Kiến thức Học sịnh nắm được -Nhớ lại bảng giá trị lượng giác -Hàm số y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của nó -Đồ thị của hàm số lượng giác 2
Trang 1“Tri thức không của kẻ lười” Trang 1
Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008
Tiết 1+2+3+4+5 Bài 1: Hàm số lượng giác
A Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sịnh nắm được
-Nhớ lại bảng giá trị lượng giác -Hàm số y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx, sự biến thiên, tính tuần hoàn và các tính chất của nó
-Đồ thị của hàm số lượng giác
2 Kĩ năng
-Sau khi học bài này học sinh phải diễn tả được tinh tuần hoàn, chu kì tuần hoàn và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
-Biểu diễn được đồ thị của hàm số lượng giác -Mối quan hệ giữa các hàm số lượng giác
3 Thái độ
-Tự giác tích cực học tập -Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong các trường hợp
cụ thể -Tư duy logic và hệ thống
B Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của giáo viên
-Các câu hỏi gợi mở -Các hình vẽ SGK -Phấn màu và các đồ dùng khác
2 Chuẩn bị của học sinh
-Ôn tập các kiến thức về lượng giác lớp 10
C Phân phối thời lượng
Tiêt 1: Từ đầu đến hết phần I
Tiết 2: Tiếp theo đến hết mục 1 phần III
Tiết 3: Tiếp theo đến hết mục 3 phần III
Tiết 4: Các phần còn lại của mục III
Tiết 5: Bài tập
D Tiến trình bài dạy
Tiết 1: Hàm số lượng giác
1 Kiểm diện
11A2
11A4
2 Kiểm tra bài cũ
* Thực hiện HĐ1 SGK
x
6
4
sinx
DeThiMau.vn
Trang 23 Bài mới
I Định nghĩa
1 Hàm số sin và côsin
a Hàm số sin
GV nêud một số giá trị lượng giác dựa vào bảng
Nêu định nghĩa SGK
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=sinx Quy tắc này được gọi là hàm số sin
sin: RR
x y=sinx Tập xá định của hàm số là R
b Hàm số cosin
GV nêu một số giá trị lượng giác dựa vào bảng giá trị lượng giác
Nêu định nghĩa SGK
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=cosx Quy tắc này được gọi
là hàm số cosin
cosin: RR
xy=cosx Tập xá định của hàm số là R
GV nêu câu hỏi
C1 3 có là một giá trị nào đó của hàm số y=sinx hoặc y=cosx?
C2 -2 có là một giá trị nào đó của hàm số y=sinx hoặc y=cosx?
GV đưa chú ý trong SGK
Chú ý
Với mọi điểm M trên đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của điểm M
đều thuộc đoạn [-1; 1] Do đó ta có
2 Hàm số tang và hàm số côtang
a Hàm số tang
Nêu định nghĩa SGK
Hàm số tang là hàm số được xác định bới công thức
sin
x
y tanx cosx
cosx
Vì cosx 0 khi và chi khi , nên tập xác định của hàm số y=tanx là
2
x k k Z
2
D R k k Z
b Hàm số côtang
GV nêu định nghĩa SGK
Hàm số côtang là hàm số cho bởi công thức
Trang 3“Tri thức không của kẻ lười” Trang 3
sin
cosx
x
Vì sinx 0 khi và chỉ khi xk nên TXĐ của hàm số y=cotx là DR\k |kZ
*Thực hiện HD2 SGK
C1: Hãy so sánh sin và
4
4
Gọi 2 HS trả lời
C2: Hãy so sánh s và
4
co
4
co
Gọi 2 HS trả lời
C3: So sánh sinx và sin(-x)
Gọi Hs trả lời
C4: So sánh cosx và cos(-x)
Gọi HS trả lời
T1: Hai giá trị này đối nhau
T2: Hai giá trị này bằng nhau T3: Hai giá trị này đối nhau T4: Hai giá trị này bằng nhau
GV cho HS ghi nhận xét
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ, hàm số y=cosx là hàm số chẵn từ đó suy ra các hàm số y=tanx, y=cotx là các hàm số lẻ
4 Củng cố
GV nêu tổng quát nội dung đã học
Nêu câu hỏi: Nêu TXĐ của các hàm số lượng giác ?
5 Bài tập về nhà
DeThiMau.vn
Trang 4Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008
Tiết 2: Hàm số lượng giác
1 Kiểm diện
11A2
11A4
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác ?
Tìm TXĐ của các hàm số y=sin2x, y=cot ?
2
x
3 Bài mới
II Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
*Thực hiện HD3 SGK
C1: Chỉ ra 1 vài số T mà sin(x+T)=sinx
Gọi HS trả lời
C2: Chỉ ra 1 vài số T mà tan(x+T)=tanx
Gọi HS trả lời
T1: Theo tính chất của giá trị lượng giác
ta có các số có dạng 2 , 4 , , 2 k
T2: Các số T có dạng , 2 , 3 , k
GV nêu kết luận
Người ta chứng minh được rằng t=2 là số dương nhỏ nhất thoả mãn đẳng thức sin(x+2 )=sinx, x R
Hàm số y=sinx thoả mãn đẳng thức trên gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Tương tự
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2
Hàm số y=tanx, y=cotx tuần hoàn với chu kì
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
GV đưa các câu hỏi
C1: Hàm số y=sinx nhận giá trị trong tập nào?
C2: Hàm số y=sinx là chẵn hay lẻ?
C3: Nêu chu kì của nó?
GV cho HS quan sát H3 và đưa ra câu hỏi
C1: Trong 0; hàm số đồng biến hay nghịch biến?
2
C2: Trong ; hàm số đồng biến hay nghịch biến?
2
Sau đó kết luận
Trang 5“Tri thức không của kẻ lười” Trang 5
Hàm số y=sinx đồng biến trên 0; và nghịch biến trên
2
Bảng biến thiên
x 0
2
sinx 1
0 0 Dựa vào tính chất hàm số lẻ suy ra sự biến thiên của hàm số trên [- ; ]
Vẽ đồ thị hàm số
Vẽ hình
4 Củng cố
Tóm tắt nội dung bài
5 Bài tập về nhà
-π
-1
1 y
x
2π π
O -2π
DeThiMau.vn
Trang 6Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008
Tiết 3: Hàm số lượng giác
1 Kiểm diện
11A2
11A4
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
2 Hàm số y=cosx
GV đưa các câu hỏi
C1: Hàm số y=cosx nhận giá trị trong tập nào?
C2: Hàm số y=cosx là chẵn hay lẻ?
C3: Nêu chu kì của nó?
GV cho HS quan sát H6 và đưa ra câu hỏi
C1: Trong đoạn [0; ] hàm số đồng biến hay nghịch biến?
2
C2: Trong đoạn [ ; ] hàm số đồng biến hay nghịch biến?
2
Sau đó kết luận
Hàm số y=cosx đồng biến trên đoạn [; 0] và đồng biến trên đoạn [0; ]
Bảng biến thiên
x - 0
y=cosx
1
Dựa vào tính chất hàm số lẻ GV đưa câu hỏi
C1: Nêu sự biến thiên của hàm số y=cosx trên [- ; 0]
C2: Để vẽ đồ thị hàm số y=cosx ta cần vẽ đồ thị của nó trên đoạn có độ dài bao nhiêu?
Vẽ đồ thị hàm số
Vẽ hình
3 Hàm số y=tanx
GV đưa ra các câu hỏi
C1: Hàm số y=tanx nhận giá trị trong tập nào?
C2: Hàm số y=tanx là hàm số chẵn hay lẻ?
Trang 7“Tri thức không của kẻ lười” Trang 7
C3: Nêu chu kì tuần hoàn của hàm số?
GV cho HS quan sát H7 và đưa ra các câu hỏi
C1: Trong nửa khoảng [0; ) hàm số đồng biến hay nghịch biến?
2
Sau đó kết luận
Hàm số y=tanx đồng biến trên nửa khoảng [0; )
2
Bảng biến thiên
x 0
4
2
y=tanx
1
0 Dựa vào tính chất hàm số lẻ hãy nêu
C1: Sự biến thiên của hàm số trong khoảng (- ; 0)
2
C2: Để vẽ đồ thị hàm số ta chỉ cần vẽ đồ thị của nó trên đoạn có độ dài bằng bao nhiêu?
C3: Để vẽ đồ thị trên R ta làm như thế nào?
GV giới thiệu đồ thị hàm số H8 và H9
4 Củng cố
Tóm tắt nội dung bài học
Cách vẽ đồ thị hàm số
5 Bài tập về nhà
DeThiMau.vn
Trang 8Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008
Tiết 4: Hàm số lượng giác
1 Kiểm diện
11A2
11A4
2 Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi
C1: Nêu sự biến thiên của hàm số y=tanx trong khoảng (- ; )?
2
2
C2: Trả lời bài tập số 1 SGK trang 17?
3 Bài mới
4 Hàm số y=cotx
GV đưa ra các câu hỏi
C1: Hàm số y=cotx nhận giá trị trong tập nào?
C2: Hàm số y=cotx là hàm số chẵn hay lẻ?
C3: Nêu chu kì tuần hoàn của hàm số?
GV đưa ra các câu hỏi
C1: Trong khoảng (0; )hàm số đồng biến hay nghịch biến?
Sau đó kết luận
Hàm số y=cotx nghịch biến trong khoảng (0; )
Bảng biến thiên
x 0
4
y=cotx
0
Dựa vào tính chất hàm số lẻ
C1: Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên đoạn có độ dài bằng bao nhiêu?
C2: Vẽ đồ thị hàm sô trên R như thế nào?
GV giớii thiệu đồ thị hàm số
hình vẽ
4 Củng cố
Tóm tắt bài học
1 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=sinx Quy tắc này được gọi
là hàm số sin
Trang 9“Tri thức không của kẻ lười” Trang 9
sin: RR
x y=sinx
TXĐ R TGT [-1; 1] 1 sinx 1
Là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kì 2
Đồng biến trên [0; ] và nghịch biến trên [ ; ]
2
2
2 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thức y=cosx Quy tắc này được gọi là hàm số cosin
cosin: RR
xy=cosx
TXĐ R TGT [-1; 1] 1 co xs 1
Là hàm số chẵn, tuần hoàn với chu kì 2
Đồng biến trên đoạn [- ; 0] và nghịch biến trên đoạn [0; ]
3 Hàm số tang là hàm số được xác định bới công thức
sin
x
y tanx cosx
cosx
2
D R k k Z
Xác định với mọi |
2
x k kZ
Là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kì
Đông biến trên nủa khoảng [0; )
2
4 Hàm số côtang là hàm số cho bởi công thức
sin
cosx
x
TXĐ DR\k |kZ
Là hàm số lẻ,tuần hoàn với chu kì
Nghịch biến trên khoảng (0; )
5 Bài tập về nhà
DeThiMau.vn
Trang 10Ngày soạn 20 tháng 08 năm 2008
Tiết 5: bài TAÄP
A MUẽC TIEÂU
HS caàn naộm ủửụùc:
1 Veà kieỏn thửực
+Khaựi nieọm haứm soỏ lửụùng giaực cuỷa bieỏn soỏ thửùc
2 Veà kyỷ naờng
+Xaực ủũnh TXẹ; TGT cuỷa hsoỏ lửụùng giaực
+Veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực
3 Tử duy – thaựi ủoọ
+Hieồu ủửụùc caực pheựp bieỏn ủoồi ủoà thũ hsoỏ
+Hieồu ủửụùc caựch xaực ủũnh chu kyứ cuỷa hsoỏ tuaàn hoaứn
+Caồn thaọn, chớnh xaực
+Nghieõm tuực, coự yự thửực hoùc hoỷi
B Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của giáo viên
-Các câu hỏi gợi mở -Các bài tập SGK -Phấn màu và các đồ dùng khác
2 Chuẩn bị của học sinh
-Ôn tập các kiến thức về hàm số lượng giác đã học
C Phân phối thời lượng
D TIEÁN TRèNH BAỉI dạy
1 Kiểm diện
11A2
11A4
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
*Thực hiện HĐ1tìm TXĐ, TGT của hàm số
Bài 1: Hãy xác định các giá trị của x
trên đoạn ;3 để hàm số y=tanx
2
a Nhận giá trị bằng 0
Trả lời
Bài 1:
a tanx=0 tại , 0,
Trang 11“Tri thức không của kẻ lười” Trang 11
b Nhận giá trị bằng 1
c Nhận giá trị dương
d Nhận giá trị âm
Bài 5: Dựa vào đồ thị hàm số y=cosx,
tìm các giá trị của x để cosx=1
2
Bài 6: Dựa vào đồ thị hàm số y=sinx,
tìm các khoảng giá trị của x để hàm số
nhận giá trị dương
Bài 7: Dựa vào đồ thị hàm số y=cosx,
tìm các khoảng giá trị của x để hàm số
nhận giá trị âm
Bài 2: Tìm TXĐ của các hàm số
a y 1 cos x
sinx
1 cos
x y
x
c tan
3
y x
d cot
6
y x
Bài 8: Tìm TGLN của hàm số
a y=2 cosx 1
b y=3-2sinx
b tanx=1 tại 3 , ,5
c tanx>0 khi
3
x
d tanx<0 khi ; 0 ;
x
Bài 5:
Cắt đồ thị hàm số y=cosx bởi đường thẳng y= , ta được các giao điểm có 1
2
hoành độ tương ứng là 2 và
Bài 6:
sinx>0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục Ox
Đó là các khoảng (k2 ; k2), kZ
Bài 7:
cosx<0 ứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục Ox
Đó là các khoảng 2 ;3 2
Bài 2:
a sinx 0 xk
b Vì 1 cos x 0 nên đk là 1-cosx>0 hay cosx 1 xk2
x k x k
d
x k x k
Bài 8:
a.cosx 1 dấu bằng khi cosx=1 tức là
x=k2 Vậy GTLN của hàm số là 3 khi
x=k2
b sinx -1 sinx 1 3 2 sinx 5
dấu bằng khi sinx=-1 2
2
x k
Vậy GTLN của hàm số là 5 khi
DeThiMau.vn
Trang 12*Thực hiện HĐ2 vẽ đồ thị hàm số
Bài 3: Dựa vào đồ thị hàm số y=sinx,
hãy vẽ đồ thị hàm số y=|sinx|
Bài 4: Chứng minh rằng sin2(x+k
)=sin2x với mọi số nguyên k Từ đó vẽ
đồ thị hàm số y=sin2x
|sinx|= sin 0
0
x neu x sinx neu x
Giữ nguyên phần đồ thị hàm số phía trên
Ox và lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox
Bài 4:
Ta có sin2(x+k )=sin(2x+k2 )=sin2x
Hàm số lẻ tuần hoàn với chu kì
Ta vẽ đồ thị hàm số trên đoạn 0; rồi
2
lấy đói xứng qua Ox được đồ thị hàm số trên ; Cuối cùng tịnh tiến song
2 2
song với truc Ox các đoạn có độ dài bằng được đồ thị hàm số trên R
4 C ủng cố
+Xaực ủũnh TXẹ, TGT cuỷa hsoỏ lửụùng giaực
+Veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực
5 Bài tập về nhà
Trang 13“Tri thức không của kẻ lười” Trang 13
Ngày soạn 05 tháng 09 năm 2008
Tiết 6+7+8+9+10 Bài 2: phương trình lượng giác cơ bản
A Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sinh nắm được
-Phương trình lượng giác sinx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình sinx=sina
-Phương trình lượng giác cosx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình sinx=cosa
- Phương trình lượng giác tanx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình tanx=tana
- Phương trình lượng giác cotx=a, đk có nghiện, và công thức nghiệm của phương trình cotx=cota
2 Kĩ năng
-Sau khi học song bài HS cần giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được phương trình lượng giác dạng sinf(x)=sina, cosf(x)=cosa -Tìm được đk có nghiệm của các phương trình tanf(x)=tana,
cotf(x)=cota
3 Thái độ
-Tự giác tích cực học tập -Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong các trường hợp
cụ thể -Tư duy logic và hệ thống
B Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của giáo viên
-Các câu hỏi gợi mở -Các hình vẽ SGK tư H14 đến H17 -Phấn màu và các đồ dùng khác
DeThiMau.vn
Trang 14-Ôn tập bài 1
C Phân phối thời lượng
Tiêt 1: Từ đầu đến hết phần 1
Tiết 2: Tiếp theo đến hết phần 2
Tiết 3: Tiếp theo đến hết phần 3
Tiết 4: Các phần còn lại
Tiết 5: Bài tập
D Tiến trình bài dạy
Tiết 6: phương trình lượng giác cơ bản
1 Kiểm diện
11A1
11A3
11A5
11A6
2 Kiểm tra bài cũ
Điền vào ô trống sau
0
6
4
3
sinx+1
cos3x+2
tan2x-3
cot(-3x)+2
3 Bài mới
*Thực hiện HĐ1 SGK
C1: Hãy chỉ ra 1 giá trị dương mà sinx=
1
2
C2: Hãy chỉ ra 1 giá trị âm mà sinx=1
2
C3: Còn có các giá trị khác thoả mãn
sinx= đúng hay sai?1
2
T1:
6
T2:
6
T3: đúng
Tiếp theo GV đưa ra định nghĩa các phương trình lượng giác cơ bản
Phương trình lượng giác cơ bản có dạng sinx=a; cosx=a; tanx=a; cotx=a
1 Phương trình sinx=a
*Thực hiện HĐ2
Trang 15“Tri thức không của kẻ lười” Trang 15
C1: Nêu TGT của hàm số y=sinx
C2: Có giá trị nào mà sinx=-2 không?
T1: [-1; 1]
T2: không
GV kết luận
Nếu |a|>1 thì phương trình sinx=a vô nghiệm
GV đặt các câu hỏi
C1: Có số a nào mà sina= 3?
2
C2: Có số a nào mà sina=- 3?
2
C3: Có số a nào mà sinx=a với |a| 1?
Dựa vào H14 GV đưa ra vấn đề sau
Nếu |a| 1 thì sinx=sin
GV đưa các câu hỏi
C1: Nếu sinx=sin thì x= là nghiệm Đúng hay sai?
C2: Nếu sinx=sin thì x= - là nghiệm Đúng hay sai?
GV đưa ra công thức nghiệm
sinx=sin x= +k2 hoặc x= - +k2 , k Z
GV chú ý
a Nếu số đo là độ thì nghiệm của phương trình coa dạng x= +k360 0
và x=180 0 - +k360 0
b Trong 1 công thức nghiệm không dùng đồng thời 2 đơn vị
c Nếu thoả mãn các điều kiện sin =a và thì ta viết =arcsina
(đọc là ác-sin-a, có nghĩa là cung có sin bằng a)
d Các trường hợp đặc biệt
a=1 phương trình sinx=1 có nghiệm x= + k2
2
a=-1 phương trình sinx =-1 có nghiệm x=- + k2
2
a=0= phương trình sinx=0 có nghiệm x=k
*Thực hiện HĐ3
Đưa câu hỏi
C1: Tìm nghiệm của phương trình sinx=
1
3
C2: Có góc nào mà sin = 2
2
C3: Tìm nghiệm của phương trình
Trả lời câu hỏi T1:
1
3
T2: =45 0
T3:
DeThiMau.vn
Trang 164 Củng cố
Tóm tắt nội dung bài
Đk có nghiệm của phương trình sinx=a và công thức nghiệm
5 Bài tập về nhà
Ngày soạn 05 tháng 09 năm 2008
Tiết 7: phương trình lượng giác cơ bản
1 Kiểm diện
11A1
11A3
11A5
11A6
2 Kiểm tra bài cũ
ĐK có nghiệm của phương trình sinx=a? Giải phương trình sin2x=1/2 và sin(x+200
)=-3
2
3 Bài mới
2 Phương trình cosx=a
GV đưa ra vấn đề
C1: Có tồn tại số nào mà cosx=5 không?
C2: Tập XĐ của hàm số y=cosx?
C3: Khi |a|>1 phương trình cosx=a có nghiệm hay không?
GV kết luận
Với |a|>1 phương trình cosx=a vô nghiệm
Trường hợp |a| 1 GV đặt vấn đề như sau
C1: Khi |a| 1 có số nào mà cos =a không?
C2: Khi là nghiệm thì - có là nghiệm hay không?
C3: Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cosx?
GV nêu công thức nghiệm x= +k2
Gv nêu chú ý
a Nếu số đo là độ thì nghiệm của phương trình cosx=a là x= +k2360 0
Trang 17“Tri thức không của kẻ lười” Trang 17
b Nếu thoả mãn các đk 0 thì ta viết =arccosa(đọc là ac-cos-a,
cos a
cung có cos bằng a) Khi đó nghiệm cua phương trình x= arcosa+ k2
c Xét phương trình cosx=cos với là 1 số cho trước thì nghiệm của phương
trình là x= + k2
d Các trường hợp đặc biệt
a=1 thì phương trình cosx=1 có nghiệm x= k2
a=-1 phương trình cosx =-1có nghiệm x= +k2
a=0 phương trình cosx=0 có nghiệm x= + k2
2
*Thực hiệnVD2
Giải các phương trình
1 cosx=cos
6
2 cos3x= 2
2
3 cosx=1
3
4 cos(x+600)= 2
2
Đáp án
1 x= + k2
6
2 cos3x=cos3 3x=
4
2
2
x k
3 x=arccos1 2
3 k
4 cos(x+600)= 2 =cos450
2
x+600=
*Thực hiện HĐ4
C1: Giải phương trình cosx=-1
2
C2: Giải phương trình cox=2
3
C3: Tìm nghiệm của phương trình
cos(x+300)= 3
2
Trả lời T1: x= 3 + k2
4
T2: x= arccos + k2 2
T3: cos(x+300)= 3= cos300
2
0
360
x k
4 Củng cố
DeThiMau.vn