Máy phát điện cảm ứng dựa trên hiện tượng tự cảmCÂU 22: Trong máy phát điện kiểu cảm ứng A.Phần tạo ra từ trường là phần cảm B.Phần cảm là stato C.Phần cảm là roto D.Phần lớn các máy
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TN 2007:
Câu 1: Một con lắc gồm lò xo k treo vật m dao động với chu kỳ T = 0,9 s Nếu khối lượng của vật tăng
lên 4 lần và độ cứng của lò xo tăng lên 9 lần thì chu kỳ mới T ‘ có giá trị :
Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB = 12 cm Thời gian vật đi từ A đến B là 0,2 s M
là một điểm trên AB cách A đoạn 3 cm Thời gian ngắn nhất ( tính bằng giây ) để vật đi từ A đến M là :
* Dùng cho câu 3 và câu 4 : Một lò xo có độ cứng 20 N/m treo thẳng đứng Mắc vào lò xo vật có
khối lượng m = 300 g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên đoạn 10 cm rồi buông nhẹ
Cho g = 10 m/s2
Câu 3 : Giá trị cực đại của lực phục hồi tác dụng lên vật trong quá trình dao động là :
Câu 4 : Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng lên vật trong quá trình dao động là :
* Dùng cho câu 5 và câu 6 : Một con lắc đơn gồm dây không dãn dài 50 cm treo một vật có
khối lượng m = 40 g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,47 m/ s2 Tích điện cho vật một điện lượng q = – 8.10-5 C rồi treo con lắc trong điện trường đều có phưong thẳng đứng và có cường độ điện trường E = 40 V/cm
Câu 5 : Nếu điện trường có chiều hướng lên thì chu kỳ của con lắc trong điện trường là :
A 1,05 s. B 2,1 s C 1,55 s D 1,8 s
Câu 6 : Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì chu kỳ của con lắc trong điện trường là :
Câu 7 : Hai âm có cùng cao độ có đặc điểm nào giống nhau :
* Dùng cho câu 8 và câu 9 : Sợi dây đàn hồi dài 2m, đầu A cố định, đầu O nối với bản rung động với
tần số f = 50 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là v = 40 m/s
Câu 8 : Số điểm có biên độ dao động cưc đại trên dây ( bụng sóng ) là:
Câu 9 : Số điểm có biên độ dao động triệt tiêu trên dây ( nút sóng ) , kể cả 2 đầu dây là:
Câu 10 : Dây đàn dài l = 84 cm , âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất là :
Câu 11 : Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, chọn mệnh đề đúng:
A Phần ứng là phần tạo ra từ trường
B Phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
C Phần tạo ra từ trường luôn luôn quay
D Phần tạo ra dòng điện luôn luôn quay
Câu 12 : Hiệu điện thế dây Ud và hiệu điện thế pha Up liên hệ bằng hệ thức :
A Up = 1,732 Ud B Up = 3 Ud C Up = Ud D U d = 1,732.U p
* Dùng cho câu 13 và câu 14 : Máy phát điện xoay chiều mà phần cảm có 2 cặp cực, phần ứng có 2
cuộn dây mắc nối tiếp Máy phát ra dòng điện có tần số f = 50 Hz
Câu 13 : Vận tốc quay của rôto là :
A 50 vòng/giây B 100 vòng/giây C 25 vòng/giây. D 75 vòng/giây
Câu 14 : Máy phát có suất điện động hiệu dụng là 220 V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
Trang 25 mWb Tìm số vòng dây của mỗi cuộn dây :
A 99 vòng. B 198 vòng C 49,5 vòng D 150 vòng
* Dùng cho câu 15, 16, 17 và câu 18 : Cho mạch điện AB gồm 3 đoạn nối tiếp: điện trở thuần R giữa
AM, cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L giữa MN, tụ điện có điện dung C giữa NB Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa MB, một khóa K mắc giữa hai bản tụ điện Đặt một hiệu điện thế xoay chiều giữa AB có dạng : uAB = 150 sin 100 t (V) Khi đóng khóa K, hiệu điện thế hiệu dụng giữa AM là
35V, giữa MN là 85V, công suất tiêu thụ của cuộn dây là 40 W
Câu 15 : Hiệu điện thế hiệu dụng Ur tác dụng ở điện trở thuần r của cuộn dây là :
Câu 16 : Tính r và R :
A 10 và 17,5 B 30 và 26,25 C 40 và 35 . D 40 và 70
Câu 17 : Tính độ tự cảm L của cuộn dây:
4
3
3
4
2
3
3 2
Câu 18 : Mở khóa K,Tìm điện dung C của tụ điện để vôn kế chỉ số nhỏ nhất :
75
F
) ( 75
F
) ( 150
F
) ( 50
F
Câu 19 : Cần truyền đi một công suất điện 1,2 MW theo một đường dây tải điện có điện trở 20 , tính công suất hao phí dọc theo đường dây tải điện khi nó có hiệu điện thế 40 KV:
* Dùng cho câu 20,21,và câu 22 :
Khung dao động ở mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được từ 20 pF đến 400 pF , cuộn dây có độ tự cảm L = 8 H Cho : 2= 10
Câu 20 : Tần số nhỏ nhất của sóng điện từ mà máy thu được :
Câu 21 : Tần số lớn nhất của sóng điện từ mà máy thu được :
Câu 22 : Máy muốn thu được sóng điện từ có tần số 10 MHz thì điện dung C của tụ điện có giá trị
bao nhiêu ?
Câu 23 : Các đài phát thanh phát sóng các chương trình vào ban đêm thường phát trên :
Câu 24 : Đối với gương cầu lõm , khi f < d < 2f thì mệnh đề nào sai :
Câu 25 : Đặt một vật sáng trước một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm một đoạn 10 cm
Chọn mệnh đề đúng :
C Ảnh thật cách thấu kính 20 cm D Ảnh ảo cách thấu kính 5 cm.
* Dùng cho câu 26 và câu 27 : Vật sáng AB cách màn 90 cm, trong khoảng AB và màn di
chuyển một thấu kính , có 2 vị trí thấu kính cho ảnh rõ trên màn, khoảng cách giữa 2 vị trí nầy là 30 cm
Câu 26 : Tiêu cự của thấu kính là :
Câu 27 : Các ảnh của AB trên màn có chiều cao là 2mm và 8 mm Chiều cao vật AB là :
Trang 3A 6mm B 4 mm. C 5 mm D 10 mm.
* Dùng cho câu 28 và câu 29 : Một lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác cân ABC,
đỉnh A Một tia sáng đơn sắc rọi vuông góc vào mặt bên AB, sau hai lần phản xạ toàn phần trên hai mặt AC và AB thì ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông góc với BC
Câu 28 : Tính góc chiết quang A của lăng kính.
Câu 29 : Tìm điều kiện mà chiết suất của lăng kính nầy phải thỏa:
A n > 1,7. B n > 1,5 C n > 1,4 D n > 1.33
* Dùng cho câu 30, 31,32 và câu 33 : Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm.
Câu 30 : Xác định độ tụ D của kính mà người nầy phải đeo để có thể nhìn rõ một vật ở vô cùng mà
không phải điều tiết :
Câu 31 : Khi đeo kính sát mắt , người nầy có thể đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 20 cm
Điểm cực cận cách mắt của người đó là :
Câu 32 : Người nầy bỏ kính trên ra và dùng kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt sát mắt Khi đó trang sách phải
đặt cách kính lúp một đoạn bao nhiêu :
Câu 33 : Độ bội giác G của ảnh qua kính lúp khi đó là :
* Dùng cho câu 34, 35 và câu 36 : Trong thí nghiệm Young ( Iâng) về giao thoa ánh sáng, hai khe
sáng cách nhau 1 mm, được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là 3 m.Trên màn ta thấy bốn vân sáng liên tiếp cách nhau 4,5 mm
Câu 34 : Bước sóng ánh sáng tới :
A 0,5 m B 0,4 m C 0,6 m. D 0,8 m.
Câu 35 : Vị trí vân tối thứ năm
Câu 36 : Đặt ngay sau một trong hai khe sáng một bản thủy tinh mỏng có hai mặt song song bề dày e là
10 m, ta thấy hệ vân di chuyển trên màn quan sát một đoạn 1,5 cm Tìm chiết suất của thủy
tinh làm bản mỏng :
Câu 37 : Khi vật bị nung nóng phát sáng, nhiệt độ càng cao, miền phát sáng càng mở rộng về phía ánh
sáng có màu :
Câu 38 : Trong các dụng cụ điều khiển từ xa ( như điều khiển máy truyền hình, đầu máy hát dĩa) người
ta thường dùng bức xạ :
Câu 39 : Trong ống tia X ( ống Rơnghen), vận tốc của êlectrôn khi đập vào đối âm cực là 8.107m/s
Cho: hằøng số Planck h = 6,625.10-34Js ; khối lượng êlectron m = 9,1.10-31kg
Vận tốc ánh sáng trong chân không : c = 3.108 m/s
Tìm bước sóng nhỏ nhất trong chùm tia X do ống phát ra
A 68,25 pm. B 25,68 pm C 68,25 nm D 25,68 nm
Câu 40 : Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, dãy Paschen ( Pasen) nằm trong vùng :
Trang 4C Ánh sáng nhìn thấy D Hồng ngoại
Câu 41 : Mạch tự động đóng-ngắt các đèn đường theo ánh sáng có bộ phận chính là :
* Dùng cho câu 42, 43 và câu 44 : Một đèn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m được dùng
để chiếu vào một tế bào quang điện Công thoát đối với kim loại dùng làm catốt là A = 2,26 eV
Câu 42 : Bước sóng giới hạn của catốt có trị số :
Câu 43 :Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện :
Câu 44 : Bề mặt có ích của catốt nhận được một công suất chiếu sáng p = 3mW Cường độ dòng điện bão
hòa của tế bào quang điện là I = 6,43 A Tính hiệu suất lượng tử ( tỷ số phần trăm giữa số êlectrôn bị
bật ra và số phôtôn mà catốt nhận được trong mỗi giây ) :
Câu 45 : Trong các lò phản ứng hạt nhân, người ta dùng urani ( uranium) thiên nhiên đã làm giàu, tức là
khi qua chế biến , đã tăng tỉ lệ một đồng vị của urani lên vài hay vài chục phần trăm.Đó là:
Câu 46 : Trong thuyết tương đối của Anhxtanh (Einstein) có nêu lên một hệ thức giữa năng lượng và
khối lượng, theo hệ thức nầy thì 1 gam vật chất của bất kỳ chất gì cũng chứa một năng lượng nghỉ khoảng :
* Dùng cho câu 47, 48 và câu 49 : Người ta dùng prôtôn bắn phá hạt nhân Beri 4Be9, phản ứng cho ra
hạt và hạt nhân X Ban đầu hạt nhân Be đứng yên, prôtôn có động năng KH = 5,45 MeV, hạt
có vận tốc vuông góc với vận tốc của prôtôn và có động năng KHe = 4 MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân ( đo bằng đơn vị u ) xấp xỉ bằng số khối A của nó
Câu 47 : Xác định hạt nhân X:
Câu 48 : Tính động năng hạt X :
Câu 49 : Tính năng lượng mà phản ứng tỏa ra :
A 2,125 MeV B 3,875 MeV C 4,252 MeV D 5,785 MeV
Câu 50 : Ban đầu có 2 g rađon 86Rn222 là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày
Số nguyên tử còn lại sau thời gian t = 1,5 T là :
CÂU 1: Chu kỳ của một vật dao động tuần hoàn là :
A Khoảng thời gian thực hiện một dao động toàn phần
B Khoảng thời gian ngắn nhất để một trạng thái dao động lặp lại
C Khoảng thời gian tối thiểu để vật có tọa độ và chuyển động như cũ
D Tất cả đều đúng.
CÂU 2 : Một dao động điều hòa có phương trình : x =10 sin(4t + )(cm)
2
Thời gian ngắn nhất vật qua vị trí cân bằng là:
8
1
4
1
8
3
8 5
Trang 5CÂU 3 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng : Khi hòn bi ở vị trí cân bằng thì tại đó:
A Vận tốc cực đại
B Độ dãn lò xo là:
k
mg
l
C P F 0 0: : lực đàn hồi, :trọng lực
0
F
P
D Câu B,C đúng
CÂU 4 : Con lắc lò xo dao động với tần số f = 2Hz, biên độ A=20cm, gốc thời gian chọn khi vật qua vị trí
x=10cm theo chiều âm, phương trình dao động là
6
6
C x=20sin(4t + )(cm) D x=20sin(4t - )(cm)
6
5
6
5
CÂU 5: Một con lắc đơn có chu kỳ T1=0,3s Con lắc đơn khác có chu kỳ T2= 0,4s Chu kỳ dao động của con lắc có chiều dài bằng tổng chiều dài hai con lắc trên là :
CÂU 6: Cho hai phương trình dao động : x1= 2sin(t+ ) và x1= 4sin(t+ )
6
6
7
Phương trình tổng hợp là :
3
4
6
7
6
6
7
CÂU 7: Dao động tắt dần là dao động:
A Có biên độ giảm dần do ma sát
B Không có tính điều hòa
C Không có chu kỳ
D Tất cả đều đúng
CÂU 8: Dao động cưỡng bức có các đặc điểm:
A Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số dao động riêng
C Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn
D A và C đúng
CÂU 9 : Sự cộng hưởng dao động xãy ra khi :
A Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
B Dao động trong điều kiện không có ma sát
C Ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn
D Tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
CÂU 10 : Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m Con lắc dao động với biên độ góc 0
(0 < 100) tại nơi có gia tốc trọng trường là g Bỏ qua ma sát và lực cản Trong các điều kiện đó, biểu thức của cơ năng dao động của con lắc là
2
0
2 1
C mgl 0 D mgl 0
2
1
CÂU 11: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:
Trang 6A Phương truyền sóng
B Vận tốc truyền sóng
C Phương dao động
D Phương dao độngvàPhương truyền sóng
CÂU 12: Bước sóng của một sóng cơ học
A Là quãng đường sóng truyền trong một đơn vị thời gian
B Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cùng pha trên 1 phương truyền sóng
C Là quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ sóng
D B, C đúng
CÂU 13: Các đặc tính sinh lý của âm là:
C Aâm bổng, âm trầm D tất cả đều đúng
CÂU 14: Chọn câu sai :
A Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
B Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ to của âm
C Nói chung vận tốc âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí
D Các vật liệu cách âm như bông, tấm xốp truyền âm kém vì tính đàn hồi kém
CÂU 15: Một người buông câu ở bờ sông Sóng làm phao nhấp nhô tại chỗ Đếm được 12 dao động của
phao trong 24 giây Chu kỳ của sóng trên mặt sông lúc đó là:
CÂU 16: Thực hiện giao thoa với hai nguồn S1 và S2, cùng có biên độ 1cm, bước sóng =20cm, thì điểm
M cách S1 50cm và cách S2 10cm có biên độ
2 2
CÂU 17: Dòng điện xoay chiều là
A Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian
B Dòng điện có cường độ biến đổi theo thời gian
C Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
D Dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
CÂU 18:
A Vectơ Fresnel biểu diễn cường độ dòng điện luôn luôn nằm trên trục gốc ( nằm ngang)
B Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, cường độ hiệu dụng cùng pha với hiệu điện thế hiệu dụng
C Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần , hai vectơ Fresnel biểu diễn cường độ i và hiệu điện thế u là cùng hướng
D Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ /2
CÂU 19: Mạch xoay chiều chỉ có tụ có điện dung C= 31,8F, dòng điện qua mạch có dạng i=
5sin(100t+ /3).Công suất tiêu thụ của tụ điện
CÂU 20: Đoạn mạch nối tiếp gồm R= 10 , cuộn dây thuần cảm L=31,8 mH Dòng điện xoay chiều qua
mạch có dạng: i= 5 sin 100t(A) Tổng trở của mạch là
CÂU 21:
A Máy phát điện kiểu cảm ứng được chế tạo dựa trên định luật Lenz
B Máy phát điện kiểu cảm ứng biến cơ năng thành điện năng
C Máy phát điện biến đổi điện năng thành cơ năng
Trang 7D Máy phát điện cảm ứng dựa trên hiện tượng tự cảm
CÂU 22: Trong máy phát điện kiểu cảm ứng
A.Phần tạo ra từ trường là phần cảm
B.Phần cảm là stato
C.Phần cảm là roto
D.Phần lớn các máy phát điện xoay chiều có phần cảm là nam châm vĩnh cửu
CÂU 23 : Chọn câu SAI
A Dòng điện xoay chiều một pha do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
B Máy phát điện xoay chiều một pha taọ ra dòng điện xoay chiều một pha
C Để sử dụng được suất điện động cảm ứng phát sinh trong khung dây người ta dùng bộ góp
D Trong các máy phát điện lớn, phần cảm là nam châm điện
CÂU 24: Nếu tốc độ quay của roto bằng n vòng /giây và phần cảm có p cặp cực thì tần số của dòng điện
xoay chiều bằng
n
p
60
p
n
60
CÂU 25: Chọn câu đúng
A Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
B Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa vào cách tạo ra từ trường quay
C Khi khung dây quay đều với vận tốc 0 > vận tốc góc của từ trường quay, ta nói khung dây quay không đồng bộ với từ trường
D Động cơ điện là dung cụ biến điện năng thành cơ năng
CÂU 26:Máy biến thế là dụng cụ để:
A Thay đổi cường độ dòng điện xoay chiều
B Thay đổi hiệu điện thế xoay chiều
C Sản xuất dòng điện xoay chiều một pha
D Thay đổi công suất của nguồn điện
CÂU 27:Công suất trên đường dây tải điện là:
2
2
U
RP
P
U2
2
U R
( Với P công suất cần truyền tải, U hiệu điện thế hai đầu cuộn dây, I cường độ dòng điện trên dây, R điện trở của đường dây)
CÂU 28: Khi U tăng 20 lần thì công suất hao phí trên dây giảm
CÂU 29: Chọn câu SAI
A Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện một chiều và của máy phát điện xoay chiều một pha giống nhau
B Nhờ cấu tạo đặc biệt của hai bán khuyên mà dòng điện xoay chiều trong khung khi đưa ra ngoài thành dòng một chiều
C Dòng điện một chiều do máy phát điện một chiều có một hoặc hai khung dây tạo ra có cường độ không đổi
D Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng có thể sử dụng làm động cơ điện một chiều
CÂU 30:
A Để chỉnh lưu nửa chu kỳ dòng điện xoay chiều người ta dùng tranzito mắc nối tiếp với tải tiêu thụ
B Để chỉnh lưu nửa chu kỳ dòng điện xoay chiều người ta dùng 1 diốt bán dẫn mắc nối tiếp với tải tiêu thụ
Trang 8C Để chỉnh lưu 2 nưả chu kỳ dòng điện xoay chiều người ta dùng 2 diốt bán dẫn mắc nối tiếp với tải tiêu thụ
D Dòng điện chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ có cường độ dòng điện không đổi
CÂU 31:Cho mạch điện :
Hiệu điện thế cho trước, R biến đổi để công suất của mạch lớn
nhất thì (V2) chỉ 100 V, số chỉ (V1) là:
CÂU 32: Chọn câu SAI
A Tần số của dao động điện từ tự do là f=
LC
2 1
B Tần số góc của dao động điện từ tự do là = LC
C Năng lượng điện trường tức thời wđ = qu
2 1
D Năng lượng từ trường tức thời wt = Li2
2 1
CÂU 33:
A Năng lượng của mạch dao động luôn được bảo toàn
B Điện trở thuần của mạch dao động không ảnh hưởng đến tần số dao động riêng của dao động điện từ tự do
C Năng lượng của mạch dao động phụ thuộc vào tần số riêng của mạch dao động
D Dao động điện từ cao tần có năng lượng lớn
CÂU 34: Chọn câu SAI
A các vectơ điện và vectơ từ của sóng điện từ dao động điều hòa với cùng tần số và cùng E
B
pha
B Các vectơ và vuông góc với nhauE
B
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ và sóng cơ học có cùng bản chất
CÂU 35 :
A Sóng vô tuyến truyền hình không truyền đi được xa vì có bước sóng dài
B Sóng vô tuyến truyền hình không truyền đi được xa vì có năng lượng thấp
C Sóng vô tuyến truyền hình có bước sóng cực ngắn
D Sóng vô tuyến truyền hình bị tầng điện li hấp thu nên không truyền đi được xa
CÂU 36: Một mạch dao động có tần số riêng 103 KHz và có độ tự cảm
L= 10-4H Điện dung của tụ là
CÂU 37:Chọn câu SAI
A Hiện tượng tia sáng bị đổi phương truyền khi gặp bề mặt nhẳn bóng,gọi là hiện tượng phản xạ ánh sáng
B Pháp tuyến là đường vuông góc với mặt phản xạ tại điểm tới
C Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và và pháp tuyến tại điểm tới
D Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
CÂU 38: Một gương cầu lồi có bán kính 60cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính cho ảnh cách
vật 45cm Xác định vị trí ảnh Aûnh cách gương:
Trang 9CÂU 39: Một tia sáng đơn sắc truyền trong thủy tinh, chiết suất của thủy tinh đối với tia sáng nầy là
n = Vận tốc truyền của tia sáng trong môi trường thủy tinh là:
2
3
CÂU 40: Trong hiện tượng phản xạ toàn phần:
A Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém
B Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn
C Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
D A và C đúng
Câu 1 Đ iều nào sau đây là đúng khi nói về sự tương quan.
A Tia phản xạ ở trong cùng mặt phẳng vơí tia tới
B Tia phản xạ đối xứng vơí tia tới qua pháp tuyến của mặt phản xạ ở diểm tới
C Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau
D A và B đúng
E Cả ba kết luận a,b,c điều đúng
Câu 2.Điều nào sau đây là đúng khi nói về vật thật đối với một quang cụ:
A Vật thật nằm trên chùm tia tới hội tụ
B Vật thật nằm trên chùm tia tới phân kỳ
C Vật thật luôn luôn ở trước quang cụ
D A và B đúng
E B và C đúng
Câu 3 Điều nào sau đây là đúng khi nói ve à một ảnh thật đối với quang cụ:
A ảnh thật nằm trên chùm tia ló hội tụ
B Aûnh thật nằm trên chùm tia ló phân kỳ
C Aûnh thật luôn luôn nằm sau quang cụ
D a và c đúng
E b và c đúng
Câu 4 Điều nào sau đây là đúng khi nói về vật ảo đối với một quang cụ:
A vật ảo nằm trên chùm tia ló hội tụ
B Vật ảo nằm trên chùm tia tơí hội tụ
C Vật ảo nằm trên chùm tia ló phân kỳ
D Vật ảo nằm trên chùm tia tới phân kỳ
E Vật ảo nằm trên chùm tia tới song song
Câu 5 Điều nào sau đây là đúng khi nói về ảnh ảo đối với một quang cụ:
A Aûnh ảo nằm trên chùm tia ló hội tụ
B Aûnh ảo nằm trên chùm tia ló phân kỳ
C Aûnh ảo luôn luôn nằm trước quang cụ
D A và C đúng
E B và C đúng
Câu 6.Điều nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của các chùm tia sáng:
A Chùm tia phân kỳ là chùm tia xuất phát từ một điểm
B Chùm tia hội tụ là chùm tia hướng về một điểm
C Nếu không có gì ngăn chặn thì chùm tia hội tụ sẽ chuyển thành chùm tia phân kỳ
D A và B đúng
E Cả 3 câu A,B,C đúng
Câu 7 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vật và ảnh cho bởi gương phẳng:
A Aûnh và vật trái tính chất
Trang 10B Aûnh song song , cùng chiều và bằng vật.
C Aûnh và vật ở khác phía đối với gương
D A và C đúng
E A,B,C đúng
Câu 8 Điều nào sau đây là đúng khi nói về ảnh cho bởi gương phẳng:
A Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương
B Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương
C Vật thật có thể cho ảnh thật hay ảnh ảo tuỳ theo khoảng cách từ vật đến gương
D Vật ảo cho ảnh ảo thấy được trong gương
E Vật ảo cho ảnh thật thấy được trong gương
Câu 9.Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm cấu tạo của gương cầu.
A Gương cầu lõm có mặt phản xạ là mặt lõm
B Gương cầu lồi có mặt phản xạ là mặt lồi
C Để có thể có ảnh rõ nét, mặt gương phải cong ít
D Gương cầu lõm có mặt phản xạ hướng về tâm
E Gương cầu lồi có bán kính cong R< 0
Câu 10.Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đường đi của một chùm tia sáng qua gương cầu.
A Với gương cầu lõm, chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ hội tụ
B Với gương cầu lồi, chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ phân kỳ
C Với gương cầu lồi, chùm tia tới phân kỳ cho chùm tia phản xạ hội tụ
D Với gương cầu lồi, chùm tia tới phân kỳ cho chùm tia phản xạ phân kỳ
E Với gương cầu lõm, chùm tia tới hội tụ cho chùm tia phản xạ hội tụ
Câu 11.Điều nào sau đây là saikhi nói về đường đi của tia sáng qua gương cầu
A Tia tới song song trục chính của gương cầu lõm cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính của gương
B Tia tới song song trục chính của gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính của gương
C Tia tới đỉnh gương cầu cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính
D Tia tới qua tâm C của gương cầu lõm cho tia phản xạ trùng với tia tới
E Tia tới qua tiêu điểm chính của gương cầu lõm cho tia phản xạ song song với trục chính
Câu 12.Với các quy ước thông thường, vị trí của một vật cho bởi gương cầu được xác định bằng hệ thức
nào sau đây:
A d’=d df f
B d’=d d f
C d’= f df d
D d’=d df f
E Một giá trị khác
Câu 13.Độ phóng đại của ảnh được xác định bằng hệ thức nào sau đây:
A K=d ' d
C K= ff d'
D A hoặc B
Câu 18.Trường hợp nào sau đây không có hiện tượng khúc xạ:
A tia sáng tới vuông góc với mặt phân cách của hai môi trường trong suốt
B Môi trường khúc xạ chiết quang kém môi trường tới và góc tới lớn gơn góc giới
C Môi trường khúc xạ chiết quang hơn môi trường tới và góc tới lớn hơn góc giới hạn igh.