1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Toán 12 Học kì 1 Đề số 1353003

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác ABCD là hình bình hành thì : A.. Đồ thị hàm số không có cực trị 8.. C có phần lồi, phần lõm nhưng không có điểm uốn 10.. C không có điểm uốn... Viết phương trình các đường trung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : Toán lớp 12 Đề bài :

A Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

1 Cho A(2;1) ; B(2;-1) ; C(-2;-3) Tứ giác ABCD là hình bình hành thì :

A D(-2;1) B D(-2;-1) C D(2;1) D D(2;-1)

2 Một elíp (E) có tiêu điểm F1(-2;0) , F2(2;0) và đi qua M(2;3) thì ptct của elíp đó là :

12 16

2 2

y

x

1 9 16

2 2

y

x

1 4 16

2 2

y

x

1 8 16

2 2

y

x

3 Cho hàm số 2 3 5

3

2 3

y

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có 2 cực trị

3

4

m

3

4

m

3

4

m

3

4

m

4 Cho hàm số yx3 3x2 6 ( C), điểm uốn của ( C ) có toạ độ là :

A U(-1;-4) B U( -1;4 )

5 Cho hàm số yx3 3mx2 3(m2 1)x3 với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số luôn có cực trị

A m < 2 B m > 2

C m = m D m2

6 Cho hàm số yx3 3x1 phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn là :

A y  x3 1 B y3x1

C y3x1 D y  x3 1

7 Hàm số yx4 2x2 3 thì

A Đồ thị hàm số có 3 cực trị B Đồ thị hàm số có 1 cực trị

C Đồ thị hàm số có 2 cực trị D Đồ thị hàm số không có cực trị

8 Tam giác ABC có AB: 4x  y150 ; AC : 2x  y5 30, trọng tâm G( -2;-1) Toạ độ trung điểm M của cạnh AB là :

B M( 1;-2 ) D M( -2;1 )

9 Cho (C) , kết luận nào sau đây là đúng :

2

1 2

x

x

y

A (C) luôn luôn lồi B (C) luôn luôn lõm

C (C) có 1 điểm uốn D (C) có phần lồi, phần lõm nhưng không có điểm uốn

10 Cho yax3 bx2 cxd(a0) (C) kết luận nào sau đây là đúng :

A (C) có 2 điểm uốn B (C) không có điểm uốn

Trang 2

C (C) có 1 điểm uốn D (C) có 2 tiệm cận

11 Cho A( -2; 5 ) , B( 2;3) đường thẳng (d) : x - 4y + 4 = 0 cắt đoạn AB tại M, toạ độ của điểm M là :

12 Tam giác ABC có A( -1;-3 ) đường cao BB’ : 5x + 3y -25 = 0 ,

CC’ : 3x + 8y -12 = 0, toạ độ đỉnh B là :

C B( 5;-2 ) D B( 2;-5 )

B Phần tự luận ( 7 điểm)

Câu 1 : a Khảo sát hàm số ; ( C)

1

1 1

x x y

b Từ đồ thị ( C ) xác định m để phương trình x2 (2m)xm20 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn x1< 2 < x2

Câu 2 : Cho hàm số ; Đồ thị ( H )

1

2

x

x y

CMR : Không có tiếp tuyến nào của ( H ) đi qua giao điểm 2 tiệm cận của ( H )

Câu 3 : Trong hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm

A(-1;2) ; B(2;1) ; C(2;5)

a Viết phương trình các đường trung trực của ABC

b Xác định phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC

ĐÁP ÁN

A Phần trắc nghiệm :

1 B ( 0,25đ)

2 A ( 0,25đ)

3 D ( 0,25đ)

4 D ( 0,25đ)

5 C ( 0,25đ)

6 B ( 0,25đ)

7 B ( 0,25đ)

8 B ( 0,25đ)

9 D ( 0,25đ)

10 C ( 0,25đ)

11 C ( 0,25đ)

12 B ( 0,25đ)

Trang 3

B Phần tự luận :

2

0 0

1

1

1

'

x x

+ HS ĐB trên các khoảng : (-h;0) và ( 2;+h)

+ HS NB trên các khoảng ( 0;1) và ( 1;2)

0,25đ

+ Điểm CĐ : ( 0;2)

+ Giới hạn + Tiệm cận:

+ 

  x y lim     x y lim



  1 lim x y     1 lim x y đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng    0 1 1 lim ) 1 ( lim          y x x x x đường thẳng y = x – 1 là tiệm cận xiên  0,5đ Bbt

x  0 1 2 

y’ + 0 - - 0 +

y -2  

CĐ 2

  CT bảng giá trị đặc biệt x -1 0 1 2 3

y -2 2

2

5

2 5

0,5đ

0,5đ

Trang 4

Nhận xét đồ thị :

Đồ thị có 1 tâm đối xứng

là giao điểm của 2 đường tiệm cận

6

4

2

-2

-4

-6

x

1

1

từ đồ thị pt(1) có 2 nghiệm : x1< 2 < x2

với m>2

0,25đ 0,25đ

3 Xét tiếp tuyến bất kỳ của (H) tại M0(x0;f(x0))

pt của tiếp tuyến là : 2

0

2 0 2

0 0 2 0

) 1 ( ) 1 (

2

x

x x x

x x y

Giao điểm của 2 đường tiệm cận là I( 1;2 )

Tiếp tuyến này đi qua I nếu

vô lí

0 1 1

) 1 ( ) 1 (

2 2

0 0

2 0

2 0 2

0 0 2

0

x x

x

x x x

x x

vậy không có tiếp tuyến nào của (H) đi qua

điểm uốn của 2 tiệm cận

0,25đ

0,25đ

II.1> Gọi P,Q ,R là trung điểm của AB, BC,

AC

)

2

7

; 2

1 ( );

3

; 2 ( );

2

3

;

2

1

P

0,5đ

Trang 5

ta có :

) 3

; 3

(

) 4

; 0

(

) 1

; 3

(

AC

BC

AB

Gọi d1; d2; d3 là các trung trực qua P; Q; R

Ta có : d1 nhận AB(3;1) là vtpt

0 3

0 ) 2

3 ( 1 ) 2

1

(

3

:

tương tự:

3 0

) 3 ( 4 )

2

(

0

:

2 x  y   y

d

0 4 0

) 2

7 ( 1 )

2

1

(

1

:

3 x  y   xy 

d

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

2>Gọi I(x;y) là tâm đường tròn ngọai tiếp tam

giác ABC

Ta có : I = d2 d 3

 (1;3)

3

1

I y

x

0,5đ

Và bán kính :

5 )

2 3 ( ) 1 1 (  2   2 

 PA

R

0,25đ Vạy phương trình của đường tròn là :

(x – 1)2 + (y – 3)2 = 5 0,25đ

Ngày đăng: 01/04/2022, 04:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Cho A(2;1 ); B(2;-1 ); C(-2;-3). Tứ giác ABCD là hình bình hành thì : A. D(-2;1)B. D(-2;-1)C - Đề kiểm tra Toán 12  Học kì 1  Đề số 1353003
1. Cho A(2;1 ); B(2;-1 ); C(-2;-3). Tứ giác ABCD là hình bình hành thì : A. D(-2;1)B. D(-2;-1)C (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm