1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ II: Môn Toán lớp 10 Năm học: 20082009 ( Thời gian không kể thời gian phát đề)53265

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hống kê điểm toán thi học kỳ 1 của 50 học sinh lớp 10 ở một trường trung học phổ thông ta có bảng phân bố tần số ghép lớp sau ính điểm trung bình của các học sinh l*m tròn đến 0,1 v* v

Trang 1

Sở GD v ĐT Thanh Hoá

Trường THPT Chuyên Lam Sơn

Năm học: 2008 2009 ( Thời gian không kể thời gian phát đề)

iải bất phương trình

2

1 1

x

ư + >

ho ( 4 ) ( 2 )

2

1

sin

α

= ư + + út gọn v* tính giá trị của A biết 17

6

π

α = ư hống kê điểm toán thi học kỳ 1 của 50 học sinh lớp 10 ở một trường trung học phổ thông ta có

bảng phân bố tần số ghép lớp sau

ính điểm trung bình của các học sinh (l*m tròn đến 0,1) v* vẽ biểu đồ tần số hình cột

rong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh C(0;1), đường cao AH v* đường

trung tuyến AM lần lượt có phương trình : x+y 5=0 v* x+2y 5=0 Lập phương trình các đường

thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC

! " #$

Ban cơ bản

.Giải bất phương trình 4ư ≥x 2xư5

ập phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) (2 )2

( ) :S xư1 + y+2 =4 biết tiếp tuyến đó hợp với trục ho*nh Ox một góc 0

45 .Cho x, y l* các số thay đổi thỏa m]n điều kiện 2 2

x + xy+ x+y + y + = H]y tìm giá trị lớn nhất v* nhỏ nhất của biểu thức S = x + y + 1

Ban khoa học tự nhiên

rong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) 2 2

S x +y = v* hai điểm B(4;0) , C(0;

3) ìm tọa độ điểm A trên đường tròn sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 4,5 (đơn vị

diện tích )

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình

2

2

 ư + ≤

ư ≥

 có nghiệm

Cho a,b l* hai số khác 0 ìm giá trị nhỏ nhất của h*m số

1

y

ư trên khoảng (0;1)

Hết

% & ' rong phần riêng cho từng ban, học sinh học ban n"o bắt buộc phải l"m theo chương trình của ban ấy

Họ v* tên thí sinh : Số báo danh : ọc sinh lớp :

ớp Tần số

N = 50

Trang 2

ð ÁP ÁN MÔN TOÁN 10 - THI HKII Năm h c 2008-2009

•ðK x ≠ -1, khi ñó BPT ⇔ 2

• Khi x > -1 , bi n ñ i v BPT 2x2 - 4x > 0 x < 0 ; x > 2

ð i chi u ðK → - 1 < x < 0 ho c x > 2 0,50 ñ

Câu

A-1

• Khix< −1, bi n ñ i v BPT 2x2 - 2x + 2 > 0 Luôn th a mãn

T 2 t/h p → ðáp s : -1 ≠≠≠≠ x < 0 ; x > 2 0,50 ñ

1,50 ñ

2

1

sin

α

Câu

A-2

2

π π

1,50 ñ

Giá tr ñ i di n tương ng là 1,3,5,7,9 nên s trung bình là

1.6 3.6 5.10 7.20 9.8

5, 72 50

Câu

A-3

P1

6 8 10

O

20

1.00ñ

1,50 ñ

A= ABAM→ h 5 0

x y

x y

+ − =

 ( )5; 0

A

⇒ mà C( )0;1 nên

PT (AC) :x + 5y - 5 = 0

0.50 ñ

BC AH n BC =u AH =(1; 1− )

BC qua C(0;1) PT: 1(x-0)-1(y -1) = 0

PT (BC) : x - y +1 = 0

0.50 ñ

Câu

A-4

M =BCAM→ h 1 0

x y

x y

− + =

 ( )1; 2

M

; M là trung ñi m BC B(2;3) ⇒ PT (AB) : x + y - 5 = 0

0.50 ñ

1,50 ñ

Trang 3

Câu - ý N i dung cơ b n đi m T ng

BC = + = dtABC = AH BC = ⇒ AH =

x+ y =

− ⇔ 3x - 4y -12 = 0

0,50 ự

đương th ng (∆) qua A, song song v i BC có PT d ng () : 3x - 4y + m = 0

9

m

⇒ PT (∆1 ) : 3x - 4y -3 = 0 ; PT (2 ) : 3x - 4y -21 = 0

0,50 ự

Câu

Bnc -1

1 5

o

+ ⇒ (∆2 ) và (S) không có ựi m chung

A ( S)(1 )→ h

1

x y

x y

 + =

 Gi i→đáp s : A(1;0); 7; 24

25 25

A− − 

 .

0,50 ự

1,50 ự

BPT ự u cho t p nghi m (S) = [1;5] , BPT th hai ⇔ (m-1)x ≥ 2 (*)

N u m = 1 thì (*) vô nghi m → h vô nghi m → không th a mãn 0,50 ự

N u m > 1 thì (*) có t p nghi m ( ) 2

1

S

m

 

1

m

− ⇔ 2 ≤ 5m - 5

7 5

m

0,50 ự

Câu

Bnc -2

N u m <1 thì (*) → ( ) 2

1

S

m

 .Do

2 0 1

m <

− nên ( ) ( )S' ∩ S = ∅

→ h vô nghi m → không th a mãn → đáp s 7

5

m

0,50 ự

1,50 ự

Áp d ng BđT Bu nhia c p xki cho 2 dãy ;

1

xxx; 1−x ta có

0,50 ự

Câu

Bnc -3

2

1

a b

x + x ≥ +

− d u "=" x y ra ⇔ ⇔

a x

a b

= +

V y ( )2

min

y = a+ b

0,50 ự

1,00 ự

Trang 4

Câu - ý N i dung cơ b n đi m T ng

ỚđK xự x ≤ 4 Khi 5

2

Ớ Khi 5

2

x> , BPT⇔ − ≥4 x 4x2 −20x+25⇔4x2 −19x+21≤0 7

3

0.50 ự

Câu

Bcb -1

đ i chi u đK → 5 3

2< ≤x

Ớ T 2 trư ng h p → đáp s x ≤≤≤≤ 3

0.50 ự

1,50 ự

đư ng tròn (S) có tâm I(1;-2), bán kắnh R = 2

Ti p tuy n c n tìm (∆) có h s góc k = ổ tan450 = ổ 1 → PT (∆) : y = x + m 0.50 ự

k = 1 → PT (∆) : y = x + m x - y + m = 0 (∆) là ti p tuy n ⇔d I→∆ =R

( )

2

m

− − +

+ ⇔ m= − ổ3 2 2→ 2 ti p tuy n y = − ổx 3 2 2 0.50 ự

Câu

Bcb -2 k = -1 → PT (∆): y = - x + m x + y - m = 0.(∆) là ti p tuy n ⇔d I→∆ =R

( )

2

m

+ − −

+ ⇔ m= − ổ1 2 2→ 2 ti p tuy n y= − − ổx 1 2 2

V y có 4 ti p tuy n th a mãn ự bài y= − ổx 3 2 2và y= − − ổx 1 2 2

0.50 ự

1,50 ự

T gi thi t ta có y = (S- 1) - x = m - x ( v i phép t S - 1 = m)

Thay vào ự ng th c ựã cho và bi n ự i → x2 - 2mx + 2m2 + 5m + 4 = 0

PT trên ph i có nghi m ⇔∆' = m2 +5m + 4 ≤ 0 ⇔ -4 ≤ m ≤ -1

0.50 ự

Câu

Bcb -3

⇔ -3 ≤ S ≤ 0

S = -3 m = - 4 (x;y)= (-4;0) Smin = -3

S = 0 m = - 1 (x;y) = (-1;0) SMax = 0

Cách 2:

ta có x2 +2xy+5(x+ y)+2y2 + =4 0 2 2

(x y) 5(x y) 4 y 0

min

khi y = 0,x=-2

0.50 ự

1,00 ự

Ngày đăng: 01/04/2022, 05:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng phân bố tần số ghép lớp sau                   - Đề thi học kỳ II: Môn Toán lớp 10 Năm học: 20082009 ( Thời gian  không kể thời gian phát đề)53265
bảng ph ân bố tần số ghép lớp sau (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w