1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 2 kiểm tra chất lượng ôn thi đại học lần 2 năm học 2013 – 2014 môn: hóa học; khối b thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề53584

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp Z ở trên cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,9 gam hỗn hợp muối khan... Khối lượng muối trong dung dịch X là Câu 13: Thêm 150 ml

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Đề thi gồm 06 trang

ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: Hóa học; Khối B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: SBD

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag=108; Cs = 133; Ba = 137.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy 1 trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol là : 3:4 Công thức

2

n

phân tử của 2 ancol là

C C2H5OH và CH3CH2OH D C2H5OH và CH3CHOHCH3

Câu 2: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH Số este

ba chức tối đa có thể tạo thành là

Câu 3: Cho sơ đồ sau: propen HBr X1 NaOH t, 0 X2 CuO t, 0 X3 Với X1 là sản phẩm chính Vậy X3 là

Câu 4: Đun nóng 22,2 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 150,0 ml dung dịch chứa NaOH 1,0M và KOH aM (vừa đủ) thu được 7,02 g hỗn hợp hai ancol (tỷ lệ mol 1:1) và dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 5: Cho khí CO ( dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ , thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z là

Câu 6: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch X Cho X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y, làm bay hơi dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 7: Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen (isopropyl benzen) nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng Để thu được 203 gam axeton thì lượng cumen cần dùng là (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 75%)

Câu 8: Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách nào sau đây?

A Cho khí Cl2đi từ từ qua dung dịch NaOH, Na2CO3

B Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3

C Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH

D Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn

Câu 9: Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z thu được khối lượng H2O ít hơn khối lượng CO2 là 5,46 gam Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp

Z ở trên cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,9 gam hỗn hợp muối khan Công thức 2 axit trong Z là

Trang 2

A C2H5COOH và C3H7COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H3COOH và C3H5COOH D HCOOH và CH3COOH

Câu 10: Cho m gam Ba tác dụng với H2O dư sau phản ứng thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là

Câu 11: Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O X tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH Đề hiđrat hóa X thu được hiđrocacbon Y Số công thức cấu tạo của X là

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 2,43 g hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2(đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 13: Thêm 150 ml dung dịch NaOH 1,0M vào dung dịch chứa a mol AlCl3 thì thu được m gam kết tủa Trong một thí nghiệm khác, cho 250 ml dung dịch NaOH 1,0M vào dung dịch chứa a mol AlCl3 thì cũng thu được m gam kết tủa Giá trị của a và m tương ứng là

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát ra 1,12 lít khí N2O (đktc) N2O là khí duy nhất thoát ra Cô cạn dung dịch thì thu được 54,32 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 15: Cho 11,34 gam hỗn hợp kim loại gồm Na, Ca và Ba vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,928 lít khí H2(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn đipeptit có công thức cấu tạo là Glu–Ala trong dung dịch NaOH dư đun nóng Sản phẩm cuối cùng thu được là

A NaOOC–[CH2]2–CH(NH2)COONa; H2NCH2COONa

B HOOC–[CH2]2–CH(NH2)COONa; H2NCH2COONa

C NaOOC-[CH2]2–CH(NH2)COONa; CH3CH(NH2)COONa

D HOOC– [CH2]2–CH(NH2)COONa; CH3CH(NH2)COONa

Câu 17: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra

CO2 Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo Ag Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là

C CH3–CH2–COOH, HCOO–CH2–CH3 D HCOO–CH=CH2, CH3–COO–CH3

Câu 18: Cho các phản ứng sau:

4 NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O (1); NH3 + H2SO4 → NH4HSO4 (2) 2NH3 + 3 CuO → 3Cu + N2 + 3 H2O (3); 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6 NH4Cl (4)

NH3 + H2S → NH4HS (5); 2NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O (6)

Số phản ứng trong đó NH3đóng vai trò là chất khử là

Câu 19: Cho các hợp chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, số phản ứng xảy ra là

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Cho Al vào dung dịch HCl

2) Cho Al vào dung dịch AgNO3

3) Cho Na vào H O2

4) Cho Ag vào dung dịch H SO2 4loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Trang 3

Câu 21: Cho 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinyl axetilen vào bình kín có mặt xúc tác Ni rồi nung nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với CO2 bằng 0,5 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Br2 dư thấy có m gam Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là

Câu 22: Cho dãy chuyển hoá sau:

ToluenBr2 /Fe t,0BNaOH t, , 0 p C HCl D

Chất D là

Câu 23: Cho phương trình phản ứng hóa học sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

Vai trò của H2O trong phản ứng trên là

A Chất oxi hóa B Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

Câu 24: Cho cân bằng: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) ∆H > 0

Yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng trên là

Câu 25: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên

tử của các nguyên tố?

Câu 26: Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là

28 hạt Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y?

Câu 27: Dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ hóa học?

A tơ axetat, tơ visco, bông B tơ tằm, tơ nitron, tơ axetat

C tơ capron, tơ lapsan, tơ visco D tơ tằm, tơ nilon–6,6, tơ capron

Câu 28: Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Fe3C + HNO3 (đặc, nóng) → Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + H2O Nếu hệ số của Fe3C là 1 thì hệ số của HNO3 là

Câu 29: Cho 1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với KOH thì thu được m1 gam muối Mặt khác, cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với HCl thì thu được m2 gam muối Biết m2 – m1 = 35 Công thức của X có thể là

A C4H9O4N2 B C3H7O2N C C5H9O4N D C6H14O2N2

Câu 30: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta rửa cá với chất nào sau đây?

Câu 31: Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaBr2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) K2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaCO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + BaCl2 →

Các phương trình phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn là

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (3), (6) C (1), (3), (5), (6) D (3), (4), (5), (6).

Câu 32: Khi lên men m kg glucozơ có trong nước quả nho thu được 100 lít rượu vang 10o (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml) Giá trị của m là

Câu 33: Điện phân dung dịch chứa 2a mol CuSO4 và a mol NaCl với các điện cực trơ có màng ngăn cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng lại, thu được dung dịch X Biết dung dịch X hòa tan vừa hết 10,2 gam Al2O3 Giá trị của a là

Câu 34: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với

400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn

Trang 4

chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất

rắn khan Phần trăm khối lượng của X trong A là

Câu 35: Có các chất rắn sau: CuO, Fe2O3, Fe3O4, MgO và BaO Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn đó?

Câu 36: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 37: Có 4 dung dịch, chứa 4 chất có công thức phân tử như sau: CH4O, CH5N, CH2O, CH2O2 Hóa chất dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A Giấy quỳ, dung dịch AgNO3 /NH3 B Giấy quỳ, dung dịch FeCl3

Câu 38: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaHCO3 và Ba(OH)2; (3) NaHSO4 và MgCl2; (4) HCl và NaAlO2; (5) Fe2(SO4)3 và Cu(NO3)2 Trộn các chất trong các cặp đó với nhau, các trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 39: Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4

B Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng

C Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào 100 ml dung dịch HNO3 2,0M và H2SO4 1,0M thấy có khí NO duy nhất thoát ra và còn lại 0,2m gam chất rắn chưa tan Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 25 gam hỗn hợp muối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

II PH ẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh ch ỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trộn 3,36 gam anđehit đơn chức X với một lượng anđehit đơn chức Y (MX > MY) rồi thêm nước vào để được 0,1 lít dung dịch Z với tổng nồng độ các anđehit là 0,8M Thêm từ từ dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3dư vào dung dịch Z rồi tiến hành đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

C C2H5CHO và HCHO D C2H5CHO và C3H7CHO

Câu 42: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 43: Cho hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe và 0,48 gam Mg vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 44: Có 3 dung dịch muối: X, Y, Z ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y có khí thoát ra

Y + Z có kết tủa xuất hiện

X + Z  vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là

A NaHSO4, Na2SO4, Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2, NaHSO4, Na2SO3

C Na2SO4, Na2SO3, Ba(HCO3)2 D NaHSO4, Na2SO3, Ba(HCO3)2

Trang 5

Câu 45: Nhận định nào sau đây không đúng:

A Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước

B Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước

C Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

D Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 46: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là

Câu 47: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit Y no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2 Trong

Y %N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam Y Giá trị của m là

Câu 48: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4đun nóng là

A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 49: Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,4M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 50: Cho các phản ứng:

Na2SO3 + H2SO4→ Khí X FeS + HCl → Khí Y

NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa t o Khí Z KMnO4 t o Khí T

Các khí tác dụng được với nước clo là:

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là

A glixeryl triacrylat B propyl axetat C glixeryl trifomiat D glixeryl triaxetat.

Câu 52: Cho 4,4 gam ancol X đơn chức mạch hở tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,56 lít H2 khí (đktc)

Đề hiđrat hóa X trong điều kiện thích hợp thu được 3 anken Tên gọi của X là:

Câu 53: Cho các chất sau: FeS, Fe3O4, NaCl, NaI, Na2CO3 và Cu2O tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc

Số phản ứng trong đó H2SO4đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 54: Trong pin điện hóa Zn–Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

A Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu

B Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+

C Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn

D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+

Câu 55: Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 vào 150 ml dung dịch

H2SO4 1M thu được khí CO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch X thì thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 56: Cho 2,13 gam hỗn hợp gồm Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp X gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 0,6M vừa đủ để phản ứng hết với X là

Trang 6

Câu 57: Cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol etanol (xúc tác H2SO4đặc) người ta thu được 0,5 mol etyl axetat Nếu cho 1 mol axit axetic tác dụng với 3 mol etanol (trong cùng điều kiện như trên) thì số mol este thu được là

Câu 58: Hãy cho biết dãy chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp từ khí metan?

C axetilen, etanol, axetanđehit D axetilen, axetanđehit, clorofom

Câu 59: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, ở nhiệt độ cao, áp suất cao thu được chất Y có công thức C7H7O2Na Số công thức cấu tạo của X là

Câu 60: Phản ứng nào sau đây thu được kết tủa?

A Cho dung dịch NaOH đặc, dư vào dung dịch Pb(NO3)2

B Cho từ từ đến dư dung dịch HCl và dung dịch Na[Cr(OH)4]

C Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

D Cho khí H2S vào dung dịch FeCl2

- HẾT

Ngày đăng: 01/04/2022, 05:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm