cả hai lần lấy cả 2 viên bi đều màu đỏ
b) Trong 2 lần lấy, có ít nhất 1 viên bi xanh
Câu 3: (1,5 điểm)
1) Cho đường tròn (C): x2y24x6y12 0
Viết phương trình đường tròn (C) là ảnh của (C) qua
phép tịnh tiến theo vectơ u (2; 3)
2) Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng 2 Trên
cạnh BC lấy điểm E sao cho BE 1 Tìm phép dời
hình biến AO thành BE
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
bình hành, O là giao điểm của 2 đường chéo AC và
BD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC
1) Tìm giao điểm của SO với mp(MNB) Suy ra thiết
diện của hình chóp khi cắt bởi mp(MNB)
2) Tìm các giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB)
3) Chứng minh rằng E, F, B thẳng hàng
Câu 1:
1) Tập xác định của hàm số: y x
x
1 tan
sin
ĐKXĐ:
2
x m x
Tập xác định là: D = \ m ;m
2
2) Giải phương trình:
a) PT tan x tan 3x 0
tan 3x tan x
Để nghiệm của PT thoả 0 x thì
k
0
k
3 3
k 1; 2; 3; 4
Vậy các nghiệm thuộc khoảng (0; ) là:
x ; x ; x 7 ; x 5
b)5sin2x4sin 2x6 cos2x2
3sin2x8sin cosx x4 cos2x0
(1)
+ Với cosx0, ta thấy không thoả PT (1)
+ Với cosx0, chia 2 vế của (*) cho cos2x, ta
được:
(1) 3tan2x8tanx 4 0
x
2 tan
3
arctan( 2)
2 arctan
3
Vậy PT có nghiệm:
x arctan( 2) k ; x arctan 2 k
3
c) PT cos3xsin3xcos2xsin2x
(cos sin )(cos2 cos sin sin )2 (cosx x sin )(cosx x x x sin )x x x x
(cosxsin )(1 sin cosx x xsinxcos ) 0x
(cosxsin )(1 cos )(sinx x x 1) 0
2
sin 1 0
2 2
x
Câu 2:
1) a) Mỗi số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ
số 1, 2, 3, 4, 5 là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử
Số các số cần tìm là: = 60 (số)A53
b) Gọi xabc là số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5
Nếu x235 thì có các trường hợp như sau:
+ Nếu a2,b3 thì c5 có 1 số + Nếu a2,b3 thì b có 2 cách chọn, c có 3 cách chọn
có 2.3 = 6 (số) + Nếu a > 2 thì a có 3 cách chọn, b có 4 cách chọn, c có 3
cách chọn có 3.4.3 = 36 (số)
Tất cả có: 1 + 6 + 36 = 43 số x235
Có 60 – 43 = 17 số x235 2) Số phần tử của không gian mẫu là: n( ) C112 = 55 a) Gọi A là biến cố "Lấy được 2 viên bi cùng màu"
n A( ) C42C72 = 27 P(A) = n A
n
( ) 27 ( ) 55
b) Gọi B là biến cố "Lấy được 2 viên bi khác màu"
BA P(B) = 1 – P(A) = 1 27 28
55 55
3) Số phần tử của không gian mẫu là: n( ) C C11 111 1 = 121 a) Gọi A là biến cố "Cả 2 lần lấy đều được 2 viên bi đỏ"
n A( )C C1 17 7 = 49 P(A) = n A
n
( ) 49 ( ) 121
b) Gọi B là biến cố "Trong 2 lần lấy có ít nhất 1 viên bi xanh"
DeThiMau.vn
Trang 8 BA P(B) = 1 – P(A) = 1 49 72
121 121
Câu 3:
1) Biểu thức toạ độ của phép là: T u
x x
y y
2
3
x x
y y
2 3
x y C
( ; ) ( ) x2y24x6y12 0
x( 2)2(y3)24(x 2) 6(y 3) 12 0
x2y225 ( ; ) ( )x y C
PT của (C): x2y2 25
2)
Vì hình vuông có cạnh bằng nên AO = BE = 1
2 Gọi H là trung điểm của AB
Xét phép quay tâm H, góc 900,
ta có:
H
Q( ,90 ) 0 :A O O; B
AO OB
Xét phép quay tâm B, góc 450, ta có:
BO BE
B
Q( ,45 ) 0 :B B O; E
Như vậy bằng cách thực hiện tiếp hai phép dời hình là:
phép Q( ,90 )H 0 và
sẽ biến AO thành BE
B
Q( ,45 ) 0
Câu 4:
a) Trong mp(SAC), gọi I = SO MN
I = SO (MNB)
Vì MN là đường trung bình của SAC nên I là trung
điểm của SO
Trong mp(SBD), gọi P = BI SD P = (MNB)
SD
Vậy, thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mp(MNB) là
tứ giác MBNP
b) Trong mp(SAD), gọi E = PM DA
E = (MNB) DA
Trong mp(SDC), gọi F = PN DC F = (MNB) DC c) Từ câu b) ta suy ra được: B, E, F là các điểm chung của hai mặt phẳng (MNB) và (ABCD) Suy ra E, B, F thẳng hàng
Đề số 12 Câu 1: (4 điểm) 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
ysin 2x 3 cos2x1 2) Giải các phương trình sau:
a) 2sinx 3 0 b) 4sin2x 3sin 2x cos2x 0
2
x
2 cos
2(1 sin ) sin cos(7 ) Câu 2: (3 điểm)
1) Trên một kệ sách có 12 quyển sách khác nhau, gồm 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện tranh và 2 quyển truyện
cổ tích Lấy ngẫu nhiên 3 quyển từ kệ sách
a) Tính xác suất để lấy được 3 quyển đôi một khác loại b) Tính xác suất để lấy được 3 quyển trong đó có đúng 2 quyển cùng một loại
2) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển
x
5 3
2
2 ( )3
Câu 3: (1,5 điểm) Trên đường tròn (O; R) lấy điểm A cố định và điểm B di động Gọi I là trung điểm của AB Tìm tập hợp các điểm K sao cho OIK đều
Câu 4: (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC
1) Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD)
2) Tìm giao điểm I của MN và (SBD)
3) Tính tỉ số MI
MN
Câu 1:
1) Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
ysin 2x 3 cos2x1
Ta có: ysin 2x 3 cos2x1 =
=
3 y 1 (vì 1 sin(2x3) 1 )
miny 3 khi x k ;
12
y
12
2) Giải phương trình:
C D
O
E H
S
A
C D
N
P
E
F O
B
Trang 9a)
2
3
2
4sin2x3sin cosx xcos2x0 (*)
+ Với cosx0 thì (*) sinx0 (vô lí)
không thoả (*)
x
cos 0
+ Với cosx0 Chia 2 vế của (*) cho cos2x, ta
được:
(*) 4 tan2x3tanx 1 0
x
tan 1
1 tan
4
4
1 arctan
4
Vậy PT có nghiệm:
1
; arctan
x k x k
x
2
cos
2(1 sin ) sin cos(7 )
x
2
1 sin 2(1 sin )
sin cos
Điều kiện:sinx cosx 0 x m (1)
4
Với điều kiện (1) thì
(*) (1 sin )(1 3sin x x2 cos ) 0x
3sin 2 cos 1 (3)
(2) x k2 (thoả (1))
2
(3) 3 sinx 2 cosx 1
13
1
13 1
13
1
13 1
13
Vậy PT có nghiệm: x k2 ;
2
Đề số 13 Câu 1: (4 điểm) 1) a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
trên đoạn
y 2sin x
3
;
b) Từ đó suy ra đồ thị của hàm số: y 2sin x trên
3
đoạn 4 2
;
2) Giải các phương trình sau:
a) sin 22 xcos 32 x1 b) 3sin2x2sin 2x7cos2x0
x
sin cos
Câu 2: (3 điểm) 1) Trong khai triển n với n là số nguyên dương Tìm
x
(1 )
n biết hệ số của số hạng chứa x là –7.
2) Trên một kệ sách có 8 quyển sách Anh và 5 quyển sách Toán Lấy ngẫu nhiên 5 quyển Tính xác suất để trong 5 quyển sách lấy ra có:
a) Ít nhất 3 quyển sách Toán b) Ít nhất 1 quyển sách Anh Câu 3: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(3;
0), B(0; 3), C(0; –3) Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm A,
B
1) Viết phương trình đwòng thẳng d là ảnh của đường
thẳng d qua phép đối xứng trục Ox.
2) M là điểm di động trên đường tròn tâm O đường khính
BC Tìm quĩ tích trọng tâm G của MBC
Câu 4: (1,5 điểm) cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD // BC và AD = 2BC Gọi G là trọng tâm của SCD
1) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD), (SAD) và (SBC), (SAB) và (SCD)
2) Xác định giao điểm H của BG với mp(SAC) Từ đó tính
tỉ số HB
HG
Câu 1:
1) a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
trên đoạn
y 2sin x
3
4 ;2
3
u ;
DeThiMau.vn
Trang 10+ Hàm số ysinu nghịch biến trên các khoảng
Hàm số y 2sin x nghịch biến trên các
3
khoảng 4 ; 5 , ;2
+ Hàm số ysinu đồng biến trên khoảng ;
2 2
Hàm số y 2sin x đồng biến
3
trên khoảng 5 ;
6 6
Bảng biến thiên:
x
y
4
3
6
6
3
0
–2
2
0
-2 -1
1 2
x y
2 3
5
6
4
3
3
6
b) Đồ thị của hàm số y 2sin x trên đoạn
3
4 ;2
Ta có:
2sin
Do đó đồ thị (C) của hàm số y 2sin x có thể
3
được suy từ đồ thị (C) của hàm số y 2sin x
3
như sau:
+ Trên đoạn ;2 thì (C) trùng với (C)
3 3
+ Trên đoạn 4 ; thì lấy đối xứng phần đồ thị (C)
qua trục hoành
2) Giải phương trình:
a) sin 22 xcos 32 x1 1 cos4x 1 cos6x 1
cos6 cos4 x x k
x k
x k
5
x k
5
b) 3sin2x2sin 2x7cos2x0
(*)
3sin 4sin cos 7cos 0 + Với cosx0, ta thấy không thoả PT (*) + Với cosx0, chia 2 vế của PT (*) cho cos2x, ta được: (*) 3tan2x4 tanx 7 0
x
tan 1
7 tan
3
4
7 arctan
3
x
sin cos
x
sin 0 cos 0
Với ĐK (1) thì
x
2 2
cos cos2 cos sin 2 sin
sin cos sin
x
2 2
sin cos sin
2sin2x3sinx 1 0
x
sin 1
1 sin
2
2 2 6 5 2 6
Vậy PT có nghiệm x k x 5 k
Câu 2:
1) Khai triển (1x)n
Số hạng chứa x là: C n1( )x 1 nx Theo giả thiết ta suy ra được: n 7 n 7