Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1Dạng bài tập về phân biệt, tách chất môn Hóa học 12 năm 2021
1 Lí thuyết 1.1 Nhận biết các chất hữu cơ (tổng quát)
Hợp chất có liên kết =
CH2 = CH2 + Br2 → BrCH2 – CH2Br
CH º CH + 2Br2 → Br2CH – CHBr2
Phenol
Anilin
Hợp chất có liên kết C = C
3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3HOCH2-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
Ankyl benzen
Ankin có liên kết ba đầu
mạch
dd AgNO3 trong NH4OH
(Ag2O)
Trang 2Hợp chất có nhóm – CH = O: Andehit, glucozơ,
mantôzơ
Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc)
R - CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH → R - COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3
(Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có chứa glucozơ)
Hay: HCOOH + Ag2O → CO2 + 2Ag + H2O
Hợp chất có nhóm –CH= O
Cu(OH)2
Ancol đa chức (có ít nhất 2 nhóm – OH gắn vào 2 C
liên tiếp)
Tạo dd màu xanh lơ trong suốt
Anđehit
dd NaHSO3 bảo hòa Kết tủa dạng kết tinh
Metyl xêton
Hợp chất có H linh động:
2R - OH + 2Na → 2R - ONa + H2 2R - COOH + 2Na → 2R - COONa + H2 2C6H5 - OH + 2Na → 2C6H5 - ONa + H2
1.2.nhận biết các chất hữu cơ (chi tiết)
Trang 3Khí Oxi Sp cho pứ tráng gương 2CH2 = CH2 + O2 → CH3CHO
Ankin
R-C≡C-H + [Ag(NH3)2]OH → R-C≡C-Ag + H2O + 2NH3
R - C≡C - H + CuCl + NH3 → R - C≡C - Cu¯ + NH4Cl
Sp cho pứ tráng gương
R - CH2 - OH + CuO → R - CH = O + Cu + H2O
R - CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH → R- COONH4 + 2Ag¯ + H2O + 3NH3
Ancol bậc II CuO (đen) t0 Cu (đỏ), Sp không pứ tráng gương R - CH2OH - R' + CuO → R - CO - R' + Cu + H2O
Ancol đa chức
Anđehit
Cu(OH)2
Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br 2 vì đây là phản ứng oxi hóa khử Muốn phân biệt andehit no và không no dùng dd Br 2 trong CCl 4 , môi trường CCl 4 thì Br 2 không thể hiện
tính oxi hóa nên chỉ phản ứng với andehit không no
Aminoaxit
Hóa xanh Hóa đỏ Không đổi
Số nhóm - NH2 > số nhóm - COOH
Số nhóm - NH2 < số nhóm - COOH
Số nhóm - NH2 < số nhóm - COOH
Trang 4Amin Quì tím Hóa xanh
Glucozơ
Cu(OH)2
3H2O
3NH3
Saccarozơ
C12H22O11
Glucozơ Fructozơ
Mantozơ
C12H22O11
Tinh bột
(C6H10O5)n
1.3 Một số thuốc thử thường dùng
- Quỳ tím
+ RCOOH; muối RNH3Cl; aminoaxit có số nhóm COOH nhiều hơn NH2 : chuyển đỏ + RNH2 (trừ C6H5NH2), muối RCOONa, aminoaxit có số nhóm COOH ít hơn NH2 : xanh
- Dung dịch AgNO 3 /NH 3
+ Ankin có liên kết ba đầu mạch : tạo kết tủa vàng
+ anđehit và phân tử có chứa nhóm CHO (HCOOH, HCOOR, glucozơ, fructozơ, mantozơ)
- Cu(OH) 2 /OH -
+ RCOOH : tạo dung dịch màu xanh
+ RCHO và các chất chứa nhóm CHO : kết tủa màu đỏ gạch khi đun nóng
+ Glixerol, glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ : dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ thường
+ Polipeptit có từ tripeptit trở lên : tạo màu tím biure đặc trưng
- Dung dịch brom
+ Hợp chất không no, anđehit, glucozơ : làm nhạt màu
+ phenol, alanin : tạo kết tủa trắng
- Dung dịch KMnO 4
+ Các hợp chất không no : làm nhạt màu ở nhiệt độ thường
+ Ankylbenzen : nhạt màu kho đun nóng
- Một số thuốc thử khác : I2 (HTB); HNO3 (lòng trắng trứng gà)
1.4 Phương pháp tách một số chất a) Phương pháp vật lí
- Chiết : dùng để tách các chất lỏng không tan vào nhau như benzen và ancol
Trang 5- Chưng cất : dùng để tách các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, thường dùng để tách các chất thuộc 3
nhóm :
+ Có nhiệt độ sôi thấp : anđehit, xeton, ete, este
+ Có nhiệt độ sôi cao : ancol, axit, amin
b) Sơ đồ tách một số chất
- Phenol C6H5ONa C6H5OH
- Anilin C6H5NH3Cl C6H5NH2
- RCOOH RCOONa RCOOH
- Anken : Br2 và Zn
- Ankin : AgNO3/HCl
2 Luyện tập
Câu 1 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phânbiệt 3
chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein
B nước brom
C dung dịch NaOH
D giấy quì tím
Câu 2 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
B glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic
C lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)
D glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic
Câu 3 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C dung dịch NaCl
D dung dịch HCl
Câu 4 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được
chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
A CH3COOCH=CH-CH3
B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH3
D HCOOCH=CH2
Câu 5 Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng
được với nhau là
A 1
B 3
C 2
Trang 6D 4
Câu 6 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A 4
B 2
C 3
D 5
Câu 7 Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A 2
B 4
C 3
D 5
Câu 8 Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
phenol với
A H2 (Ni, nung nóng)
B dung dịch NaOH
C Na kim loại
D nước Br2
Câu 9 Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức;
chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH
B C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO
C (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH
D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO
Câu 10 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo
của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3
B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH
D CH3-COOH, H-COO-CH3
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí