Cộng hai số nguyên âm: Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả.. Cộng hai số nguyên khác dấu: * Hai số nguyên đối nhau có tổng b
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN 6 HKII – 2012 - 2013
I LÝ THUYẾT:
A SỐ HỌC:
I CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
1 Cộng hai số nguyên dương: chính là cộng hai số tư nhiên, ví dụ: (+4) + (+3) = 4+3 = 7.
2 Cộng hai số nguyên âm: Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng
rồi đặt dấu “-” trước kết quả
3 Cộng hai số nguyên khác dấu:
* Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng
(số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
4 Hiệu của hai số nguyên: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b,
tức là: a – b = a + (-b)
5 Quy tắc chuyển vế: Muốn chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải
đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu“+”
6 Nhân hai số nguyên: Muốn nhân hai số nguyên ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
7 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c)= a.b + a.c
II CHƯƠNGIII: PHÂN SỐ
1 Phân số bằng nhau: hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.ca
b
c d
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số: Quy đồng mẫu các phân số có mẫu dương ta làm như sau:
Bước1: Tìm một BC của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
3 So sánh hai phân số:
* Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn, tức là:
* Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương
rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
4 Phép cộng phân số:
* Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên
mẫu,
tức là: m ma b a bm
* Cộng hai phân số không cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới
dạng
hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
5 Phép trừ phân số: Muốn trừ một phân số cho một phân số,ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ:
( )
a c a c
b d b d
6 Phép nhân phân số: Muốn nhân hai phân số,ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau, tức
là:
a c a c
b d b d
7 Phép chia phân số: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số,ta nhân số bị chia
Trang 2với số nghịch đảo của số chia, tức là: : . ; (c 0).
a c a d a d
b d b c b c
:c d a d
8 Tìm giá trị phân số của một số cho trước: Muốn tìm của số b cho trước, ta tính b (m, n m
n
m n
N, n 0)
9 Tìm một số biết giá trị một phân số của nĩ:
Muốn tìm một số biết của nĩ bằng a, ta tính m (m, n
m a n
N*)
10 Tìm tỉ số của hai số: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b
và viết kí hiệu % vào kết quả: a.100%
b
B HÌNH HỌC:
1.Gĩc: gĩc là hình gồm hai tia chung gốc.
- Gốc chung của hai tia là đỉnh của gĩc Hai tia là hai cạnh của gĩc
*/ Các loại gĩc: a) Gĩc cĩ số đo bằng 900 là gĩc vuơng b) Gĩc nhỏ hơn gĩc vuơng là gĩc nhọn
c) Gĩc cĩ số đo bằng 1800 là gĩc bẹt d) Gĩc lớn hơn gĩc vuơng nhưng nhỏ hơn gĩc bẹt là gĩc tù
*/ Quan hệ gĩc: a) Hai gĩc phụ nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 90 0
b) Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 180 0
c) Hai gĩc kề nhau là hai gĩc cĩ chung một cạnh và mỗi cạnh cịn lại của hai gĩc nằm ở
hai nửa mặt phẳng đối nhau cĩ bờ chứa cạnh chung
d) Hai gĩc kề bù là hai gĩc vừa kề vừa bù
2 Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz xOy yOz xOz
3 Tia Oy là tia phân giác của xOz TiaOy nằm giữaOx và Oz
xOy yOz
Tia Oy là tia phân giác của xOz xOy yOz xOz
2
4 Đường trịn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R, kí hiệu (O;R)
5 Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng.
II BÀI TẬP:
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 3: Khi x = 2 thì x bằng: A 2 B – 2 C 2 hoặc -2 D 4
Câu 5: Tập hợp các số nguyên ước của 2 là: A. 1;2 B. 1; 2 C.0;2;4;6; D
2; 1;1;2
Trang 3Câu 6: Khi x = 8 thì x bằng: A – 8 B 8 hoặc – 8 C 8 D 4
Câu 8: Tập hợp các ước số của -7 là: A. 1; 7 B.1;0;7 C.1;7 D. 1; 7;1;7
Câu 9: Trong các số sau đây 1;-5;3;-8 số nào cĩ hai ước số: A 1 B -5 C 3 D -8
Câu 10: Viết tích (-3).(-3).(-3).(-3).(-3) dưới dạng một lũy thừa: A (-3)2 B (-3)3 C.(-3)4 D (-3)5
Câu 11: Hai phân số bằng nhau trong các phân số 6 ;4; 8 ;3 là:
10
3 5
6 10
8 10
8 10
4 5
6 10
4 5
Câu 12: Phân số tối giản trong các phân số sau 12; 27; 19; 3 là:
15
27 63
30
19 51
Câu13: Mẫu chung của các phân số 3 ; 6; 2 là: A 50 B 30 C 20 D 10
4
5 2
4
4
26 8
13 4
10
10
Câu 16: Kết quả đổi 15 ra phần trăm là: A 15 % B 75% C 150% D 30%
20
Câu 17: Cho hình vẽ H.1 biết xOy = 300 và xOz = 1200 Suy ra:
A yOz là gĩc nhọn B yOz là gĩc vuơng
C yOz là gĩc tù D yOz là gĩc bẹt
Câu 18: Nếu = 35A 0 và B = 550 Ta nĩi:
A A và B là hai gĩc bù nhau B A và B là hai gĩc kề nhau
C A và B là hai gĩc kề bù D A và B là hai gĩc phụ nhau
Câu 19: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của xOy?
A xOtyOt B xOttOy xOy C xOttOy xOy và xOt yOt
Câu 20: Cho hình vẽ H.2, tMz cĩ số đo là:
A 1450 B 350 C 900 D 550
Câu 21: Cho hình vẽ H.3, đường trịn tâm O, bán kính 4cm
Một điểm A (O;4cm) thì:
A OA = 4cm B OA = 2cm
C OA = 8cm D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 22: Hình vẽ H.4 cĩ:
A 4 tam giác B 5 tam giác C 6 tam giác D 7 tam giác
Câu 23: Nếu = 70A 0 và B = 1100
A A và B là hai gĩc phụ nhau B A và B là hai gĩc kề bù
C A và B là hai gĩc bù nhau D A và B là hai gĩc kề nhau
Câu 24: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của xOy?
30 0
120 0
x y z
35 0
t
z
y x
H.2
A O
H.3
A
H.4
Trang 4A xOtyOt B xOttOy xOy C D Tất cả các câu trên
2
xOy xOt yOt đều sai
Câu 25: Điền vào chỗ trống:
A Hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 1800, gọi là hai gĩc ………
B Hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 900, gọi là hai gĩc ………
C Gĩc cĩ số đo bằng 900gọi là ………
D Gĩc cĩ số đo bằng 1800gọi là ………
Câu 26: Điền dấu x vào ơ Đúng hoặc Sai: Đúng Sai 1 Gĩc bẹt là gĩc cĩ 2 cạnh là hai tia đối nhau 2 Hai tia đối nhau là 2 tia cĩ chung gốc 3 Nếu 0 thì và gọi là 2 gĩc kề bù 180 xOyyOz xOy yOz 4 Nếu điểm M nằm bên trong đường trịn tâm O thì M cách điểm O một khoảng nhỏ hơn bán kính đường trịn tâm O Câu 27: Một lớp cĩ 24 HS nam và 28 HS nữ Số HS nam chiếm bao nhiêu phần số HS của lớp ? a b c d 7 6 13 7 13 6 7 4 Câu 28: Biết : Số x bằng: a b c d 2 5 7 3 x 6 35 2 35 14 15 15 14 Câu 29: Tổng bằng: a b c d 6 15 7 6 23 14 47 14 23 14 47 14 Câu 30: Số lớn nhất trong các phân số là: 7 12 ; 4 3 ; 7 3 ; 2 1 ; 7 10 ; 7 15 a b c d 7 15 4 3 7 12 7 10 Câu 31: Cho hai gĩc kề bù xOy và yOy’, trong đĩ gĩc xOy = 1300 Gọi Oz là tia phân giác của gĩc yOy’ Số đo gĩc zOy’ bằng: a 650 b 350 c 300 d 250 Câu 32: Cho hai gĩc A, B bù nhau và A B = 300 Số đo gĩc A, B lần lượt bằng: a 1000; 800 b 1050; 750 c 800; 1000 d 750; 1050 Câu 33: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng: Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì:
A aOb aOc bOc B aOb bOc aOc
C aOc bOc aOb D aOb bOc
Câu 34: Những khẳng định sau là đúng hay sai:
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Tia phân giác của góc xOy là tia tạo với hai cạnh Ox và Oy hai góc bằng
nhau
Góc 600 và góc 400 là hai góc phụ nhau
Mọi điểm nằm trên đường tròn đều cách tâm một khoảng bằng bán kính
Câu 35: Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải sao cho được một khẳng định đúng:
Trang 5Trả lời: A B
Câu 36: Những khẳng định sau là đúng hay sai:
Nếu xOy yOz xOz thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù
Góc là hình tạo bỡi hai tia cắt nhau
Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3cm là đường tròn tâm I, bán kính 3cm
Câu 37: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
a) Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm những điểm ………
b) Tam giác ABC là hình gồm ……….………khi………không thẳng hàng
Câu 38: Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải sao cho được một khẳng định đúng:
Trả lời: A B
Câu 39: Biết = , x = ? A/ x=1 B/ x=2 C/ x=3 D/ x=4
Câu 40: Số nào là nghịch đảo của 3 ? A/ -3 B/ 3 C/ ;
D/
Câu 41: Trong các phân số sau, phân số nào chưa tối giản? A/ B/ C/ D/
Câu 42: Gĩc cĩ số đo 20 và gĩc cĩ số đo 70 gọi là: 0 0
A/ Hai gĩc phụ nhau B/ Hai gĩc kề nhau C/ Hai gĩc kề bù D/ Hai gĩc bù nhau
Câu 43: Tổng hai gĩc kề bù cĩ số đo là: A/ 45 0 B/ 90 0 C/ 120 0
D/ 180 0
Câu 44: Thương trong phép chia : là: A/ 1 B/ C/
D/
Câu 45: Số 5 được viết dưới dạng phân số là: A/ B/ C/
D/
Câu 46: Số 7,5 được viết dưới dạng % là: A/ 0,75% B/ 7,5% C/ 75% D/ 750%
Câu 47: Phân số xen giữa và là: A/ B/ C/ D/
Câu 48: Cho gĩc xOy = 120 0 ,Oz là tia phân giác của gĩc xOy Số đo của xOz là
A/ 30 0 B/ 40 0 C/ 60 0 D/ 80 0
A. Đường kính của đường tròn là
B. Điểm trong của tam giác là điểm
1 Đường thẳng đi qua tâm đường tròn
2 Dây đi qua tâm đường tròn
3 Nằm trên ba cạnh của tam giác
4. Nằm trong ba góc của tam giác
A Hai góc bù nhau là hai góc
B Hai góc phụ nhau là hai góc
1 Có tổng số đo bằng 900
2 Có tổng số đo bằng 1800
3 Có tổng số đo bằng 3600
Trang 6Câu 49: Kết quả của phép tính -6 1 là: A/ -6 B/ C/
D/ -10
Câu 50: Chỉ ra đáp án sai Số là tích của hai phân số
A/ B/ C/ D/
Câu 51: Trong các phân số ; ; ; ,phân số nào bằng với phân số
A/ B/ C/ D/
Câu 52: Phân số rút gọn đến tối giản thì được phân số: A/ B/ C/ D/
Câu 53: Kết quả của phép tính : + là: A/ B/ C/ D/
Câu 54: Hỗn số -2 được viết dưới dạng phân số là: A/ B/ C/ D/
Câu 55: Số đo của góc bẹt là : A/ 30 0 B/ 60 0 C/ 90 0 D/ 180 0
Câu 56: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy bằng 90 Số đo của 0 xOz là:
A/ 15 0 B/ 30 0 C/ 45 0 D/ 60 0
Câu 57: Kết quả của phép tính : 2 là: A/ B/ C/ D/
B BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a b c d
15
4 5
3
7
5
53
12
7 : 6
5
8
14 : 24
21
e f g h
15
8 :
5
4
4
7 5
3
6
7 12
5
25
8 16
15
Bài 2: Tính nhanh :
5
4 3 3
2 1 5
4
7
5 2 4
3 1 7
5
9
5 3 4
3 2 9
5
11
5 3 7
3 2 11 5
e f
7
6 5
3 7
3 5
3 7
5
5
3
4 5
6 3
1 5
4 3
g h
7
5 19
15 7
3 7
3
19
4
13
3 9
5 13
9 9
5 13
7 9
5
Bài 3: Tìm x biết :
5x 2 10 1 6
5x 2 10
;
x
g, 12 1 h i k l
x
3
2 5
4
x
3
1 4
3
x
3
2 6
5
x
3
2
9
x
Trang 7m 1 x + ; n ; p ; 2
1 5
2
x x
q 31 5 31
36x 2 s t u
12
7 3
2 2
1
x
6
1 5
1 4
3
x
4
1 6
1 8
3
x
Bài 4: So sánh.
3
1
4
7 10
7 8
6 7
3 5
14 21
60 72
133
129 344
11 54
22
1 10
1991
1990
1 10
1 10
1992
1991
Bài 5: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần
19 19 19 19 19 19 19
3 5 15 6 5 10 15
Bài 6: Tính các tổng sau:
70 69
7
13 12
7 12 11
7 11 10
27 25
1
75 73
1
31 29
1 29 27
Bài 7: Tính tổng:
a) A20 21 22 2 2010 b) 2 100
1 3 3 3
c) C 4 4243 4 n d) 2 2000
1 5 5 5
Bài 8: Trong thùng có 60 lít xăng Người ta lấy ra lần thứ nhất và lần thứ hai 40% số lít xăng đó Hỏi
10 3
trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng ?
Bài 9: Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp , Số học sinh trung bình bằng
6 1
25% số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh khá Tính số học sinh khá của lớp
Bài 10: Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối Số học sinh lớp 6C chiếm số học sinh của khối , còn lại là học sinh lớp 6B Tính số học sinh
10 3
lớp 6B
Bài 11 Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả 1
5
lớp Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.3
8
a Tính số học sinh mỗi loại
b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại
Bài 12 Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được số bài Ngày thứ hai bạn làm 1
3 được số bài còn lại Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài Trong ba ngày bạn Hoa làm được bao nhiêu bài?3 7
Bài 13: An đọc sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc số trang, ngày thứ hai đọc số trang còn lại, 1
3
5 8 ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính số trang của cuốn sách?
Bài 14 Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày Ngày thứ nhất bán số mét vải ngày thứ 2 bán 3
5
số mét vải còn lại Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải
2
7
Tính số mét vải cửa hàng đã bán
Trang 8BÀI TẬP HèNH HỌC:
Bài 1: Trờn nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xễt = 400 , xễy = 800
a Tia nào nằm giữa hai tia cũn lại ? Vỡ sao ?
b Tớnh yễt ?
c Tia Ot cú là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng ? vỡ sao ?
d Gọi Oz là tia phõn giỏc của yễt Tớnh xễz ?
Bài 2:Vẽ hai gúc kề bự xOy và yOz, biết xOy = 600
a) Tớnh số đo gúc yOz
b) Gọi Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy Tớnh zOt
Bài 3 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300 a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính góc yOz
c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?
Bài 4 Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=400, góc xOz=1500
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo góc yOz?
c) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, vẽ tia phân giác On của góc yOz Tính số đo góc mOn
Dạng 1 : So sỏnh
Bài 1: So sỏnh hai phõn số sau:
5
2 5
1 5
1 7
3 4
5
7
14
97
99 101
5 14
11
Bài 2: Quy đồng mẫu số rồi sắp xếp cỏc phõn số sau theo thứ tự tăng dần: 3 7 2 5
8 12 3 6; ; ;
Dạng 2 : Rỳt gọn phõn số
25
27
23 413 9 105 26
15 8 15 4
12 3
Dạng 3 : Thực hiện phộp tớnh :
Bài 1: Tỡm tỉ số phần trăm của hai số sau: a) 15 và b) 12,5 và 2,5
8
1 3 4
Bài 2: Thực hiện phộp tớnh
15 2 3 3) 5 5 5 7 21
5 8 8 5
% ,
8 9 12
Trang 9Bài 3: Tính nhanh:
2011 1999 1999 2011
7 13 7 13 7
813 813 813
10 14 10.2 7.10
Bài 4: Tính hợp lí:
8 2 3 19
10
3 5 8 .92
7 11 7 14 7
19 15 17 12 13 .
1 2 2 3 3 4 49 50
Bài 5 : Chứng tỏ rằng : 1 1 1 1 1
1.22.33.4 99.100
Dạng 4 : Tìm số chưa biết:
Bài 1: Tìm x, biết:
3
, x
Bài 2: Tìm x, biết:
, x
Bài 3 : Tìm x, biết :
5
, x :
d) 5 8 29 1 2 5 e)
2 7 1
Bài 4: Tìm a, b biết: 5 45
a
b
Dạng 5: Bài toán có liên quan thực tế
Bài 1: Khối lớp 6 của một trường THCS có 1200 học sinh xếp loại học lực gồm : Giỏi, Khá, Trung bình không có học sinh yếu, biết rằng số học sinh có học lực trung bình chiếm tổng số 5
8 học sinh của cả khối ; số học sinh khá chiếm số học sinh còn lại Tính Số học sinh giỏi khối 6 2
3 của trường này
Bài 2: Một quyển sách dày 36 trang Ngày đầu An đọc được số trang sách Ngày thứ hai An đọc 4
9 tiếp 50% số trang sách còn lại Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?
Trang 10Bài 3: 75% một mảnh vài dài 45m Người ta cắt đi mảnh vải Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải?3
5
Bài 4: Mảnh vườn hình chữ nhật có chièu rộng bằng 30m, biết chiều dài bằng chiều rộng (2đ)2
3 a) Tính chiều dài của mảnh vườn
b) Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá Tính diện tích ao
Dạng 6: Toán hình học
Bài 1 : Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz sao cho 0
60 xOy a) Tính yOz
b) Vẽ Ot là tia phân giác của yOz , Oy có là tia phân giác của xOt không? Vì sao?
Bài 2: Cho 2 tia OB và OC cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA Biết 0 và
60
AOB
120
AOC
a) Tia OB có nằm giữa 2 tia OA và OC không? Vì sao? (0,5đ)
b) Tia OB có phải là tia phân giác AOC không? Vì sao? (1đ)
c) Vẽ OD là tia đối của tia OA và OE là tia phân giác của DOC Chứng minh EOB = 900
Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia At, vẽ 0 và (3đ)
75
150
tAy a) Trong 3 tia Ax, Ay, At tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?
b) Tính xAy ?
c) Tia Ax có phải là tia phân giác của góc tAy ? Vì sao?
Bài 4: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA Xác định hai tia OB và OC sao cho 0,
120
AOB
105
AOC
a) Trong 3 tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính BOC
c) Gọi OM là tia phân giác của góc BOC Tính số đo của AOM
Bài 5: a) Vẽ tam giác ABC, biết BC = 4cm; AB = 2cm; AC = 3cm
b) Vẽ tiếp đường tròn (C;2cm), đường tròn này cắt cạnh AC tại M, cắt cạnh BC tại N, vẽ các đoạn thẳng AN, MN Hãy cho biết trên hình vẽ có bao nhiêu tam giác? Gọi tên các tam giác ấy
Bài 1: (2đ)
a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 5; ; ; ; 0
7
14
97
99 101 b) Rút gọn các phân số sau: 12;
24
16