1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập toán lớp 11 học kì I53798

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 196,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài5: Gieo một con súc sắc cân ,đối đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện: a hãy mô tả không gian mẫu; b Tính xác suất của các biến cố sau A: “Xuất hiện mặt chẵn chấm”; B: “Xuất hiện m

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

GV: LẠI VĂN LONG

ÔN TẬP TOÁN LỚP 11 HỌC KÌ I

I> ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

1 Phương trình lượng giác

A Phương trình dạng asinubcosuc

Cách giải: Chia hai vế phương trình cho a2b2

Bài tập: Giải các phương trình sau

1 cosx 3 sin x 3 2 3 sin x cosx  2

5 3 sin x cosx 2sin 7x  6 2 cos13x sin x cosx 

7 2 sin3x 6 cos3x 2 8 2 sin 4x 2 cos4x 1

9 3 sin5x cos5x 2sin3x   10     

2

B Phương trình qui về phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác

Cách giải: Ta đặt ẩn phụ tcos ;u tsin ;u ttan ;u tcotu và đưa phương trình đã cho về dạng at2  bt c 0 Tính và giải phương trình này Luu ý khi tcos ;u t sinu ta chọn nghiệm thỏa điều kiện t   1 t 1.

Bài tập: Giải các phương trình sau

1 sin x2 5sin x 3 0 2 2

3 2cos 2x2  3 sin 2x 1 0  4 32 2 3 cot gx 6 0 

sin x

2 2

1 2 2 sin x

1 cot g x 32 3tg x2 tgx cot gx 1

sin x

C Phương trình đẳng cấp bậc hai dạng asin2u b sin cosu uccos2ud (*)

Cách giải:

Bước1 Kiểm tra cosu0 có thỏa phương trình hay không, nếu có, nhận là

2

u  k  nghiệm.

Bước 2 Xét cosu0 Chia hai vế phương trình cho cos u2 đưa phương trình đã cho về dạng

atan2u b tansu c d(1 tan 2u) Giải phương trình bậc hai theo tan u

Bài tập: Giải các phương trình sau

1 sin x 6 3 sin x.cosx cos x 52   2  2 sin x 10sin x cosx 21cos x 02   2 

3 sin x cos x sin x cosx3  3   4 cos x 3sin x cosx 1 02   

1 4sin x 6 cosx cosx

7  2 1 cos x 2sin x.cosx  2   2 1 sin x  2  2 8 cos x 2sin 2x sin x 22   2   3

2 Giải phương trình và bất phương trình liên quan đến k k

C ; A ; P

Trang 2

Cách giải:

+ Thuộc lòng các công thức

!( - )! ( - )!

Bài tập: Giải các phương trình và bất phương trình sau

2

CAC  

2 A n35A n2 21n

3 2C x213A x2 9x3

4 A x32C3x 16x

5 C1x6C x26C x381 14 x

3

210 n

n

n

P

A P

2

n

CCC

3

210 n

n

n

P

A P

9 4 1 31 5 2 2 0

4

C  C   A  

10 3 3 2 1 1

2

AAP

3 Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức Newtonx p

Cách giải:

0

n

n k n k k

n k

a b C ab

+ Chú ý tính đúng các lữy thừa

p

b

Bài tập: Tìm hệ số của trong các khai triển sau nhị thức Newton saup

x

10 3

2

3

2x x

12 2

1

2x x

10

2 1

2x x

12 3

1

x x

18

4 2

x x

  

10 2

3

2 3

x x

10

2 2

x x

8  210

1 2 x3x (p10)

17

4 3

3 2

1

x x

Câu 1:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số gồm:

a) Số có 4 chữ số khac nhau?

b) Các số lẻ có 4 chữ số khác nhau?

c) Các số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?

d) Các số có 4 chữ số khác nhau và có chữ số 1 và 2 luôn đứng cạnh nhau?

e) Các số có 4 chữ số khác nhau nhỏ hơn 4500?

Câu 2: Cho tâp hợp A = 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên trong các trường hợp sau:

Trang 3

a Có 3 chữ số khác nhau ,

b là số chẵn có ba chữ số khác nhau ,

c Có 5 chữ số khác nhau và không bắt đầu bằng 56

d Có 4 chữ số khác nhau mà hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau

Câu 3: Có 4 bạn học sinh 2 nam và 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào một bàn có 4 chỗ ngồi Nếu:

a) Xếp nam nữ ngồi bất kỳ

b) Xếp nam nữ ngồi xen kẽ?

c) Xếp 2 bạn nam ngồi cạnh nhau?

Câu 3: Có bao nhiêu cách phân công năm bạn từ một tổ học sinh gồm 10 người đi làm trực nhật, biết:

a) Năm bạn mỗi bạn làm một việc khác nhau?

b) Năm bạn cùng làm một việc như nhau?

Câu 4:Từ tập thể gồm 14 người,có 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình,người ta muốn chọn một

tổ công tác gồm 6 người Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:

a Trong tổ có đúng 2 nữ b Trong tổ phải có cả nam lẫn nữ

c Trong tổ phải có ít nhất 2 nữ d Trong tổ phải có ít nhất 2 nam và 2 nữ

e Trong tổ có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên,hơn nữa An và Bình đồng thời không có mặt trong tổ

Bài5: Gieo một con súc sắc cân ,đối đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện:

a) hãy mô tả không gian mẫu;

b) Tính xác suất của các biến cố sau

A: “Xuất hiện mặt chẵn chấm”;

B: “Xuất hiện mặt lẻ chấm”;

C: “ Xuất hiện mặt có số chấm không lớn hơn 3”

Bài 6: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất của các biến cố sau:

a A: “ Mặt 3 chấm xuất hiện ít nhất 1 lần”

b B: “ Mặt 3 chấm xuất hiện lần ở lần gieo thứ 2”

c C: “ Tổng số chấm hai lần gieo bằng 9”

d D: “Tổng số chấm hai lần gieo được số chia hết cho 3”

e E: “Tổng số chấm hai lần gieo không vượt quá 9”

Bài 7:Từ một họp chứa 4 bi trắng và 6 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 bi

a) Xác định không gian mẫu

b) tính xác suất các biến cố sau:

A:”Bốn bi cùng màu trắng”; B:” Bốn bi cùng màu đỏ”;

C:” Bốn bi cùng màu”; D:” Hai bi màu trắng và hai bi màu đỏ”

Bài 8: Gieo hai con súc sắc khác nhau Tính xác suất của các biến cố sau :

A : “Số chấm của hai con súc sắc bằng nhau” ;

B : “Tổng số chấm trên hai con súc sắc bằng 8”

C : “Số chấm trên hai con súc sắc khác nhau”

Bài 9: Hhai hộp đựng các viên bi Hộp thứ nhất đựng 2 bi đen, 3 bi trắng Hộp thứ hai đựng 4 bi đen, 5 bi trắng

a/ Lấy mỗi hộp 1 viên bi Tính xác suất để được 2 bi trắng

b/ Lấy mỗi hộp 1 viên bi Tính xác suất để được 2 bi đen

c/ Lấy mỗi hộp 1 viên bi Tính xác suất để được 2 bi khác màu

d/ Dồn bi trong hai hộp vào một hộp rồi lấy ra 2 bi Tính xác suất để được 2 bi trắng

Bài 10: Có 6 thẻ được đánh số từ 1 đến 6 Lấy ngẫu nhiên 3 thẻ và sắp thành một hàng ngang tạo thành số tự nhiên có 3 chữ số.Tính xác suất của các biến cố sau:

a)A: “Số nhận được là số lẻ” b) B: “Số nhận được chia hết cho 5”

c)C: “Số nhận được lớn hơn 300” d) D: “Số nhận được có tổng các chữ số bằng 10”

4 Tìm u1q của một cấp nhân

Cách giải:

Trang 4

+ Học thuộc lòng hai công thức sau 1

1

1

n n

q

u u q S u

q

+ Dùng hai công thức trên để đưa hệ đã cho về dạng chỉ chứa và Đặt nhân tử u1 q chung cho mỗi

phương trình của hệ rồi lập tỉ số giữa hai phương trình để khủ bớt một ẩn rồi giải.

Bài tập: Tìm và của các cấp số nhân, biết:u1 q

90 240

u u

u u

  

72 144

u u

u u

  

65 325

u u u

u u

  

9

5 1280

u u

 

15

85

S





6

1

4 24

u q

u u

 

  

10 20

u u u

u u u

   

II> HÌNH HỌC

1 Tìm ảnh của đường tròn (C) qua một trong các phép biến hình sau:

A Phép tịnh tiến T v

B Phép đối xứng tâm D I

C Phép vị tự  V A k;

Cách giải:

Bước 1 Tìm tâm J a b( ; ) và bán kính Rcủa đường tròn

Bước 2 Tìm ảnh của J a b( ; ) là J a b  ( ; ) qua:

A Nếu là phép tịnh tiến thì áp dụng công thức T vv: v ( ; )

v

a a x

b b y

  

   

Phương trình của (C) : (x a )2(y b )2 R2

B Nếu là phép đối xứng tâm D I thì áp dụng công thức : 2 ( ; )

2

I I

I

   

Phương trình của (C) : (x a )2(y b )2R2

C Nếu là phép vị tự V A k; thì áp dụng công thức  ;

:

I k

a k a x x V

b k b y y

Phương trình của (C) : (x a )2(y b )2(kR)2

Bài tập: Tìm ảnh của đường tròn (C) qua một trong các phép biến hình sau: Phép tịnh tiến , T v

Phép đối xứng tâmD I, Phép vị tự V A k; , biết:

1 ( ) :C x2y22x8y 3 0; v(1; 2) ; I (3; 1) ; A(3; 1) và 1

2

k  

2 ( ) :C x2y22x4y 11 0 v  ( 1;3); I (2; 1) ; A(1; 1) và k 2

3 ( ) :C x2y24x8y160 v  ( 1;3); I (2; 1) ; A( 1; 2) và 1

2

k

2 Hình không gian

Trang 5

Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của SB, G là

trọng tâm  SAD

a) Tìm I GM  ABCD Chứng minh IC = 2ID

b) Tìm J AD  OMG Tính JA

JD

c) Tìm K SA  OMG Tính KA

KS

Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang (AB // CD) Một mặt phẳng lưu động ( ) chứa

AB và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại C’, D’

a) Hãy xác định giao tuyến (SAD) và (SBC)

b) Gọi I là giao điểm của AD’ và BC’ Tìm tập hợp điểm I

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi H, K, I, J lần lượt là trung điểm của

các cạnh SA, SB, SC, SD

a) Chứng minh : HKIJ là hình bình hành

b) Gọi M là điểm bất kỳ trên BC Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABCD) và (HKM)

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang có đáy lớn AB Gọi M, N lần lượt là trung

điểm SA, SB

a) Chứng minh : MN // CD

b) Tìm giao điểm P của SC với (AND)

c) Gọi I là giao điểm AN và DP Chứng minh : SI // AB // CD

d) Hình tính của tứ giác SABI

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành Lấy M trên cạnh AD Gọi   là mặt phẳng

qua M và song song với SA và CD   cắt BC, SC, SD tại N, P, Q

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?

b) Gọi I là giao điểm của MQ và NP Chứng minh I luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi M

di động trên cạnh AD

Bài 6.Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O

a) Gọi   là mặt phẳng qua DC cắt SA và SB tại M, N Chứng minh DCMN là hình thang

b) Gọi I là giao điểm của MC và DN Chứng minh S, I, O thẳng hàng

Bài 7 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành Gọi C’ là trung điểm của SC M là một

điểm di động trên cạnh SA Gọi   là mặt phẳng di động luôn qua C’M và song song với BC

a) Chứng minh   luôn chứa một đường thẳng cố định

b) Xác định thiết diện mà   cắt hình chóp S.ABCD Định m để thiết diện là hình

bình hành

c) Tìm tập hợp các giao điểm của hai cạnh đối của thiết diện khi M chuyển động trên cạnh SA

Trang 6

Bài 8. Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành tâm O M là một điểm di động trên SC ,

  là mặt phẳng qua AM và song song với BD

a) Chứng minh   luôn chứa một đường thẳng cố định

b) Tìm các giao điểm H và K của   với SB, SD Chứng minh rằng :SB SD SC có

SH  SK  SM

giá trị

không đổi

ĐỀ THI HỌC KÌ I – MƠN TỐN 11

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1 (2 điểm) Giải phương trình lượng giác sau

2

2sin x2 3 sinx 1 cos 2x0

Câu 2 (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau

ACA

Câu 3 (1,5 điểm) Tìm số hạng đầu và cơng bội của cấp số nhân u1 q (u )n , biết:

22 44

    

Câu 4 (1 điểm) Cho khai triển (x3x2 x 1)5a0a x1 a x2 2 a x15 15 Tính a10

Câu 5 (1 điểm) Tìm ảnh của đường trịn ( ) :C x2 y2 4x10y250 qua phép vị

tự tâm A(-2;1) tỉ số k=1

2

Câu 6 (3 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SA lấy một

điểm M khơng trùng với S và A Gọi ( ) là mặt phẳng qua M và song song với AB và SD

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)

b) Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng (MCD)

c) Tìm thiết diện của hình chĩp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng( ) Thiết diện là hình gì ?

Ngày đăng: 01/04/2022, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w