1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Quang Phục

7 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 675,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 56: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.Số khối của nguyên tử nguyên tố M là A.. Trong tự nhiên clo có hai đồ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

A Có cùng số khối A B Có cùng số proton

C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron

Câu 2: Trong nguyên tử các hạt mang điện gồm

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 3: Cho nguyên tố X, nguyên tử của nó có cấu hình electron là : 1s22s22p63s1 X thuộc nguyên tố

A s B f C d D p

Câu 4: C c ph n l p có trong l p là

A 3s; 3p; 3d B 3s; 3p; 3d:3f C 4s; 4p;4d;4f D 2s; 2p

Câu 5: Số electron tối đa chứa trong các phân l p s, p, d, f lần lượt là:

A 2, 6, 10, 14 B 2, 6, 8, 18 C 2, 4, 6, 8 D 2, 8, 18, 32

Câu 6: Tên của l p thứ 3 là

Câu 7: Chọn cấu hình electron đúng :

A 1s22s32p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s23s23p5 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 8 : Một nguyên tử có cấu hình e 1s22s22p63s23p4 Nguyên tử trên có số e l p ngoài cùng là

Câu 9: Một nguyên tử có cấu hình e 1s22s22p63s2 Số hạt electron của nguyên tử nguyên tố trên là

Câu 10:Trong những hợp chất sau đ y, cặp chất nào là đồng vị của nhau ?

A 4019K và 4018Ar B 168O và 178O C O và 2 O D kim cương và than chì 3

Câu 11: Trong nguyên tử số hạt có thể thay đổi trong c c phản ứng hóa học thông thường là

A Electron

B Electron và notron

C Proton và notron

D Electron và proton

Câu 12 : L p thứ 4 có số phân l p là

Câu 13: Trong BTH số chu kì nhỏ

Câu 14 : Nhóm halozen là nhóm

Câu 15: Trong BTH c c nguyên tố hóa học kim loại mạnh nhất là

Câu 16: Số nguyên tố trong chu kì 3 là

Trang 2

Câu 17: C c nguyên tố trong cùng 1 chu kì có cùng

A.Số e hóa trị B.Số l p e C.Số e l p ngoài cùng D.Số e trong nguyên tử

Câu 18: X thuộc nhóm VIA, chu kì 3 Hóa trị cao nhất v i oxi của X là

Câu 19: Trong 1 nhóm A từ trên xuống dư i, tính kim loại của nguyên tử c c nguyên tố

A.Tăng dần B.Giảm dần C.Không thay đổi D.Tăng dần sau đó giảm dần

Câu 20: Ph n tử nào sau chứa liên kết ba

Câu 21: iên kết hóa học trong ph n tử nào sau đ y thuộc loại liên kết cộng hóa trị ph n cực

Câu 22: Số oxi hóa của nito trong N2O là

Câu 23: Công thức cấu tạo của CO2 là

Câu 24: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm

A có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không ph n cực

B có một cặp electron chung, là liên kết đơn không ph n cực

C có một cặp electron chung, là liên kết bội, phân cực

D có một cặp electron chung, là liên kết đơn, ph n cực

Câu 25: Chất nào dư i đ y chứa ion đa nguyên tử:

A CaCl2 B NH4Cl C AlCl3 D HCl

Câu 26: Hợp chất nào sau chứa liên kết ion

Câu 27:Chất oxi hóa là chất

A.Nhận electron B.Nhường electron C.Nhận proton D.Nhường proton

Câu 28: Phản ứng nào sau luôn là phản ứng oxi hóa khử

A.Phản ứng thế B.Phản ứng hóa hợp C.Phản ứng ph n hủy D.Phản ứng trao đổi

Câu 29: Quá trình oxi hóa là quá trình

A.Nhận electron B.Nhường electron C.Nhận proton D.Nhường proton

Câu 30: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng

A.Từ 1 chất ban đầu tạo thành 2 hay nhiều chất sản phẩm

B.Có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố trước và sau phản ứng

C.Giữa 2 hợp chất với nhau

D Chỉ xảy ra khi có tác dụng của nhiệt độ

Thông hiểu

Câu 31: Cấu hình electron nào sau đ y của nguyên tố kim loại ?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1

Câu 32: Cation M+ có cấu hình electron phân l p ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử M

A 1s22s22p6 B 1s22s22p6 3s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4

Trang 3

A.15 proton ,16 electron ,31 notron B.15 electron ,31 notron , 15 proton

C.15 proton , 15 electron , 16 notron D Khối lượng nguyên tử là 46u

Câu 34: Ion R3- có cấu hình 1s22s22p63s23p6 R là

A.Kim loại B.Phi kim C.Kim loại hoặc phi kim D.Khí hiếm

Câu 35: Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z=17 Nguyên tử trên thuộc nhóm

Câu 36: Số Hạt mang điện trong hạt nh n nguyên tử là:

A 19 B.38 C 39 D 58

Câu 37: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron Số khối của nguyên tử flo là:

A 10 B.18 C 19 D 28

Câu 38: Một ion có 3 proton, 4 notron và 2 electron Điện tích của ion này là:

A 3+ B 2- C 1+ D 1-

Câu 39: Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đ y không đúng ?

A Chỉ có hạt nh n nguyên tử oxi m i có 8 proton

B C c đồng vị của Oxi có cùng số hạt e

C Trong 3 đồng vị của oxi, chỉ có 18O m i có 10 nơtron

D Chỉ có hạt nh n nguyên tử oxi m i có 8 nơtron

Câu 40: Một ion có 13 proton, 14 notron, 10 electron Ion này có điện tích là:

A 3- B 3+ C 1- D 1+

Câu 41: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

A 11H và 42He B 31H và 32He C 11H và 32He D 21H và 32He

Câu 42: Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm VIIIA B Chu kì 4, nhóm IIA

C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 4, nhóm IA

Câu 43: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:

A 1s2 2s2 2p5 3p2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 44: Số hiệu nguyên tử các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 4,12,19,20, nhận xét nào sau đ y là không

đúng:

A Q thuộc nhóm IIA B M thuộc chu kì 4 C X thuộc nhóm IVA D A thuộc chu kì 3

Câu 45: Cấu hình electron của một số nguyên tố như sau:

(a)1s22s22p63s23p64s2 (b) 1s22s22p63s23p63d54s2 (c)1s22s22p5 (d) 1s22s22p63s23p63d104s2

Số electron hóa trị trong nguyên tử của các nguyên tố trên lần lượt là:

A 2;7;7;12 B 2;2;5;2 C 2;7;7;2 D 8;7;7;2

Câu 46: Cho nguyên tử Ca2040 Trong nguyên tử Ca có:

A 20p, 20e và 40n B 40e, 20p và 20n C 20e, 40p và 20n D 20p, 20e và 20n Câu 47: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên tố v i oxi là

Câu 48: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hơn không mang điện là 16 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố là

Trang 4

A 16 B 17 C 18 D 35

Câu 49: Sắp xếp c c bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 D Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

Câu 50: Liên kết trong hợp chất nào dư i đ y thuộc loại liên kết ion (biết độ m điện của Cl(3,16),

Al(1,61), Ca(1), S (2,58)

Câu 51: Cấu hình electron ở l p ngoài cùng của các nguyên tố là ns² np5 Liên kết của các nguyên tố này

v i nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đ y?

A Liên kết cộng hóa trị không phân cực B Liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 52: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 12), Y (Z = 17) Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là

Câu 53: Phản ứng nào sau đ y không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

B Fe3O4 + 4H2SO4 loãng  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

C 4Fe(OH)2 + O2 t0 2Fe2O3 + 4H2O

D 2KClO3 t0 2KCl + 3O2

Câu 54 :Vai trò của S trong phản ứng sau : S + 6HNO3  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O là

A.Chất oxi hóa B.Chất khử C.Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D.Môi trường

Câu 55 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y

Câu 56: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 22.Số khối của nguyên tử nguyên tố M là

A 30 B 56 C 26 D 82

Câu 57: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì Biết tổng số proton của X và Y là 31 Xác

định cấu hình electron của Y( ZY>ZX)?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p6

Câu 58: Cho 6,0gam một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hoàn toàn v i nư c thu được 3,36 lit khí

H2 (đktc) R là kim loại nào sau đ y:

Câu 59: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo (Cl) là 35,5 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị trong đó

một đồng vị là 35Cl chiếm 75% Tìm số khối của đồng vị còn lại

Câu 60: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có

hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 61: Một nguyên tử của nguyên tố kim loại X có tổng số hạt cơ bản là 34 Phát biểu nào dư i đ y

Trang 5

A số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương 1 hạt

B X tác dụng v i H2O ở nhiệt độ thường

C X có kí hiệu nguyên tử X1134

D số khối của X bằng 23

Câu 62: Ion X− có tổng số hạt proton, electron, notron là 53 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 hạt Cấu hình electron của nguyên tử X là :

A 1s22s22p63s23p6 B [Ne]3s23p5 C [Ar]3d104s24p5 D [Ar]3d54s2

Câu 63: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M v i nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là 156,

trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44 Công thức phân tử của X là

A Mg3N2 B Ca3N2 C Cu3N2 D Zn3N2

Câu 64: Hòa tan hết một lượng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một

dung dịch muối có nồng độ 18,19% Kim loại đã dùng là : (Cho biết Cl = 35,5 , H = 1)

A Fe (56) B Zn (65) C Mg (24) D Ca (40)

Câu 65: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tốt Y tạo v i kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là

Vận dụng cao

Câu 67: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Clvà37Cl Phần trăm về khối lượng của 37

17Cl chứa trong HClO4 (v i hiđro là đồng vị 1

1H, oxi là đồng vị 16

8O) là giá trị nào sau đ y

A 9,40% B 8,95% C 9,67% D 9,20%

Câu 68: Khối lượng riêng của kim loại canxi là 1,55 g/cm3 Khối lượng mol của nguyên tử canxi là 40

g/mol Trong tinh thể canxi, các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

A 0,196 nm B 0,185 nm C 0,168 nm D 0,155nm

Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí v i hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất)

và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, v i a:b = 11:4 Phát biểu nào sau đ y là đúng?

A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn

B Nguyên tử R (ở trạng th i cơ bản) có 6 electron s

C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3

D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực

Câu 70: Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng : FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 +

H2SO4 + H2O là

Câu 71:Hợp ch t A được tạo từ c c ion đơn nguyên tử đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 (gi trị tuyệt đối điện tích của c c ion (đều  3) Trong một ph n tử của A có tổng số hạt là 164 A là

TỰ LUẬN

Câu 66: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

Trang 6

mang điện là 36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ l n hơn số hạt trong X2- là 8 hạt

A> X c định CTPT hợp chất

b Tìm %Khối lượng của M có trong hợp chất

c Lấy 2 ví dụ điển hình minh họa cho tính chất bị oxi hóa của

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c c trường Đại học và c c trường chuyên

danh tiếng

Luyện Thi Online

Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c c Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và c c trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

Khoá Học Nâng Cao và HSG

Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình To n N ng Cao, To n Chuyên dành cho c c em HS

THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, n ng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối l p 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi H V đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ l p 1 đến l p 12 tất cả các

môn học v i nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đ p sôi động nhất

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ l p 1 đến l p 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 01/04/2022, 01:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Cho nguyên tố X, nguyên tử của nó có cấu hình electron là: 1s22s22p63s 1X thuộc nguyên tố - Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Quang Phục
u 3: Cho nguyên tố X, nguyên tử của nó có cấu hình electron là: 1s22s22p63s 1X thuộc nguyên tố (Trang 1)
Câu 31: Cấu hình electron nào sau đy của nguyên tố kim loại ? - Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Quang Phục
u 31: Cấu hình electron nào sau đy của nguyên tố kim loại ? (Trang 2)
Câu 34: Ion R3- có cấu hình 1s22s22p63s 23p6. R là - Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Quang Phục
u 34: Ion R3- có cấu hình 1s22s22p63s 23p6. R là (Trang 3)
Bồi dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Triệu Quang Phục
i dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w