Trường THPT Trần SuyềnTổ: Toán - Tin ĐỀ THI HỌC KỲ I ĐỀ CHẴN KHỐI 12KHTN.. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác
Trang 1Trường THPT Trần Suyền
Tổ: Toán - Tin
ĐỀ THI HỌC KỲ I ( ĐỀ CHẴN) KHỐI 12(KHTN) NĂM HỌC: 2008 – 2009
( Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề )
A> PHẦN GIẢI TÍCH :(7 ĐIỂM)
3
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( C) b) Giải và biện luận phương trình: 3 2theo tham số m?
3x m
CÂU 2: (3đ) 1.Giải phương trình và bất phương trình sau:
a/
27
1
3x2 x4 b/ log22 x49log8 x
c/ 5.2 4
2
1 2lg lg
x
2 Tìm các giá trị nguyên của x thỏa bất phương trình:
log0,3 x51x0
CÂU3: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 2(1 + sin2x.cos4x) - (cos4x – cos8x )
2 1
B> PHẦN HÌNH HỌC: (3ĐIỂM)
CÂU4: (3đ) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều
cạnh bằng a SA = a 3 và vuông góc với đáy Gọi H và I lần lượt làtrực tâm của các tam giác ABC và SBC
a/ Tính thể tích của hình chóp S.ABC theo a
b/ CMR: IH vuông góc với mp(SBC)
Hết
Họ và tên thí sinh: - Số báo
Trang 2
Trường THPT Trần Suyền
KHỐI 12(KHTN) NĂM HỌC: 2008 – 2009
( Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề )
A> PHẦN GIẢI TÍCH :(7 ĐIỂM)
CÂU1:(3đ) Cho hàm số: y x 3x 3 24(C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( C)
b) Giải và biện luận phương trình: 3 2theo tham số m?
3x m
CÂU 2: (3đ) 1.Giải phương trình và bất phương trình sau:
a/
27
1
3x2 x4 b/ log22 x49log8 x
c/ 5.2 4
2
12lg lg
x
2 Tìm các giá trị nguyên của x thỏa bất phương trình:
log0,3 x51x0
CÂU3: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 2 - (cos4x – cos8x) + 2sin2x.cos4x
2 1
B> PHẦN HÌNH HỌC: (3ĐIỂM)
CÂU4:(3đ).Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều
cạnh bằng a SA = a 3 và vuông góc với đáy Gọi H và I lần lượt là trực tâm của các tam ABC và SBC
a/ Tính thể tích của hình chóp S.ABC theo a
b/ CMR: IH vuông góc với mp(SBC)
Hết
Họ và tên thí sinh: - Số báo
Trang 3
A ĐÁP ÁN: (ĐỀ CHẴN)
Khối 12
CÂU1:(3đ) a) Khảo sát hàm số : y x 3x 3 24 (2điểm)
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
+ Điểm đặc biệt: VẼ 0,5đ
+ Vẽ đồ thị:
x 0 2
y / + +0 0
y
TXĐ: D = R
Hàm số đồng biến trên 2 khoảng : - ;0 và 2;+
Hàm số nghịch biến trên 1 khoảng : 0;2 Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và
CĐ CT
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và y 0
Bảng biến thiên:
4
0
4
2
y
Trang 4b) (1đ) : Biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phương trình: 0,25 đ
0,75đ
CÂU2:(3đ).
a> (1 đ):
27
1
3x2 x4
Đưa về cùng cơ số ra pt: x2 x4 3 0,5 đ
Tìm đúng nghiệm : x=1; x=3 0,5 đ
b> (1 đ): log22 x49log8 x
ĐK: x >0 ,Đặt t = log2 x Đưa về pt : t2 – 3t – 4 = 0 0,5 đ
Tìm đúng nghiệm : x= ; x=16 0,5 đ
2 1
c> (0,5 đ) : 5.2 4: Đặt t = Đưa về Bpt
2
12lg lg
2
1
t2 – 5t + 4 < 01t4 :0,25 đ
ĐS 1 :0,25 đ
100
1
x
2 (0,5 đ) Tìm các giá trị nguyên của x thỏa bất phương trình:
log0,3 x51x0
1 1 5
(*)(0,25 đ)
1 5
5
x x
x x
Tìm đúng nghiệm(*) 4 ĐS:x = 3 nguyên? (0,25 đ)
2
21 1
x
đặt
Pt (1)chính là pt hoành độ giao điểm của đường cong (C) đã vẽ và đt d:y = m + 4 = k
Do đó số nghiệm của pt (1) số giao điểm của (C) và đt d
* Biện lua
än:
+ Nếu k < 0 m + 4 < 0 m < -4 thì (C) và d có 1 giao điểm pt có 1 nghiệm
+Nếu k = 0 m + 4 = 0 m = -4 thì (C) và d có 2 giao điểm pt có 2 nghiệm
+Nếu 0< k < 4 0 m + 4 < 4 4 m < 0 thì (C)
và d có 3 giao điểm pt có 3 nghiệm +Nếu k = 4 m + 4 = 4 m < 0 thì (C) và d có 2 giao điểm pt có 2 nghiệm
+Nếu k > 4 m + 4 > 4 m > 0 thì (C) và d có 1 giao điểm pt có 1 nghiệm
x
Trang 5CÂU 3: (1đ) Tìm GTLN Và GTNN của hàm số :
y = 2(1 + sin2x.cos4x) - (cos4x – cos8x )
2 1
y = 2 + sin6x – sin2x – sin6x.sin2x
Đặt t = sin2x ; đk -1 t 1 sin6x = 3t – 4t 3
y = f(t) = 4t4 -4t3 – 3t2 +2 t + 2 / 1;1
(t) = 16tf 3 – 12t2 – 6t + 2 = 0 t= 1; t = - ;t = 0,5đ
2
1 4 1
Lập bảng xét dấu (t)f
t -1 -½ 1/4 1
f’(t) + 0 - 0 + 0
64 145
5 Tính f(1) = 1; f(-1) = 5 ; f(- )= 1; f( ) =
2
1
4
1 64 145
Suy ra được GTLN và GTNN ĐÚNG ? 0,5đ
CÂU 4: (3đ)
*VẼ HÌNH 0,5ĐIỂM
* a> 1,5đ: Tính đúng : dt(ABC) = :0,5 đ - SA = a và vuông góc với đáy
4
3 2
a
3
V = 1Bh= 1 đ
3
a
S
F
A C
H I E
B
Trang 6* b> 1đ:Gọi E trung điểm của BC , ISE,HAE
Vì BC (SAE) IH BC (1) 0,25 ĐIỂM
Ta cĩ : BH (SAC) 0,25 ĐIỂM
SA BH
AC BH
BH
SC
mặt SCBI Do ĐĩSC (BIH)
Nên :IH SC (2) 0,25 ĐIỂM
Từ (1) và (2) suy ra IH (SBC) ĐPCM 0,25 ĐIỂM
B ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ TƯƠNG TỰ: