1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm Tin học B năm 200951977

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 269,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số C.. Trường liên kết của hai bảng

Trang 1

Trung Tâm Tin Học Thời gian: 30 phút

Họ tên học viên : SBD :

Mã đề: 158 Câu 1. Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên phải với một chức năng của nó ở cột bên trái trong bảng sau:

Nút lệnh Chức năng

a) 1 Chuyển về record đầu b) 2 Chuyển về record ngay trước c) 3 Thêm record mới

d) 4 Xóa record hiện thời e) 5 Chuyển đến record cuối cùng f) 6 Chuyển đến record tiếp theo

A a)->3, b)->4, c)->1, d)->2, e)->5, f)->6 B a)->4, b)->3, c)->1, d)->6, e)->2, f)->5

C a)->4, b)->3, c)->1, d)->2, e)->6, f)->5 D a)->4, b)->5, c)->1, d)->6, e)->2, f)->3

Câu 2 Trong Query, muốn cột họ tên của bảng HocSinh hiển thị dạng chữ thường, câu lệnh nào đúng:

A. Ucase ([Hoten]) B. UpperCase (Hoten) C. LowerCase ([Hoten]) D. LCase (Hoten)

Câu 3. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

A. Số bản ghi bằng nhau B. Số field bằng nhau

C. Khóa chính giống nhau D. Tất cả đều sai

Câu 4. Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện

có trong bảng?

A Xoá một field B Thay đổi kiểu dữ liệu của một field

C Chèn một field vào giữa các field hiện có D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5. Biết field DIEM có kiểu number chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule đúng nhất cho field DIEM:

A. >= 0 and <=10 B. Diem >=0 and Diem <=10

C. >= 0 or <=10 D. 0 =< Diem <=10

Câu 6. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó / chọn Edit / Delete

B Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

C Chọn hai bảng và bấm phím Delete

D Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

Câu 7. Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

B. Access không cho phép nhập dữ liệu

C. Access không cho phép lưu bảng

D. Cả 3 câu trên đều sai

Trang 2

Câu 8. Điều kiện để tạo liên kết ( Relationships) giữa hai bảng là :

A Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

B Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

C Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

D Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

Câu 9 Dữ liệu của tập tin CSDL trong Access được lưu ở :

Câu 10. Để bỏ 1 bảng ( table ) ra khỏi cửa sổ thiết kế Query, ta làm như sau:

A Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Edit / chọn Remove Table

B Chọn bảng / bấm phím delete

C Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Delete Table

D Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Remove Table

Câu 11. Trong cửa sổ thiết kế của Report, công thức để tính tổng kết của mỗi nhóm phải nhập vào phần:

A. Group Header B. Page Footer C. Detail D. Group Footer

Câu 12. Trong khi làm việc với cấu trúc bảng , muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :

C. Tools - Insert Rows D. File - Insert Rows

Câu 13. Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng

Câu 14 Hãy cho biết Report làm được những gì mà Form không làm được?

A. Report có khả năng phân nhóm dữ liệu B. Report hiển thị được dữ liệu từ Tables/Queries

C. Report In ấn được D. Report lấy dữ liệu nguồn từ Tables hoặc Queries

Câu 15. Report có các chế độ làm việc sau:

A. DataSheet view B. Design View C. Report View D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 16. Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây không thể thực hiện được với một bảng (table):

A. Thêm một vài field mới B.Xóa một field là khóa chính

C. Thay đổi tên của một field không phải là khóa D.Cả 3 câu trên đều sai

Câu 17. Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi vào menu:

A. View / Primary Key B. Insert / Primary Key

C. Edit / Primary Key D. Edit / Unique Key

Câu 18. Phần kiểu của tên tập tin trong Access là

Câu 19. Ta có thể sửa dữ liệu trong

C.Cả 2 câu A , B trên đều sai D. Cả 2 câu A , B trên đều đúng

Câu 20. Khi tạo ra một form để nhập dữ liệu thì đầu tiên ta bắt buộc phải:

A. Xác định hành động cho form B. Nhập tên cho form

C. Chọn bố cục cho form D. Xác định dữ liệu nguồn

Trang 3

Trung Tâm Tin Học Thời gian: 30 phút

Họ tên học viên : SBD :

Mã đề: 192 Câu 1. Phần kiểu của tên tập tin trong Access là

Câu 2. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

A. Khóa chính giống nhau B. Số field bằng nhau

C. Số bản ghi bằng nhau D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 3 Biết field DIEM có kiểu number chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule đúng nhất cho field DIEM:

A. 0< (diem) <=10 B. >= 0 or <=10 C. <=10 and >=0 D. 0<= Diem <=10

Câu 4. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A Chọn hai bảng và bấm phím Delete

B Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

C Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

D Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó / chọn Edit / Delete

Câu 5. Điều kiện để tạo liên kết ( Relationships) giữa hai bảng là :

A. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu chuỗi

B. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 6. Để bỏ 1 bảng ( table ) ra khỏi cửa sổ thiết kế Query, ta làm như sau:

A Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Delete Table

B Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Edit / chọn Remove Table

C Chọn bảng / bấm phím delete

D Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Remove Table

Câu 7. Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ

Câu 8. Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện

có trong bảng?

A Đổi tên một field B Thêm một field vào cuối bảng

C Chèn một field vào giữa các field hiện có D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 9. Report có các chế độ làm việc sau:

A. DataSheet view B. Design View C. Report View D. Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 4

Câu 10. Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên phải với một chức năng của nó ở cột bên trái trong bảng sau:

Nút lệnh Chức năng

a) 1 Chuyển về record đầu b) 2 Chuyển về record ngay trước c) 3 Thêm record mới

d) 4 Xóa record hiện thời e) 5 Chuyển đến record cuối cùng f) 6 Chuyển đến record tiếp theo

A a)->4, b)->3, c)->1, d)->6, e)->2, f)->5 B a)->4, b)->3, c)->1, d)->2, e)->6, f)->5

C a)->4, b)->5, c)->1, d)->6, e)->2, f)->3 D a)->3, b)->4, c)->1, d)->2, e)->5, f)->6

Câu 11. Trong Query, muốn cột họ tên của bảng HocSinh hiển thị dạng chữ thường, câu lệnh nào đúng:

A. LowerCase ([Hoten]) B. Ucase ([Hoten]) C.Cả ba câu trên đều sai D. LCase (Hoten)

Câu 12. Ta có thể sửa dữ liệu trong

A. Table B. Form C. Query D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 13. Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây không thể thực hiện được với một bảng (table):

C. Thay đổi tên của một field không phải là khóa D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 14. Khi tạo ra một form để nhập dữ liệu thì đầu tiên ta bắt buộc phải:

A. Nhập tên cho form B. Xác định hành động cho form

C. Chọn bố cục cho form D. Xác định dữ liệu nguồn

Câu 15 Dữ liệu của tập tin CSDL trong Access được lưu ở :

Câu 16. Trong cửa sổ thiết kế của Report, công thức để tính tổng kết của mỗi nhóm phải nhập vào phần:

A. Group Footer B. Page Footer C. Group Header D. Detail

Câu 17. Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :

A. Edit - Insert Rows B. Tools - Insert Rows

C. Insert - Rows D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 18. Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A. Access không cho phép lưu bảng

B. Access không cho phép nhập dữ liệu

C. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 19 Hãy cho biết Report làm được những gì mà Form không làm được?

A. Report In ấn được B. Report lấy dữ liệu nguồn từ Tables hoặc Queries

C. Report có khả năng phân nhóm dữ liệu D. Report hiển thị được dữ liệu từ Tables/Queries

Câu 20. Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi vào menu:

A. Insert / Primary Key B. Edit / Primary Key

C. View / Primary Key D. Edit / Unique Key

Trang 5

Trung Tâm Tin Học Thời gian: 30 phút

Họ tên học viên : SBD :

Mã đề: 226 Câu 1 Trong Query, muốn cột họ tên của bảng HocSinh hiển thị dạng chữ thường, câu lệnh nào đúng:

C.Cả hai câu A,B đều đúng D.Cả hai câu A,B đều sai

Câu 2. Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A. Access không cho phép lưu bảng

B. Access không cho phép nhập dữ liệu

C. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 3 Hãy cho biết Report làm được những gì mà Form không làm được?

A. Report hiển thị được dữ liệu từ Tables/Queries

B. Report lấy dữ liệu nguồn từ Tables hoặc Queries

C. Report In ấn được

D. Report có khả năng phân nhóm dữ liệu

Câu 4. Để bỏ 1 bảng ( table ) ra khỏi cửa sổ thiết kế Query, ta làm như sau:

A Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Edit / chọn Remove Table

B Chọn bảng / bấm phím delete

C Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Delete Table

D Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Remove Table

Câu 5. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

A. Khóa chính giống nhau B. Số bản ghi bằng nhau

Câu 6 Trong CSDL đang làm việc, để mở một table đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng

A. File/New/Blank Database B. Create Table entering data

C.Nhấp đúp <tên table> D. Create Table in Design View

Câu 7. Phần kiểu của tên tập tin trong Access là

Câu 8. Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây không thể thực hiện được với một bảng (table):

A. Thay đổi tên của một field không phải là khóa B. Đổi độ rộng 1 field

C. Xác định giá trị mặc định cho 1 field D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 9. Trong cửa sổ thiết kế của Report, công thức để tính tổng kết của mỗi nhóm phải nhập vào phần:

A. Page Footer B. Group Footer C. Group Header D. Detail

Trang 6

Câu 10. Điều kiện để tạo liên kết ( Relationships) giữa hai bảng là :

A. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu chuỗi

B. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

C. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 11. Report có các chế độ làm việc sau:

Câu 12. Ta không thể sửa dữ liệu trong

A. Report B. Query

C. Form D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 13. Biết field DIEM có kiểu number chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule đúng nhất cho field DIEM:

A. 0<= (diem) <=10 B. 0<= Diem <=1

C. >= 0 or <=10 D. >= 0 and <=10

Câu 14. Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên phải với một chức năng của nó ở cột bên trái trong bảng sau:

Nút lệnh Chức năng

a) 1 Chuyển về record đầu b) 2 Chuyển về record ngay trước c) 3 Thêm record mới

d) 4 Xóa record hiện thời e) 5 Chuyển đến record cuối cùng f) 6 Chuyển đến record tiếp theo

A a)->3, b)->4, c)->1, d)->2, e)->5, f)->6 B a)->4, b)->3, c)->1, d)->6, e)->2, f)->5

C a)->4, b)->3, c)->1, d)->2, e)->6, f)->5 D a)->4, b)->5, c)->1, d)->6, e)->2, f)->3

Câu 15. Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?

A Thay đổi kiểu dữ liệu của một field B Đổi tên một field

Câu 16. Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi vào menu:

A. Edit / Primary Key B. Edit / Unique Key

C. Insert / Primary Key D. View / Primary Key

Câu 17. Trong khi làm việc với cấu trúc bảng , muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :

A. Tools - Insert Rows B. File - Insert Rows

Câu 18. Khi tạo ra một form để nhập dữ liệu thì đầu tiên ta bắt buộc phải:

A. Xác định dữ liệu nguồn B. Xác định hành động cho form

Câu 19 Dữ liệu của tập tin CSDL trong Access được lưu ở :

Câu 20. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó / chọn Edit / Delete

B Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

C Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

D Chọn hai bảng và bấm phím Delete

Trang 7

Trung Tâm Tin Học Thời gian: 30 phút

Họ tên học viên : SBD :

Mã đề: 260 Câu 1. Report có các chế độ làm việc sau:

A. Design View B. Report View C. DataSheet view D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 2. Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

A. Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

B. Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

C.Bất cứ lúc nào

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 3 Dữ liệu của tập tin CSDL trong Access được lưu ở :

Câu 4. Để bỏ 1 bảng ( table ) ra khỏi cửa sổ thiết kế Query, ta làm như sau:

A Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Remove Table

B Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Delete Table

C Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Edit / chọn Remove Table

D Chọn bảng / bấm phím delete

Câu 5. Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện

có trong bảng?

A Thay đổi kiểu dữ liệu của một field B. Chèn một field vào giữa các field hiện có

C Xoá một field D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 6. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

B Chọn hai bảng và bấm phím Delete

C Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

D Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó / chọn Edit / Delete

Câu 7. Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :

A. Tools - Insert Rows B. Insert - Rows C. File - Insert Rows D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 8. Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi vào menu:

A. Edit / Primary Key B. Insert / Primary Key

C. View / Primary Key D. Edit / Unique Key

Câu 9. Trong cửa sổ thiết kế của Report, công thức để tính tổng kết của mỗi nhóm phải nhập vào phần:

A. Group Footer B. Detail C. Group Header D. Page Footer

Câu 10 Ta không thể sửa dữ liệu trong

A. Form B. Query

C. Report D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 11. Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A. Access không cho phép nhập dữ liệu

B. Access không cho phép lưu bảng

C. Cả 3 câu trên đều sai

D. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

Trang 8

Câu 12. Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây không thể thực hiện được với một bảng (table):

A. Thêm một vài field mới

B. Xóa một field là khóa chính

C. Thay đổi tên của một field không phải là khóa

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 13. Khi tạo ra một form để nhập dữ liệu thì đầu tiên ta bắt buộc phải:

C. Xác định hành động cho form D. Xác định dữ liệu nguồn

Câu 14. Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên phải với một chức năng của nó ở cột bên trái trong bảng sau:

Nút lệnh Chức năng

a) 1 Chuyển về record đầu b) 2 Chuyển về record ngay trước c) 3 Thêm record mới

d) 4 Xóa record hiện thời e) 5 Chuyển đến record cuối cùng f) 6 Chuyển đến record tiếp theo

A a)->4, b)->5, c)->1, d)->6, e)->2, f)->3 B a)->4, b)->3, c)->1, d)->6, e)->2, f)->5

C a)->3, b)->4, c)->1, d)->2, e)->5, f)->6 D a)->4, b)->3, c)->1, d)->2, e)->6, f)->5

Câu 15. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

A. Khóa chính giống nhau B. Số field bằng nhau

Câu 16. Phần kiểu của tên tập tin trong Access là

Câu 17 Hãy cho biết Report làm được những gì mà Form không làm được?

A. Report hiển thị được dữ liệu từ Tables/Queries

B. Report có khả năng phân nhóm dữ liệu

C. Report lấy dữ liệu nguồn từ Tables hoặc Queries

D. Report In ấn được

Câu 18. Biết field DIEM có kiểu number chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule đúng nhất cho field DIEM:

A. >= 0 or <=10 B. 0<= (diem) <=10 C. 0<= Diem <=1 D. >= 0 and <=10

Câu 19. Điều kiện để tạo liên kết ( Relationships) giữa hai bảng là :

A Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

B Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

C Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

D Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

Câu 20 Trong Query, muốn cột họ tên của bảng HocSinh hiển thị dạng chữ thường, câu lệnh nào đúng:

C. Cả hai câu A,B đều đúng D. Cả hai câu A,B đều sai

Trang 9

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Trang 10

Trung Tâm Tin Học Thời gian: 20 phút - Ðề B

Họ tên học viên : SBD :

Đáp án mã đề: 158

01 B; 02 D; 03 D; 04 C; 05 A; 06 B; 07 A; 08 C; 09 C; 10 B; 11 D; 12 A; 13 B; 14 A; 15 B;

16 D; 17 C; 18 D; 19 D; 20 D;

Đáp án mã đề: 192

01 A; 02 D; 03 C; 04 B; 05 B; 06 C; 07 B; 08 D; 09 B; 10 A; 11 D; 12 D; 13 D; 14 D; 15 D;

16 A; 17 C; 18 C; 19 C; 20 B;

Đáp án mã đề: 226

01 A; 02 C; 03 D; 04 B; 05 D; 06 C; 07 C; 08 D; 09 B; 10 D; 11 D; 12 A; 13 D; 14 B; 15 B;

16 A; 17 C; 18 A; 19 D; 20 C;

Đáp án mã đề: 260

01 A; 02 A; 03 C; 04 D; 05 D; 06 C; 07 B; 08 A; 09 A; 10 C; 11 D; 12 B; 13 D; 14 B; 15 D;

16 C; 17 B; 18 D; 19 C; 20 B;

Ngày đăng: 01/04/2022, 02:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w