Đề kiểm tra toán 6 gi ữa học kỳ I Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian chép đề Ma trận đề Mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Nội dung Tổng 1... Không có điểm chung C
Trang 1Đề kiểm tra toán 6 gi ữa học kỳ I
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian chép đề)
Ma trận đề
Mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Nội dung
Tổng
1 Tập hợp, cỏc phộp
tớnh cộng, trừ, nhõn,
chia, lũy thừa
1 0,5
1 0,5
4 4,5
6 5,5
2 Dấu hiệu chia hết,
số nguyờn tố, ước và
bội
3 1,5
1 1
4 2,5
3 Đoạn thẳng 1
0,5
1 0.5
1 1
3 2
2.5
1 0,5
1 0,5
6 6,5
13 10
Đề bài
Bài 1(3 điểm) Chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau :
1) Cho tập hợp AxN/ 5 x 100 Số phần tử của A là
2) Số nào sau đõy chia hết cho cả 2 và 3
3) Kết quả của phộp tớnh 53.54 là:
4) Tập hợp nào sau đõy chỉ gồm cỏc số nguyờn tố
3;5; 7;11
3;10; 7;13
A
B
13;15;17;19 1; 2;5; 7
C D
5) Số nào sau đõy khụng là ƯC của 24 và 36
Trang 26) Hai đường thẳng phân biệt thì
A Không có điểm chung C Có một điểm chung
B Có hai điểm chung D Không có hoặc có một điểm chung Bào 2(2,5 điểm) Thực hiện phép tính
,18 : 390 : 5 4 (5 5.7 )
, 27.26 27.87 27.13
a
b
Bài 3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a, x + (110 + 23) : 32 = 22.3
b, 85 : (3.x 4) = 17
c, x Ư(36) và x > 6
Bài 4(1,5 điểm)Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng M nằm giữa A và B sao cho
AM = AB Cho AM = 3cm1
3
a, Tính độ dài MB
b, So sánh độ dài MB và AB
§¸p ¸n vµ thang ®iÓm
Bài 1: Mỗi ý đúng 0,5đ
Bài 2:
,18 : 390 : 5 4 (5 5.7 )
(1.5đ)
18 : 390 : 500 125 245
18 : 390 : 500 370
18 : 390 :130
18 : 3
6
(1đ)
, 27.26 27.87 27.13
27 26 87 13
27.100
2700
Bài 3: Mỗi câu 1đ
a, x + (110 + 23) : 32 = 22.3
x + 9 : 9 = 4 3
x + 1 = 12
x = 11
Trang 3b, 85 : (3.x 4) = 17
3.x – 4 = 85 : 17
3.x – 4 = 5
3.x = 9
X = 3
c, x Ư(36) và x > 6
Ư(36 ) = 2; 4; 6;9;12;18;36
Mà x > 6 nên các số x thỏa mãn là :
9;12;18;36
Bài 4:
Vẽ hình đúng 0,25đ
a, MB = 6cm (0,5đ)
b, AB = 9cm (0,5đ)
MB < AB (0,25đ)