1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 12 Đề thi thử đại học số 7353183

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG3,0 điểm: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A.. M là điểm thuộc C M có hoành độ và tung độ đều dương .Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M sao ch

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 73 I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1/ (2,0 điểm).Cho hàm số y = x3 –6x2 + 9x –2 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát sư biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M, biết M cùng với hai cực trị của (C) tạo thành một tam giác có diện tích S = 6

Câu 2/ (1 điểm).Giải phương trình: sin 3cos 2 0

4 2 sin

x x

Câu 3/ Giải hệ phương trình:



0 2 1 6 1 3 2

2

0 3 2 3 2

2 3

3 2

x x x

y x y

y y

x

Câu 4/ ( 1 điểm) Tính:A2 x x   xdx

0

2 sin 1 ln cos sin

Câu 5/ ( 1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.SA vuông góc mặt đáy và

SA = 2a

a/ Gọi M là trung điểm SB, là thể tích tứ diện SAMC, là thể tích tứ diện ACD Tính tỷ số V1 V2

2

1

V V

b/ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD

Câu 6/ Cho hai số thực dương thỏa điều kiện: 3x  y 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của

xy x

A 1  1

II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm).Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d: 2x + y = 0, qua

A(–2 ; 2) và tiếp xúc : 3x – 4y + 14 = 0

Câu 8.a (1,0 điểm) Cho B5;2;2, C3;2;6 và (P): 2x + y + z –5 = 0 Tìm tọa độ

điểm A thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A

Câu 9 a (1,0 điểm )

2 2

4 2

log

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Cho (C): (x +6)2 + (y –6)2 = 50 M là điểm thuộc (C)( M có hoành độ

và tung độ đều dương) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M sao cho tiếp tuyến này cắt hai trục tọa độ tại A và B nhận M là trung điểm

Câu 8.b (1,0 điểm ) Cho M(0; 0; 1) A(1 ; 0 ; 1)và B(2; –1;0) Viết phương trình mặt phẳng

(P) qua A,B và khoảng cách từ M đến (P) bằng

2

2

Câu 9.b (1,0 điểm ) Giaỉ bất phương trình: 3 x 6 x 64x

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 73

Câu 1a : Cho hàm số y = x3 –6x2 + 9x –2 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho Tập xác định: D = R

y/ = 3x2 –12x + 9 y/ = 0  x = 1  x = 3

    





x

Bảng biến thiên và kết luận Đồ thị

Câu 1.b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M, biết M cùng với hai cực trị của (C) tạo thành một

tam giác có diện tích S = 6 Hai điểm cực trị A(1 ; 2), B(3 ; –2), AB2 5

Phương trình AB: 2x + y – 4 = 0 Gọi Mm ; m36m2 9m2   C

5

6 11 6

5

4 2 9 6 2

;

2 3 2

AB

M

d

2

S

6 6 11 6

6 6 11 6

6

2 3

2 3

m m

m

m m

m

 4

0

m m

*m = 0  M(0; –2) phương trình: y = 9x –2 * m = 4  M(4 ; 2) phương trình: y = –3x +14

Câu 2: Giải phương trình sin 3cos 2 0

4 2 sin

x x

 0 2 cos 3 sin 4

2

sin

x x

0 2 cos 3 sin 2 cos 2 sin xxxx 

2sinxcosxsinx2cos2 x3cosx10sinx2cosx1  cosx12cosx10

2cosx1sinxcosx10cos 1,

2

Câu 3:Giải hệ phương trình:  



2 0 2 1 6 1 3 2

2

1 0 3 2 3 2

2 3

3 2

x x x

y x y

y y

x

2 3





 





 

y

x y

x

y

x



 1 2

0 3 2 3 2 2

y x

y y

x



 1 2

2 3 4 6

y x

y y

9

18

y nghiệm của hệ:

3

2



18

5

; 9 14

Câu 4: Tính:A2 x x   xdx Tính:

0

2 sin 1 ln cos sin

xdx x

0

2 sin 1 ln 2 sin 2

Đặt u ln1sin2 x và dvsin2xdx Suy ra: dx

x

x du

2 sin 1

2 sin

0

2 0 2 2

2 sin sin

1 ln sin

1

2

1

xdx x

x

1

ln 4 1 2

Câu 5a :Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.SA vuông góc mặt đáy và SA = 2a

Trang 3

M

D C

B

A

a/ Gọi M là trung điểm SB, là thể tích tứ diện SAMC, là thể tích tứ diện MACD Tính V1 V2

2

1

V

V

2

1 .

ABC S

AMC S

V V

2

1

2

1

2

1 

V V

Câu 5b :Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD Gọi E là điểm đối xứng của B qua A.Ta có AEDC là hình bình hành và góc EAC bằng 1350, CD = a và ACa 2 AC // ED nên

4

3 2

1 4

1 1

1 1

a a a AH

SA

3

2a

Câu 6: Cho hai số thực dương thỏa điều kiện: 3x + y ≤ 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của

xy x

A 1  1

4

1

4 xy

xy x

y x xy x



4 1 1

2 1

xy x

y x

2

1

 y

x

2

1

 y

x

Câu 7a :Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d: 2x + y = 0, qua A(–2 ; 2) và tiếp xúc : 3x – 4y +

14 = 0 Tâm I thuộc d nên I(a ; –2a) Theo giả thiết ta có AI = d(I ; d) hay

25

14 8 3 2 2

Ta được I(1; –2)  bán kính R = 5 Phương trình đường tròn cần tìm: (x –1)2 + (y +2)2 = 25

Câu 8a : Cho B5;2;2, C3;2;6 và (P): 2x + y + z –5 = 0 Tìm tọa độ điểm A thuộc (P) sao cho

tam giác ABC vuông cân đỉnh A Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực cạnh BC, (Q) qua trung điểm của BC và

có vectơ pháp tuyến là BC Phương trình (Q): x –2z + 4 = 0

0 4 2

0 5 2

c a

c b a

 4 2

5 13

c a

c b

.Khi đó:A2c4;135c;cAB92c;5c15;2c và AC 72c;5c15;6c

Tam giác ABC vuông tại A nên: AB.AC0  92c72c  5c15 2  2c6c0

0 200 170

3

5

3

13

; 3

20

; 3

11 2

A

Câu 9a :Giải phương trình:    2

2 2

4 2

log



0 3

0 3 log

0 9

2

2 4

2

x x

x

0 3

1 3

3 3

2

x x

x x

 3

2 4

3 3

x

x x

x x

3

x

Phương trình đã cho trở thành:log2x32 3 log2x32 100

log x3 2, log x3  5 vn log2x32 4 x32 16

4 3

4 3

x

 7

1

x

l x

H

K

E

C D

A

S

Trang 4

Câu 7b :Cho (C): (x +6)2 + (y –6)2 = 50 M là điểm thuộc (C)(M có hoành độ ,tung độ đều dương) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M sao cho tiếp tuyến này cắt hai trục tọa độ tại A và B nhận M là trung điểm (C) có tâm I(–6 ; 6) và bán kính R5 2

Gọi A(a ; 0) và B(0 ; b) ( ab ≠ 0) là giao điểm của tiếp tuyến cần tìm với hai trục tọa độ,suy ra ,

 2

; 2

b a M

b

y a

x

2

; 6 2

b a

Theo giả thiết ta có : IM  AB và M(C) hay

 

 

 

 

50 6

2

6 2

0 2

12 2

12

2 2

b a

b b

a a

 

 

50 2

12 2

12

0 12 12

2 2

2

2

b a

b a a

200 12

12

0 12

2 2

b a

b a a

b a

2 200 12

12

1 0 12 2 2

b a

a b b a

12

1

a

b

l a

b

Với b  a12 thay vào (2) được: a122 a2 200  a = 2  a = –14 ( loại)

Với a = 2 , b = 14, ta có phương trình: 7x +y –14 = 0

Câu 8b :Cho M(0; 0; 1), A(1 ; 0 ; 1)và B(2; –1;0) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, B và khoảng cách từ M đến (P) bằng

2

2 Phương trình mặt phẳng qua A có dạng: a(x –1) + by + c(z –1) = 0

(a2 + b2 + c2 > 0): hay ax + by +cz –a –c = 0

Qua B nên: 2a –b –a –c = 0 hay a = b + c Khi đó (P): (b+c)x + by +cz –b –2c = 0

nên:

 

2

2

M

d

1 2 2

c b c b

c b

Hay: 2b2 4bc2c2 2b2 2bc2c2 0  b = 0  c = 0

Với c = 0 a = b Chọn b = 1  c = a (P): x + y –1 = 0

Với b = 0 a = c Chọn c = 1  c = a (P): x + z –2 = 0

Câu 9b :Giaỉ bất phương trình: 3 x 6 x 64x Đặt: , suy ra: x = t 6

64 2

log ttt log6t2 tlog2t

t u

6 2

3

1 3

2

3

1 3

t 2  6 x 2  0 ≤ x ≤ 64

Ngày đăng: 01/04/2022, 05:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên và kết luận Đồ thị - Bài giảng môn toán lớp 12  Đề thi thử đại học số 7353183
Bảng bi ến thiên và kết luận Đồ thị (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm