1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng lần III môn: toán 12 thời gian làm bài 120 phút52837

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,5 điểm Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', có đáy ABC là tam giác vuông cân với cạnh huyền AB = 2a, cạnh bên của lăng trụ bằng 3a, mặt bên ABB'A' có góc A'AB nhọn và nằm trong mặt p

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI FPT ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III

Ngày 02/02/2014 Môn: TOÁN 12

Bài 1 (3 điểm) Cho hàm số yx3  3 x2  mx  1 (Cm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m= 0;

b) Tìm m để (Cm) cắt (d) y =1 tại ba điểm phân biệt A, B, C biết C(0;1) sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại A và B vuông góc với nhau

Bài 2 (1,5 điểm) Giải phương trình

3

3

    

   

   

Bài 3 (1,5 điểm) Tính tích phân sau

2

6

sin cos ( xsin 1) sin

Bài 4 (1,5 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', có đáy ABC là tam giác vuông cân với cạnh huyền AB = 2a, cạnh bên của lăng trụ bằng 3a, mặt bên ABB'A'

có góc A'AB nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, mặt phẳng (AA'C'C) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 0 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' và

60 khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ACA')

Bài 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng phức, hãy tìm tọa độ các điểm M là biểu diễn hình

học của các số phức z sao cho (2i z)  (2 i z)  4 4i đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6 (1,5 điểm) Trong không gian, với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(-1;-1;1), mặt phẳng (P) 2x2y  z 5 0 và mặt cầu (S) 2 2 2 Hãy viết

(x2) (y1) z 25

phương trình đường thẳng (d) qua điểm M, (d) nằm trong mặt phẳng (P) sao cho (d)

cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn 2 79

5

AB

Hết

Trang 2

-Bài Nội dung Điểm

a)

- Với m=1, y  x3 3x24 (C)

- Tập xác định, tính đạo hàm đúng, y’=0

- Giới hạn; đồng biến, nghịch biến; cực trị

- Bảng biến thiên

- Vẽ đồ thị

0,25 0,25 0,25 0,25 b) - Tập xác định D=R

- Tính đạo hàm 2

y   xmx

- Giải phương trình y’=0 ta có x=0; x=2m

- Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị  m 0(*)

- Hai điểm cực trị A(0; 3  m 1), B m m(2 ; 4 3  3m 1), trung điểm của

đoạn thẳng AB là 3

( ; 2 3 1)

I m mm

- Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng (d) 

với là vectơ chỉ phương của (d) và

d

 

(8; 1)

d

u  

3 (2 ; 4 )



8(2 3 1) 74 0

m



0,25 0,25

0,25

0,25

- Gọi d có hệ số góc k

- Phương trình (d) yk x(  1)

- Với x 1 ta có phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C)

2 2

1

x

x

- Đường thẳng (d) và đồ thị (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt M, N

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

(*)

0 1 12

k

k

   



0,25

Trang 3

- Hai điểm M, N nằm hai nhánh khác nhau của (C)

Phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn

(**)

1 2

(x  1)(x     1) 0 k 0

- Ta thấy I thuộc tiệm cận đứng của (C) nên (d) cắt (C) tại hai điểm

M, N nằm hai nhánh khác nhau của (C) khi đó I nằm giữa hai điểm

M và N nên IM  2INIM  2INx1   2x2  3 hoặc x2   2x1 3

- Không mất tính tổng quát, giả sử x2   2x1  3 mà theo định lý Viet

ta có

1 2

1 2

2 1

2

k

k k

x x

k

  





1

1

1

1 2 2

4 2 2

3 3

k x

x k

k

k

k k



yx

0,25

0,25

0,25

- Điều kiện (*)

0 1 9 3

x x x

 



Biến đổi về: 3

4

2 log 1 log

x

Đặt t log 3x với t 1,t  2 ta có phương trình

2

t

Hay

7 5

So sánh điều kiện (*) ta có x 9, x 3 57 là nghiệm

0,25

0,25

0,25

0,25

a)

2

ln(2 1) 1

x

 



2

2 1 1

x v x

 

 



0,25

Trang 4

2

1 1

ln(2 1)

(2 1)

=

=3ln 3 2 ln 2

0,25

0,25 0,25

b)

1, 0;1

x t t

- Ta có dx=2tdt

- Với x=1 thì t=0; x=2 thì t = 1

- Do đó J=1 3 1 2

1

3 2

0

2

( 2 12 24 ln( 2))

3tttt 32 24 ln3

0,25

0,25

0,25x2

điểm

ABCD

- Gọi I là trung điểm OA, ta có MI (ABCD) nên 

4

a

4

a

2

a

- Tính V=

3 30 6

a

0,25

- Ta có (OMN)//(SCD) Khoảng cách:

( ; ) (( ); ( )) ( ; ( ))

- Gọi K là trung điểm CD, Gọi H là hình chiếu của O lên SK Khi đó

d(O;(SCD))=OH

62

62

d MN SDa

0,25

0,25

- Biến đổi phương trình về 5z 6i z   4 3i 0,25

Trang 5

- Gọi z x yi; xR y, R Khi đó ta có phương trình

(5 6 ) (5 6 ) 4 3

2

11

x

y

 

  



hay 2 9 và

11 11

z  i 13 13 , (13; 13)

0,25

0,25

0,25

điểm a)

- Khoảng cách: 5

( ; )

6

d A d

( 1) ( 2) ( 2)

6

0,25x2 0,25

b)

- Gọi VTPT(P) n a b c( ; ; ), a2 b2 c2  0

- Mp(P) chứa (d) nên đi qua M(-1;1;0) có phương trình

và vuông góc với Do

a x b y czVTCP d u( ) (2;1; 1)  n

đó c=2a+b;

- Phương trình (P): a x(   1) b y(   1) (2a b z )  0

- Mp(P) cách đều hai điểm A và O nên d(A;(P))=d(O;(P))

a =0 hoặc a=-2b

- Phương trình mp(P)

Với a= 0; (P) y+z-1=0

Với a =-2b; (P) x-y+3z+3 =0

0,25 0,25 0,25

0,25

Ngày đăng: 01/04/2022, 04:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi K là trung điểm CD, Gọi H là hình chiếu củ aO lên SK. Khi đó d(O;(SCD))=OH - Đề khảo sát chất lượng lần III môn: toán 12 thời gian làm bài 120 phút52837
i K là trung điểm CD, Gọi H là hình chiếu củ aO lên SK. Khi đó d(O;(SCD))=OH (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm