1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 11 cơ bản tiết 62: Kiểm tra 1 tiết chương 4 giới hạn53718

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 213,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức  Giới hạn của dãy số và các kiến thức liên quan..  Giới hạn của hàm số và các kiến thức liên quan..  Hàm số liên tục và các kiến thức liên quan đến hàm số liên tục.. Kỹ năng

Trang 1

Tiết 62 KIỂM TRA 1 TIẾT Chương 4: Giới hạn

(Ngày soạn 25/2/2014)

I- MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU: Qua bài học, học sinh cần đạt:

1 Kiến thức

 Giới hạn của dãy số và các kiến thức liên quan

 Giới hạn của hàm số và các kiến thức liên quan

 Hàm số liên tục và các kiến thức liên quan đến hàm số liên tục

2 Kỹ năng

 Dùng định nghĩa để tìm giới hạn của dãy lũy thừa

 Tìm giới hạn khơng thuộc dạng vơ định của dãy số và của hàm số (áp dụng trực tiếp các định lý về giới hạn) như: giới hạn một bên

 Tìm giới hạn thuộc dạng vơ định của hàm số (khơng thể áp dụng trực tiếp các định lí về giới hạn) như: 0 0 cĩ chứa căn và ∞ ‒ ∞ .

 Xét tính liên tục của hàm số chứa dạng 0 0 cĩ căntại một điểm x0

 Tìm m (� ∈ ℝ) để hàm số chứa dạng liên tục tại điểm 00 �0

3 Thái độ- tư duy

 Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể

 Tư duy các vấn đề của tốn học một cách lơgic và hệ thống

 Cẩn thận , chính xác trong tính toán và trình bày

 Tự giác, tích cực trong học tập

 Rèn luyện tính nghiêm túc, khoa học, tính cần cù, chịu khĩ

II PH ƯƠNG PHÁP :

 Phát đề đan xen 1 và 2

 Coi thi nghiêm ngặt, học sinh khơng được phép sử dụng tài liệu, giáo viên

khơng giải thích gì thêm

III CHUẨN BỊ:

Thầy: Giáo án, 2 loại đề kiểm tra.

 Trị

 Cần ơn lại tồn bộ kiến thức đã học phần Ơn tập chương IV mà giáo viên đã hướng dẫn

 Máy tính cầm tay và các dụng cụ học tập khác

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

2 Bài mới:

Trang 2

ĐỀ 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỨC TRỌNG ĐẠI SỐ 11 Cơ bản – CHƯƠNG 4

TỔ TOÁN Năm học: 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

a) ( 1 đ): lim ( 4n+ ( ‒ 1)n)

b) ( 2 đ): lim

�→3+

1 + 3� ‒ 2� 2

� ‒ 3

c) ( 2 đ): lim

�→0

1 + 2� ‒ 1 2�

Câu 2 (2,5 đ): Xét tính liên tục của hàm số sau:

�(�) = { 2� ‒ 1 ‒ 3 � ‒ 5 �ℎ� � > 5

3

2 �ℎ� � ≤ 5

�ạ� �0= 5

Câu 3 (2,5 đ): Tìm giá trị của tham số a ,( � ∈ ℝ) để hàm số

�(�) = { �2

‒ 3� + 2

� ‒ 2 �ℎ� � ≠ 2

� + 1 �ℎ� � = 2 ��ê� �ụ� �ạ� �0= 2

( Học sinh không được phép sử dụng tài liệu Giáo viên không giải thích gì

thêm)

Họ tên học sinh:……… Lớp:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Chữ ký của giáo viên:……….Họ và tên:……….

ĐỀ 2

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỨC TRỌNG ĐẠI SỐ 11 Cơ bản – CHƯƠNG 4

TỔ TOÁN Năm học: 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

a) ( 1 đ): lim ( 5n‒ 2n)

b) ( 2 đ): lim

�→4‒

3� ‒ � 2

+ 1

� ‒ 4

c) ( 2 đ): lim

�→ + ∞(3� ‒ 9�2

+3�)

Câu 2 (2,5 đ): Xét tính liên tục của hàm số sau:

�(�) = { 2� ‒ 3 ‒ 1 � ‒ 2 �ℎ� � > 2

1 �ℎ� � ≤ 2 �ạ� �0= 2

Câu 3 (2,5 đ): Tìm giá trị của tham số m ,( � ∈ ℝ) để hàm số

�(�) = {

�2

‒ 5� + 6

� ‒ 3 �ℎ� � ≠ 3 � ‒ 2 �ℎ� � = 3 ��ê� �ụ� �ạ� �0= 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

( Học sinh không được phép sử dụng tài liệu Giáo viên không giải thích gì

thêm)

Họ tên học sinh:……… Lớp:……… Chữ ký của giáo viên:………Họ và tên:………

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI ( Đề 1)

a, 1 điểm lim ( 4n+ ( ‒ 1)n) = lim 4n( 1 + ( ‒ 1 4 )n) =+ ∞

vì lim4n=+ ∞ , lim ( 1 + (‒ 14 )n) = 1

0.5 0.25 0.25

b, 2 điểm

Ta có:

lim

�→3 +

(1 +3� ‒ 2�2)=‒ 8 < 0 lim

�→3 +

(� ‒ 3) = �

�à � ‒ 3 > 0 ∀ � > 3

Do đó: lim

�→3+

1 + 3� ‒ 2� 2

� ‒ 3 = ‒ ∞

0.5

0.25

0 5 0.75 1

c, 2 điểm

lim

�→0

1 +2� ‒ 1 2� = lim�→0

( 1 +2� ‒ 1)( 1 +2� + 1)

2�( 1 +2� + 1)

= lim

�→0

1 + 2� ‒ 1 2�( 1 + 2� + 1)

= lim

�→0

2�

2�( 1 +2� + 1)

= lim

�→0

1

1 +2� + 1

=1 2

0.75

0 5 0.25

0.25 0.25

2 2.5 điểm

- TXĐ: � = ℝ

Ta có:

 �(5) =32

 lim

�→5+�(�) = lim

�→5+

2� ‒ 1 ‒ 3

�→5+

( 2� ‒ 1 ‒ 3 )( 2� ‒ 1 + 3 )

( � ‒ 5) ( 2� ‒ 1 + 3 )

= lim

�→5+

2� ‒ 1 ‒ 9 ( � ‒ 5)( 2� ‒ 1 + 3)

= lim

�→5 +

2� ‒ 10 (� ‒ 5)( 2� ‒ 1 + 3)

= lim

�→5 +

2(� ‒ 5) (� ‒ 5)( 2� ‒ 1 + 3)

= lim

�→5 +

2 2� ‒ 1 + 3=

2

6=

1 3

0.25 0.25 0.5 0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 6

 lim

�→5‒�(�) =32

Do lim nên hàm số không liên tục tại

�→5 +�(�) ≠ lim

0.25

3 2.5 điểm

-TXĐ: � = ℝ

Ta có:

 �(2) = � + 1

 lim

�→2�(�) = lim

�→2

� 2

‒ 3� + 2

� ‒ 2 = lim

�→2

( � ‒ 2)(� ‒ 1)

� ‒ 2

= lim

�→2(� ‒ 1)

= 1

Để hàm số liên tục tại �0=2 �ℎ� �à �ℎỉ �ℎ�

lim

�→2�(�) = �(2)⇔1 = � + 1⇔� = 0

Vậy giá trị cần tìm là � = 0

0.25 0.5

0.5 0.25 0.25

0 5 0.25

Lưu ý:

Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho

đủ điểm từng phần tương ứng

Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn: lẻ 0,25 làm tròn thành 0,3; lẻ 0,75 làm tròn thành 0,8 điểm

HƯỚNG DẪN GIẢI ( Đề 2)

a, 1 điểm

lim ( 5n‒ 2n) = lim5n( 1 ‒ ( 2

5 )n) =+ ∞

Vì lim 5n=+ ∞ lim ( 1 ‒ ( 2

5 )n) = 1

0.5 0.25

0.25 1

b, 2 điểm

Ta có:

lim

�→4‒( 3� ‒ �2

+ 1 )=‒ 3 < 0

lim

�→4‒

( � ‒ 4)=�

�à � ‒ 4< 0 ∀ � < 4

Do đó: lim

�→4‒

3� ‒ � 2

+ 1

� ‒ 4 =+ ∞

0.5 0.25 0.5 0.75

Trang 7

c, 2 điểm

lim

�→ + ∞( 3� ‒ 9�2

+ 3� ) = lim

�→ + ∞

3� ‒ 9� 2

+ 3�

1

= lim

�→ + ∞

(3� ‒ 9�2+3�)(3� + 9�2+3�)

3� + 9�2+3�

= lim

�→ + ∞

9�2‒(9�2

+3�)

3� + 9�2(1 + 3

9�)

= lim

�→ + ∞

9�2‒ 9�2‒ 3�

3� + |3�| 1 +3�1

= lim

�→ + ∞

‒ 3�

3� + 3� 1 +3�1

= lim

�→ + ∞

‒ 3�

3�(1 + 1 + 1

3�)

= lim

�→ + ∞

‒ 1

1 + 1 + 1

3�

= ‒ 1 2

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

2 2.5 điểm

- TXĐ: � = R

Ta có:

 �(2) = 1

 lim

�→2 +�(�) = lim

�→2 +

2 � - 3 - 1

� - 2 = lim

�→2 +

( 2 � - 3 - 1) 2 � - 3 + 1 )

( � - 2 ) ( 2 � - 3 + 1 )

= lim

�→2 +

2 � - 3 ‒ 1

( � - 2 ) ( 2 � - 3 + 1 )

= lim

�→2 +

2 � - 4

( � - 2 ) ( 2 � - 3 + 1 )

= lim

�→2 +

2(� - 2) (� - 2) ( 2� - 3 + 1)

= lim

�→2 +

2

2� - 3 + 1=

2

2= 1

 lim

�→2 -�(�) = 1

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 8

Ta thấy lim nên hàm số

�→2 +�(�) = lim

�→2‒�(�)⇒ lim

�→2�(�) = 1 = �(2) liên tục tại �0= 2

3 2.5 điểm

-TXĐ: � = ℝ

Ta có:

 �(3) = � ‒ 2

 lim �→3�(�) = lim �→3 � 2 ‒ 5� + 6 � ‒ 3 = lim �→3 ( � ‒ 3)(� ‒ 2) � ‒ 3 = lim �→3 (� ‒ 2) = 1 Để hàm số liên tục tại �0=3 �ℎ� �à �ℎỉ �ℎ� lim �→3�(�) = �(3)⇔1 = � ‒ 2⇔� = 3 Vậy giá trị cần tìm là � = 3 0.25 0.5 0.5 0.25 0.25 0 5 0.25 Lưu ý:Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần tương ứng Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn: lẻ 0,25 làm tròn thành 0,3; lẻ 0,75 làm tròn thành 0,8 điểm 3 Dặn dò: Xem trước bài mới 4 Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Duyệt của giáo viên hướng dẫn Duyệt của tổ trưởng chuyên môn

Trang 9

Ngày duyệt Ngày duyệt

Ngày đăng: 01/04/2022, 06:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w