1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số và Giải Tích 11 – Ban cơ bản (GV: Nguyễn Minh Tuân)53867

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Học sịnh nắm được -Nhớ lại bảng giá trị lượng giác -Hàm số y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của nó -Đồ thị của hàm số lượng giác 2

Trang 1

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 1

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008

Tiết 1+2+3+4+5 Bài 1: Hàm số lượng giác

A Mục tiêu

1 Kiến thức

Học sịnh nắm được

-Nhớ lại bảng giá trị lượng giác -Hàm số y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của nó

-Đồ thị của hàm số lượng giác

2 Kĩ năng

-Sau khi học bài này học sinh phải diễn tả được tinh tuần hoàn, chu kì tuần hoàn và sự biến thiên của các hàm số lượng giác

-Biểu diễn được đồ thị của hàm số lượng giác -Mối quan hệ giữa các hàm số lượng giác

3 Thái độ

-Tự giác tích cực học tập -Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong các trường hợp

cụ thể -Tư duy logic và hệ thống

B Chuẩn bị của GV và HS

1 Chuẩn bị của giáo viên

-Các câu hỏi gợi mở -Các hình vẽ SGK -Phấn màu và các đồ dùng khác

2 Chuẩn bị của học sinh

-Ôn tập các kiến thức về lượng giác lớp 10

C Phân phối thời lượng

Tiêt 1: Từ đầu đến hết phần I

Tiết 2: Tiếp theo đến hết mục 1 phần III

Tiết 3: Tiếp theo đến hết mục 3 phần III

Tiết 4: Các phần còn lại của mục III

Tiết 5: Bài tập

D Tiến trình bài dạy

Tiết 1: Hàm số lượng giác

1 Kiểm diện

11A2

11A4

2 Kiểm tra bài cũ

* Thực hiện HĐ1 SGK

x

6

4

sinx

DeThiMau.vn

Trang 2

3 Bài mới

I Định nghĩa

1 Hàm số sin và côsin

a Hàm số sin

GV nêud một số giá trị lượng giác dựa vào bảng

Nêu định nghĩa SGK

Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=sinx Quy tắc này được gọi là hàm số sin

sin: RR

x y=sinx Tập xá định của hàm số là R

b Hàm số cosin

GV nêu một số giá trị lượng giác dựa vào bảng giá trị lượng giác

Nêu định nghĩa SGK

Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=cosx Quy tắc này được gọi

là hàm số cosin

cosin: RR

xy=cosx Tập xá định của hàm số là R

GV nêu câu hỏi

C1 3 có là một giá trị nào đó của hàm số y=sinx hoặc y=cosx?

C2 -2 có là một giá trị nào đó của hàm số y=sinx hoặc y=cosx?

GV đưa chú ý trong SGK

Chú ý

Với mọi điểm M trên đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của điểm M

đều thuộc đoạn [-1; 1] Do đó ta có

2 Hàm số tang và hàm số côtang

a Hàm số tang

Nêu định nghĩa SGK

Hàm số tang là hàm số được xác định bới công thức

sin

x

y tanx cosx

cosx

cosx 0 khi và chi khi , nên tập xác định của hàm số y=tanx là

2

x  k  k Z

2

D R k  k Z

b Hàm số côtang

GV nêu định nghĩa SGK

Hàm số côtang là hàm số cho bởi công thức

Trang 3

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 3

sin

cosx

x

sinx 0 khi và chỉ khi xk  nên TXĐ của hàm số y=cotx là DR\k |kZ

*Thực hiện HD2 SGK

C1: Hãy so sánh sin và

4

4

Gọi 2 HS trả lời

C2: Hãy so sánh s và

4

co 

4

co 

Gọi 2 HS trả lời

C3: So sánh sinx và sin(-x)

Gọi Hs trả lời

C4: So sánh cosx và cos(-x)

Gọi HS trả lời

T1: Hai giá trị này đối nhau

T2: Hai giá trị này bằng nhau T3: Hai giá trị này đối nhau T4: Hai giá trị này bằng nhau

GV cho HS ghi nhận xét

Hàm số y=sinx là hàm số lẻ, hàm số y=cosx là hàm số chẵn từ đó suy ra các hàm số y=tanx, y=cotx là các hàm số lẻ

4 Củng cố

GV nêu tổng quát nội dung đã học

Nêu câu hỏi: Nêu TXĐ của các hàm số lượng giác ?

5 Bài tập về nhà

DeThiMau.vn

Trang 4

Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008

Tiết 2: Hàm số lượng giác

1 Kiểm diện

11A2

11A4

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác ?

Tìm TXĐ của các hàm số y=sin2x, y=cot ?

2

x

3 Bài mới

II Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác

*Thực hiện HD3 SGK

C1: Chỉ ra 1 vài số T mà sin(x+T)=sinx

Gọi HS trả lời

C2: Chỉ ra 1 vài số T mà tan(x+T)=tanx

Gọi HS trả lời

T1: Theo tính chất của giá trị lượng giác

ta có các số có dạng 2 , 4 , , 2  k 

T2: Các số T có dạng    , 2 , 3 , k 

GV nêu kết luận

Người ta chứng minh được rằng t=2 là số dương nhỏ nhất thoả mãn đẳng thức sin(x+2 )=sinx,  x R

Hàm số y=sinx thoả mãn đẳng thức trên gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì 2

Tương tự

Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2

Hàm số y=tanx, y=cotx tuần hoàn với chu kì

III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác

GV đưa các câu hỏi

C1: Hàm số y=sinx nhận giá trị trong tập nào?

C2: Hàm số y=sinx là chẵn hay lẻ?

C3: Nêu chu kì của nó?

GV cho HS quan sát H3 và đưa ra câu hỏi

C1: Trong 0; hàm số đồng biến hay nghịch biến?

2

C2: Trong ; hàm số đồng biến hay nghịch biến?

2

 

Sau đó kết luận

Trang 5

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 5

Hàm số y=sinx đồng biến trên 0; và nghịch biến trên

2

Bảng biến thiên

x 0

2

sinx 1

0 0 Dựa vào tính chất hàm số lẻ suy ra sự biến thiên của hàm số trên [- ; ] 

Vẽ đồ thị hàm số

Vẽ hình

4 Củng cố

Tóm tắt nội dung bài

5 Bài tập về nhà

-1

1 y

x

2π π

O -2π

DeThiMau.vn

Trang 6

Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008

Tiết 3: Hàm số lượng giác

1 Kiểm diện

11A2

11A4

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

2 Hàm số y=cosx

GV đưa các câu hỏi

C1: Hàm số y=cosx nhận giá trị trong tập nào?

C2: Hàm số y=cosx là chẵn hay lẻ?

C3: Nêu chu kì của nó?

GV cho HS quan sát H6 và đưa ra câu hỏi

C1: Trong đoạn [0; ] hàm số đồng biến hay nghịch biến?

2

C2: Trong đoạn [ ; ] hàm số đồng biến hay nghịch biến?

2

 

Sau đó kết luận

Hàm số y=cosx đồng biến trên đoạn [; 0] và đồng biến trên đoạn [0; ]

Bảng biến thiên

x - 0  

y=cosx

1

Dựa vào tính chất hàm số lẻ GV đưa câu hỏi

C1: Nêu sự biến thiên của hàm số y=cosx trên [- ; 0]

C2: Để vẽ đồ thị hàm số y=cosx ta cần vẽ đồ thị của nó trên đoạn có độ dài bao nhiêu?

Vẽ đồ thị hàm số

Vẽ hình

3 Hàm số y=tanx

GV đưa ra các câu hỏi

C1: Hàm số y=tanx nhận giá trị trong tập nào?

C2: Hàm số y=tanx là hàm số chẵn hay lẻ?

Trang 7

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 7

C3: Nêu chu kì tuần hoàn của hàm số?

GV cho HS quan sát H7 và đưa ra các câu hỏi

C1: Trong nửa khoảng [0; ) hàm số đồng biến hay nghịch biến?

2

Sau đó kết luận

Hàm số y=tanx đồng biến trên nửa khoảng [0; )

2

Bảng biến thiên

x 0

4

2

y=tanx



1

0 Dựa vào tính chất hàm số lẻ hãy nêu

C1: Sự biến thiên của hàm số trong khoảng (- ; 0)

2

C2: Để vẽ đồ thị hàm số ta chỉ cần vẽ đồ thị của nó trên đoạn có độ dài bằng bao nhiêu?

C3: Để vẽ đồ thị trên R ta làm như thế nào?

GV giới thiệu đồ thị hàm số H8 và H9

4 Củng cố

Tóm tắt nội dung bài học

Cách vẽ đồ thị hàm số

5 Bài tập về nhà

DeThiMau.vn

Trang 8

Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008

Tiết 4: Hàm số lượng giác

1 Kiểm diện

11A2

11A4

2 Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi

C1: Nêu sự biến thiên của hàm số y=tanx trong khoảng (- ; )?

2

2

C2: Trả lời bài tập số 1 SGK trang 17?

3 Bài mới

4 Hàm số y=cotx

GV đưa ra các câu hỏi

C1: Hàm số y=cotx nhận giá trị trong tập nào?

C2: Hàm số y=cotx là hàm số chẵn hay lẻ?

C3: Nêu chu kì tuần hoàn của hàm số?

GV đưa ra các câu hỏi

C1: Trong khoảng (0; )hàm số đồng biến hay nghịch biến?

Sau đó kết luận

Hàm số y=cotx nghịch biến trong khoảng (0; )

Bảng biến thiên

x 0

4

y=cotx



0



Dựa vào tính chất hàm số lẻ

C1: Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên đoạn có độ dài bằng bao nhiêu?

C2: Vẽ đồ thị hàm sô trên R như thế nào?

GV giớii thiệu đồ thị hàm số

hình vẽ

4 Củng cố

Tóm tắt bài học

1 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=sinx Quy tắc này được gọi

là hàm số sin

Trang 9

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 9

sin: RR

x y=sinx

TXĐ R TGT [-1; 1]   1 sinx 1

Là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kì 2

Đồng biến trên [0; ] và nghịch biến trên [ ; ]

2

2

 

2 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=cosx Quy tắc này được gọi là hàm số cosin

cosin: RR

xy=cosx

TXĐ R TGT [-1; 1]   1 co xs  1

Là hàm số chẵn, tuần hoàn với chu kì 2

Đồng biến trên đoạn [- ; 0] và nghịch biến trên đoạn [0; ] 

3 Hàm số tang là hàm số được xác định bới công thức

sin

x

y tanx cosx

cosx

2

D R k  k Z

Xác định với mọi |

2

x  k  kZ

Là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kì

Đông biến trên nủa khoảng [0; )

2

4 Hàm số côtang là hàm số cho bởi công thức

sin

cosx

x

TXĐ DR\k  |kZ

Là hàm số lẻ,tuần hoàn với chu kì

Nghịch biến trên khoảng (0; )

5 Bài tập về nhà

DeThiMau.vn

Trang 10

Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008

Tiết 5: bài TAÄP

A MUẽC TIEÂU

HS caàn naộm ủửụùc:

1 Veà kieỏn thửực

+Khaựi nieọm haứm soỏ lửụùng giaực cuỷa bieỏn soỏ thửùc

2 Veà kyỷ naờng

+Xaực ủũnh TXẹ; TGT cuỷa hsoỏ lửụùng giaực

+Veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực

3 Tử duy – thaựi ủoọ

+Hieồu ủửụùc caực pheựp bieỏn ủoồi ủoà thũ hsoỏ

+Hieồu ủửụùc caựch xaực ủũnh chu kyứ cuỷa hsoỏ tuaàn hoaứn

+Caồn thaọn, chớnh xaực

+Nghieõm tuực, coự yự thửực hoùc hoỷi

B Chuẩn bị của GV và HS

1 Chuẩn bị của giáo viên

-Các câu hỏi gợi mở -Các bài tập SGK -Phấn màu và các đồ dùng khác

2 Chuẩn bị của học sinh

-Ôn tập các kiến thức về hàm số lượng giác đã học

C Phân phối thời lượng

D TIEÁN TRèNH BAỉI dạy

1 Kiểm diện

11A2

11A4

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

*Thực hiện HĐ1tìm TXĐ, TGT của hàm số

Bài 1: Hãy xác định các giá trị của x

trên đoạn ;3 để hàm số y=tanx

2

a Nhận giá trị bằng 0

Trả lời

Bài 1:

a tanx=0 tại  , 0,

Trang 11

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 11

b Nhận giá trị bằng 1

c Nhận giá trị dương

d Nhận giá trị âm

Bài 5: Dựa vào đồ thị hàm số y=cosx,

tìm các giá trị của x để cosx=1

2

Bài 6: Dựa vào đồ thị hàm số y=sinx,

tìm các khoảng giá trị của x để hàm số

nhận giá trị dương

Bài 7: Dựa vào đồ thị hàm số y=cosx,

tìm các khoảng giá trị của x để hàm số

nhận giá trị âm

Bài 2: Tìm TXĐ của các hàm số

a y 1 cos x

sinx

1 cos

x y

x

c tan

3

y x

d cot

6

y x

Bài 8: Tìm TGLN của hàm số

a y=2 cosx 1

b y=3-2sinx

b tanx=1 tại 3 , ,5

  

c tanx>0 khi

3

x          

d tanx<0 khi ; 0 ;

x     

Bài 5:

Cắt đồ thị hàm số y=cosx bởi đường thẳng y= , ta được các giao điểm có 1

2

hoành độ tương ứng là 2 và

Bài 6:

sinx>0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục Ox

Đó là các khoảng (k2 ; k2), kZ

Bài 7:

cosx<0 ứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục Ox

Đó là các khoảng 2 ;3 2

Bài 2:

a sinx 0   xk 

b Vì 1 cos  x 0 nên đk là 1-cosx>0 hay cosx 1  xk2

x    k   x k 

d

x  k     x  k 

Bài 8:

a.cosx 1 dấu bằng khi cosx=1 tức là 

x=k2 Vậy GTLN của hàm số là 3 khi

x=k2

b sinx -1  sinx   1 3 2 sinx 5

dấu bằng khi sinx=-1 2

2

x  k 

   

Vậy GTLN của hàm số là 5 khi

DeThiMau.vn

Trang 12

*Thực hiện HĐ2 vẽ đồ thị hàm số

Bài 3: Dựa vào đồ thị hàm số y=sinx,

hãy vẽ đồ thị hàm số y=|sinx|

Bài 4: Chứng minh rằng sin2(x+k

)=sin2x với mọi số nguyên k Từ đó vẽ

đồ thị hàm số y=sin2x

|sinx|= sin 0

0

x neu x sinx neu x

Giữ nguyên phần đồ thị hàm số phía trên

Ox và lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox

Bài 4:

Ta có sin2(x+k )=sin(2x+k2 )=sin2x 

Hàm số lẻ tuần hoàn với chu kì

Ta vẽ đồ thị hàm số trên đoạn 0; rồi

2

lấy đói xứng qua Ox được đồ thị hàm số trên ; Cuối cùng tịnh tiến song

2 2

 

song với truc Ox các đoạn có độ dài bằng được đồ thị hàm số trên R

4 C ủng cố

+Xaực ủũnh TXẹ, TGT cuỷa hsoỏ lửụùng giaực

+Veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực

5 Bài tập về nhà

Trang 13

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 13

Ngày soạn 05 tháng 09 năm 2008

Tiết 6+7+8+9+10 Bài 2: phương trình lượng giác cơ bản

A Mục tiêu

1 Kiến thức

Học sinh nắm được

-Phương trình lượng giác sinx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình sinx=sina

-Phương trình lượng giác cosx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình sinx=cosa

- Phương trình lượng giác tanx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình tanx=tana

- Phương trình lượng giác cotx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình cotx=cota

2 Kĩ năng

-Sau khi học song bài HS cần giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản

-Giải được phương trình lượng giác dạng sinf(x)=sina, cosf(x)=cosa -Tìm được đk có nghiệm của các phương trình tanf(x)=tana,

cotf(x)=cota

3 Thái độ

-Tự giác tích cực học tập -Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong các trường hợp

cụ thể -Tư duy logic và hệ thống

B Chuẩn bị của GV và HS

1 Chuẩn bị của giáo viên

-Các câu hỏi gợi mở -Các hình vẽ SGK tư H14 đến H17 -Phấn màu và các đồ dùng khác

DeThiMau.vn

Trang 14

-Ôn tập bài 1

C Phân phối thời lượng

Tiêt 1: Từ đầu đến hết phần 1

Tiết 2: Tiếp theo đến hết phần 2

Tiết 3: Tiếp theo đến hết phần 3

Tiết 4: Các phần còn lại

Tiết 5: Bài tập

D Tiến trình bài dạy

Tiết 6: phương trình lượng giác cơ bản

1 Kiểm diện

11A1

11A3

11A5

11A6

2 Kiểm tra bài cũ

Điền vào ô trống sau

0

6

4

3

sinx+1

cos3x+2

tan2x-3

cot(-3x)+2

3 Bài mới

*Thực hiện HĐ1 SGK

C1: Hãy chỉ ra 1 giá trị dương mà sinx=

1

2

C2: Hãy chỉ ra 1 giá trị âm mà sinx=1

2

C3: Còn có các giá trị khác thoả mãn

sinx= đúng hay sai?1

2

T1:

6

T2:

6

T3: đúng

Tiếp theo GV đưa ra định nghĩa các phương trình lượng giác cơ bản

Phương trình lượng giác cơ bản có dạng sinx=a; cosx=a; tanx=a; cotx=a

1 Phương trình sinx=a

*Thực hiện HĐ2

Trang 15

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 15

C1: Nêu TGT của hàm số y=sinx

C2: Có giá trị nào mà sinx=-2 không?

T1: [-1; 1]

T2: không

GV kết luận

Nếu |a|>1 thì phương trình sinx=a vô nghiệm

GV đặt các câu hỏi

C1: Có số a nào mà sina= 3?

2

C2: Có số a nào mà sina=- 3?

2

C3: Có số a nào mà sinx=a với |a| 1?

Dựa vào H14 GV đưa ra vấn đề sau

Nếu |a| 1 thì sinx=sin

GV đưa các câu hỏi

C1: Nếu sinx=sin thì x= là nghiệm Đúng hay sai? 

C2: Nếu sinx=sin thì x= - là nghiệm Đúng hay sai?  

GV đưa ra công thức nghiệm

sinx=sin x= +k2 hoặc x= - +k2 , k Z    

GV chú ý

a Nếu số đo là độ thì nghiệm của phương trình coa dạng x= +k360   0

và x=180 0 - +k360  0

b Trong 1 công thức nghiệm không dùng đồng thời 2 đơn vị

c Nếu thoả mãn các điều kiện sin =a và   thì ta viết =arcsina

  

(đọc là ác-sin-a, có nghĩa là cung có sin bằng a)

d Các trường hợp đặc biệt

a=1 phương trình sinx=1 có nghiệm x= + k2

2

a=-1 phương trình sinx =-1 có nghiệm x=- + k2

2

a=0= phương trình sinx=0 có nghiệm x=k 

*Thực hiện HĐ3

Đưa câu hỏi

C1: Tìm nghiệm của phương trình sinx=

1

3

C2: Có góc nào mà sin =  2

2

C3: Tìm nghiệm của phương trình

Trả lời câu hỏi T1:

1

3

T2: =45 0

T3:

DeThiMau.vn

Trang 16

4 Củng cố

Tóm tắt nội dung bài

Đk có nghiệm của phương trình sinx=a và công thức nghiệm

5 Bài tập về nhà

Ngày soạn 05 tháng 09 năm 2008

Tiết 7: phương trình lượng giác cơ bản

1 Kiểm diện

11A1

11A3

11A5

11A6

2 Kiểm tra bài cũ

ĐK có nghiệm của phương trình sinx=a? Giải phương trình sin2x=1/2 và sin(x+200

)=-3

2

3 Bài mới

2 Phương trình cosx=a

GV đưa ra vấn đề

C1: Có tồn tại số nào mà cosx=5 không?

C2: Tập XĐ của hàm số y=cosx?

C3: Khi |a|>1 phương trình cosx=a có nghiệm hay không?

GV kết luận

Với |a|>1 phương trình cosx=a vô nghiệm

Trường hợp |a| 1 GV đặt vấn đề như sau

C1: Khi |a| 1 có số nào mà cos =a không?  

C2: Khi là nghiệm thì - có là nghiệm hay không? 

C3: Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cosx?

GV nêu công thức nghiệm x= +k2

Gv nêu chú ý

a Nếu số đo là độ thì nghiệm của phương trình cosx=a là x=  +k2360 0

Trang 17

“Tri thức không của kẻ lười” Trang 17

b Nếu thoả mãn các đk  0 thì ta viết =arccosa(đọc là ac-cos-a,

cos a

 

 

cung có cos bằng a) Khi đó nghiệm cua phương trình x= arcosa+ k2

c Xét phương trình cosx=cos với là 1 số cho trước thì nghiệm của phương  

trình là x= + k2 

d Các trường hợp đặc biệt

a=1 thì phương trình cosx=1 có nghiệm x= k2 

a=-1 phương trình cosx =-1có nghiệm x= +k2  

a=0 phương trình cosx=0 có nghiệm x= + k2

2

*Thực hiệnVD2

Giải các phương trình

1 cosx=cos

6

2 cos3x= 2

2

3 cosx=1

3

4 cos(x+600)= 2

2

Đáp án

1 x= + k2

6

2 cos3x=cos3 3x=

4

2

2

x  k 

   

3 x=arccos1 2

3 k 

4 cos(x+600)= 2 =cos450

2

x+600=

*Thực hiện HĐ4

C1: Giải phương trình cosx=-1

2

C2: Giải phương trình cox=2

3

C3: Tìm nghiệm của phương trình

cos(x+300)= 3

2

Trả lời T1: x= 3 + k2

4

T2: x= arccos + k2 2

T3: cos(x+300)= 3= cos300

2

0

360

x k

 

 

4 Củng cố

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 01/04/2022, 06:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm