TRƯỜNG T.H.P.T LÊ THÀNH PHƯƠNGTỔ: TOÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11- MÔN TOÁN chương trình nâng cao Thời gian làm bài: 90 phút I.Mục đích yêu cầu: Học sinh nắm được các kiến thức về: D
Trang 1TRƯỜNG T.H.P.T LÊ THÀNH PHƯƠNG
TỔ: TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11- MÔN TOÁN (chương trình nâng cao )
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I.Mục đích yêu cầu:
Học sinh nắm được các kiến thức về: Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân Giới hạn, tính liên tục của hàm số Đạo hàm Vectơ trong không gian, đường thẳng vuông góc đường thẳng, khoảng cách, diện tích tam giác
II Ma trận đề kiểm tra:
2
0,5
2
0,5
1
1
1
1 2
0.5
2
0,5
1
2 2
0,5
2
0,5 2
0,5
2
0,5
2
2
2 2 3 3
biết Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận CHƯƠNG
Dãy số
Cấp số
cộng
Cấp số
nhân
Giới
hạn
Đạo
hàm
Vectơ trong
không gian
Quan hệ
vuông góc
Cộng
Trang 2III Đề kiểm tra:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4điểm)
Câu 1) Cho cấp số cộng biết : = 3 và u1 u8 24 thì u10 bằng :
A 26 B 28 C 30 D 32
Câu 2) Cho 3 vectơ ; ; điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vectơ a
b
c
đó đồng phẳng
A Một trong 3 vectơ đó bằng 0
B Có hai trong 3 vectơ đó cùng phương
C Có 1 vectơ không cùng hướng với 1 vectơ còn lại
D Có hai trong 3 vectơ đó cùng hướng
Câu 3) Dãy số (Un) nào sau đây là dãy số giảm :
A Un = 3n2 1 B Un = C.Un = D Un =
4 5
3 2
n
3
1
1
n
n
Câu 4) Hàm số f(x) = 1sin2xcó đạo hàm tại điểm x = bằng :
2
A B C -1 D
2
2
2
1
2 3
Câu 5) Các số là 3 số hạng đầu của dãy nào sau đây :
6
1 , 4
1 , 2 1
A.Un n B C D
2
1
n
Un 1
n
Un
2
1
2 2
1
n Un
Câu 6) Kết qủa lim là :
4 3
2 1
2
2
n
n n
A B
3
1
C 0 D
3
2
2 3
Câu 7) Cho 3 số 1,5,13 Ta cộng thêm x vào 3 số này , để được ba số mới tạo thành 1 cấp số nhân Giá trị của x bằng :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 8) Hàm số f(x) = chưa xác định tại x = 0 Để được f(x) là 1 hàm số xác
x
x
x2 2 định và liên tục tại x = 0 giá trị cần gán cho f(0) là :
A 2 B -2 C 3 D -3
0
lim
x
2
3 1 1
A 0 B 1 C 3 D 4
Trang 3Câu 10) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA (ABCD) Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt bên là các tam giác vuông?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 11) Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = sin 2x bằng biểu thức nào sau đây :
A -4 sin2x B 4 sin2x
C 4 cos2x D -4 cos2x
Câu 12) Hàm số y = có đồ thị cắt trục tung tại A (0 ; -1) , tiếp tuyến tại A có hệ
1
x
b ax
số góc – 3 Các giá trị a ; b sẽ là :
A a = 1 ; b = 1 B.a = 2 ; b= 2 C a = 2 ; b = 1 D.a = -2 ; b= -1
Câu 13) Đạo hàm của hàm số f(x) = ( 3-x ) bằng biểu thức nào sau đây 2 10
A 10x( 3-x ) B 10 ( 3 - x )2 9 2 9
C 20x ( 3-x )9
D -20x( 3-x )
Câu 14 ) Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A G là trọng tâm ABC GAGBGC 0
B G là trọng tâm ABC MAMBMC 3MG,M
C Từ hệ thức 2AB3AC5AD suy ra 4 điểm A, B , C , D cùng thuộc một mặt phẳng
D.Từ hệ thức ABAC suy ra BC 0
Câu 15) Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A lim 3 B lim (n N )
1 2
3 2
n
n n
1 1 2
3 2
n
n n
C lim D lim
1 2
3 2
n
n n
1 2
3 2
n
n n
Câu 16 ) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng
2
3
a
Gọi O tâm của đáy Chiều cao hình chóp là :
A B C D 3a
6
15
a
2
3a
2
3
a
B PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1:
a/ Xét tính liên tục của hàm số tại điểm
2
4 8 2 ( )
2
2 2
x x
f x
x x
0
0
x
b* / Cho tổng S n 4.205.30 n2n1 Tính S10?
, với x 0
, với x 0
Trang 4c/ Cho một cấp số cộng có 6 số hạng, biết tích số hạng thứ hai và thứ ba bằng
117, tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ tư là -26 Tìm cấp số cộng đó? Tính tổng các số hạng của cấp số cộng vừa lập?
Bài 2:
Cho hình chóp S ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại và A B
ABCD
a/ Chứng minh CDSC Tính SC, CD Suy ra diện tích SCD?
b/ Tính khoảng cách từ đến mặt phẳngA SCD?
-Hết -Đáp Án:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
B PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1:
a/ Ta có 4 2 (0,5 điểm)
2
8 2
8 4 lim lim
2 0 0
x x
f
x x
lim 2 2
2 lim
lim
0 0
0
0
x x
x x x
x x
f
x x
x
x
(1 điểm)
Do lim lim ( ) ( 0 ) nên liên tục tại (0,5 điểm)
0 0
f x f x
f
x x
)
(x
b/ Ta có:
S n 4442 5552 nnn242 52 62 n2 43 53 63 n3
12
600 1 3 2 1
50 12
2 7 3 1 4
1 6
1 2 1 50
6 5 4 3 2 1
6 5 4 3 2 1 50
6 5 4
6 5 4 3 2 1 3 2 1
50
2 2
2
3 3
3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2
3 3
3 3 2 2
2 2 3 3 3 2 2 2
n n
n
n
S
n n n
n S n
n n
n n S
n n
S
n n
S
n
n n
n
n
(0,5 điểm) Khi n10,ta có: 3360 (0,5 điểm)
12
600 31 12 11 10
S
c/ Gọi các số hạng của cấp số cộng là: u1,u2,u3,u4,u5,u6
Theo giả thiết, ta có: (0,25 điểm)
26 4
2
117 2
26
117
1
1 1
4 2
3 2
d u
d u d u u
u u u
Trang 5Từ 2u1 4d 26u1 132d thay vào u1du1 2d117 d 4
Với d 4, ta có u1 132 4 5 (0,25 điểm)
9
2
u u2 13 u2 17 u2 21 u2 25
Cấp số cộng là: 5;9;13;17;21;25 (0,5 điểm)
Bài 2: (2 điểm)
a/ Chứng minh CDSC
là trung điểm của Suy ra tứ giác
là hình vuông
ABCD
Suy ra MC AD AC CD
2
Mặt khác, SAABCDSACD 2
Từ , suy ra 1 2 CDSACCDSC
Vậy SAC vuông tại A (0,5 điểm)
Suy ra SC SA2 AC2 2a
Ta có MC AD suy ra
2
1
vuông tại A
Suy ra CD AD2 AC2 a 2
Diện tích SCD 2.2 2 (đvdt) (0,5 điểm)
2
1 2
a a a SC
b/ Từ hạ A AH SC, CD AH (do CDSC,CDSA nên CDSAC)
Ta có AH SCD Suy ra là khoảng cách từ đến mặt phẳng
CD AH
SC AH
(0,5 điểm)
SCD
Do SAC vuông tại , A AH là đường cao.Ta có
2 2 2 2 2
2
1 2
1 2
1 1
1 1
a a a SC
SA
(0,5 điểm)
a
AH
-A
H
C B
.
S
a 2
a
a a
a