Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí duy nhất làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối cacboxylat khan trong[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN VĂN BẢY
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cho 0,039 gam một kim loại kiềm X vào nước, thu được 0,0112 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại kiềm X là
Câu 42: Thủy phân hoàn toàn chất X (là chất rắn, dạng sợi màu trắng), thu được chất Y Hiđro hóa Y, thu
được sobitol Chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và fructozơ B xenlulozơ và glucozơ
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và fructozơ
Câu 43: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Metyl axetat B Tristearin C Benzyl axetat D Metyl fomat
Câu 44: Nhận xét nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm chuyển màu quỳ tím
B Tripeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Một số protein tan được trong nước tạo dung dịch keo
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit là các chất lỏng
Câu 45: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A AlCl3 và KOH B NH4Cl và AgNO3
C Na2S và FeCl2 D NaOH và NaAlO2
Câu 46: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 47: Công thức của fructozơ là
A C6H12O6 B C12H22O11 C C6H10O5 D CH3COOH
Câu 48: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng thiếc lên bề mặt sắt B Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
C Tráng kẽm lên bề mặt sắt D Gắn đồng với kim loại sắt
Câu 49: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 50: Lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước là CaCO3, để làm sạch lớp cặn đó ta dùng
Câu 51: Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
Câu 52: Chất nào sau đây không tan được trong dung dịch kiềm?
Câu 53: Metyl propionat có công thức hóa học là
Trang 2A C2H5COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 54: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 55: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao nung B thạch cao khan C đá vôi D thạch cao sống
Câu 56: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
A điện phân nóng chảy B thuỷ luyện C điện phân dung dịch D nhiệt luyện
Câu 57: Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây giải phóng khí màu nâu đỏ?
A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nóng C H2SO4 đặc, nóng D HCl loãng
Câu 58: Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon – 6,6 và olon Số tơ nhân tạo là
Câu 59: Công thức của sắt(III) sunfat là
A Fe(NO3)3 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4
Câu 60: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 62: Chất nào sau đây có chứa hai liên kết đôi trong phân tử?
A Buta – 1,3 – đien B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 63: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho X phản
ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 64: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Xenlulozơ B Amilopectin C Amilozơ D Polietilen
Câu 65: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A NH2CH2COOH B CH3NH2 C CH3COOH D C6H5OH
Câu 66: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình
vẽ bên Hai chất X và Y tương ứng là
A nước và dầu ăn
B benzen và nước
C benzen và phenol
D axit axetic và nước
Câu 67: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc)
và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C4H11N C C4H9N D C3H7N
Câu 69: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Trang 3A CH3NH2 B C2H5OH C CH3COOH D C6H5OH
Câu 70: Chất nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
Câu 71: Cho 47,6 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và etylamin tác dụng với dung dịch NaOH
dư thì có 0,5 mol NaOH đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn 47,6 gam X, thu được CO2, N2 và 36 gam
H2O Cho 47,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m
là
Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2
(b) Cho NaHCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
(d) Cho NH4NO3 vào lượng dư dung dịch KOH
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(e) Cho Al vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm thu được chất khí là
X6 (este có mùi chuối chín) + H2O
Phân tử khối của este X là
Câu 74: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn b gam E, thu được
1,39 mol CO2 và 1,37 mol H2O Mặt khác, b gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,08 mol KOH, thu được glixerol và m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là
Câu 75: Nhúng thanh kim loại M (có hoá trị 2) vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian khối lượng thanh kim loại M giảm 0,05% Mặt khác, nhúng thanh kim loại M vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian khối lượng thanh kim loại M tăng 7,1% Biết số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia phản ứng bằng nhau, kim loại sinh ra bám hết vào thanh kim loại M Kim loại M là
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho lần lượt vào ống nghiệm 1 ml dung dịch CuSO4 0,5% và l ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2
Bước 3: Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch glucozơ 1% rồi lắc nhẹ
Cho các phát biểu sau:
Trang 4(a) Chất trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào
(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử
(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4
(d) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng glucozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp E gồm este đơn chức Z và hai este mạch hở X, Y (MX < MY
< MZ) cần vừa đủ 0,29 mol O2, thu được 3,24 gam H2O Mặt khác, cho 6,72 gam E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được 2,32 gam hai ancol no, cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, H2O và 0,155 mol CO2 Phần trăm
khối lượng của X trong E gần nhất với
Câu 78: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(b) Dùng dung dịch HCl để rửa ống nghiệm có dính anilin
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi
(d) Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại monosaccarit
(e) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH, thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
C Xenlulozơ trinitrat được dùng làm tơ sợi
D Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ
Câu 43: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, tạo ra CH3OH?
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3 C CH3COOH D CH3COOC2H5
Câu 44: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Phân tử Ala-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A NH3 B Al(OH)3 C CH3COOH D HCl
Câu 46: Hợp chất sắt(II) hiđroxit có công thức hóa học là
A Fe(OH)2 B FeO C Fe(OH)3 D Fe3O4
Câu 47: Glucozơ thuộc loại
A đisaccarit B polisaccarit C amino axit D monosaccarit
Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 thì xuất hiện ăn mòn điện hóa
B Kim loại Mg được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch MgCl2
C Hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được hết trong dung dịch NaOH dư
D Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng thấy xuất hiện bọt khí không màu
Câu 49: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối
khan Giá trị của m là
Câu 50: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Fe3+ C Al3+, Fe3+ D Na+, K+
Câu 51: Al2O3 không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 52: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng
Câu 53: Chất nào sau đây là este?
A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3COONa D C2H5OH
Câu 54: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Trang 6A Na B K C Ag D Li
Câu 55: Canxi sunfat (còn gọi là thạch cao khan) có công thức hóa học là
A CaSO4 B CaS C CaSO4.2H2O D CaCO3
Câu 56: Kim loại nào sau đây tan được trong H2O dư ở nhiệt độ thường?
Câu 57: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
A FeCl2 B FeCl3 C H2SO4 loãng D CuSO4
Câu 58: Cho các polime sau: nilon-6; nilon-6,6; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat) Số polime được
điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 59: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được muối sắt(III)?
Câu 60: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 61: Trong dung dịch, CaCl2tác dụng với chất nào sau đây tạo thành kết tủa?
Câu 62: Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?
Câu 63: Khi lên men 36 gam glucozơ với hiệu suất 90%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 12,42 gam B 8,28 gam C 16,56 gam D 24,84 gam
Câu 64: Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
A Tơ visco B Tơ capron C Tơ tằm D Tơ nilon-6,6
Câu 65: Anilin có công thức là
C H2N-CH(CH3)-COOH D C6H5CH2NH2
Câu 66: Cho vào ống nghiệm khô 4 - 5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm CH3COONa, CaO, NaOH (trong đó mCaO : mNaOH = 1 : 2), đun nóng đều ống nghiệm rồi đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp rắn, thu được hiđrocacbon X Chất X là
A C2H6 B C2H4 C C2H2 D CH4
Câu 67: Dung dịch nào sau đây tác dụng với Fe(OH)2, sinh ra chất khí?
A HNO3 loãng B HCl C H2SO4 loãng D NaHCO3
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn 40,6 gam Gly-Ala-Gly trong dung dịch KOH, đun nóng Số mol KOH đã phản ứng là
Trang 7A SO2 B O2 C O3 D SO3
Câu 71: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2) và chất Y (CnH2n+3O2N) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí duy nhất làm xanh quỳ tím ẩm và
a gam hỗn hợp hai muối cacboxylat khan (trong đó có một muối đơn chức và một muối đa chức) Giá trị của
a là
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp kim Fe-C bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm
(b) Kim loại natri được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa
(c) Nước cứng tạm thời làm mềm được bằng cách đun nóng
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được hỗn hợp 2 muối
(e) Hỗn hợp gồm Fe2O3, Cu (tỉ lệ mol 1 : 2) tan được hoàn toàn trong dung dịch HCl dư
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn este E (công thức phân tử C12H12O4, có vòng benzen, thuần chức) bằng dung dịch NaOH, thu được một muối X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Z mạch hở, chứa 3 nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 1 mol muối X, thu được 7 mol CO2 Cho các phát biểu sau:
(a) Y được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men
(b) Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(c) Phân tử khối của Z là 60 đvC
(d) Phân tử X chứa 4 nguyên tử hiđro
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Y, Z là đồng phân của nhau Để phản ứng hết với 0,3 mol X cần
tối đa 0,5 mol NaOH trong dung dịch, thu được nước và 61,4 gam các sản phẩm hữu cơ Tổng số nguyên tử trong một phân tử Y là
Câu 75: Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp X gồm các oxit và
kim loại dư Hòa tan hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V
là
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 - 2 giọt dung dịch CuSO4 5%, thêm 2 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ bớt một phần dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch màu tím
(b) Ở bước 3, nếu đun nóng thì kết tủa sẽ tan nhanh hơn
Trang 8(c) Phản ứng ở bước 3 cần thực hiện trong môi trường kiềm
(d) Nhỏ trực tiếp dung dịch CuSO4 vào lòng trắng trứng ta vẫn thu được hiện tượng như ở bước 3
Câu 78: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng giấm ăn hoặc một số loại quả chua để khử mùi tanh của cá
(b) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
(c) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
(d) Dịch truyền glucozơ 5% được dùng để cung cấp đạm cho cơ thể bệnh nhân
(e) Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột, thu được dung dịch màu xanh tím
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Cho hơi nước qua than nóng đỏ, thu được 29,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2, H2 Cho toàn bộ X đi qua ống sứ nung nóng đựng CuO dư, thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm 16 gam Sục toàn bộ khí X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 80: Đốt cháy a mol triglixerit X cần 1,61 mol O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho a mol
X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 9ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Cho 0,039 gam một kim loại kiềm X vào nước, thu được 0,0112 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại kiềm X là
Câu 42: Thủy phân hoàn toàn chất X (là chất rắn, dạng sợi màu trắng), thu được chất Y Hiđro hóa Y, thu
được sobitol Chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và fructozơ B xenlulozơ và glucozơ
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và fructozơ
Câu 43: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Metyl axetat B Tristearin C Benzyl axetat D Metyl fomat
Câu 44: Nhận xét nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm chuyển màu quỳ tím
B Tripeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Một số protein tan được trong nước tạo dung dịch keo
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit là các chất lỏng
Câu 45: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A AlCl3 và KOH B NH4Cl và AgNO3
C Na2S và FeCl2 D NaOH và NaAlO2
Câu 46: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 47: Công thức của fructozơ là
A C6H12O6 B C12H22O11 C C6H10O5 D CH3COOH
Câu 48: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng thiếc lên bề mặt sắt B Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
C Tráng kẽm lên bề mặt sắt D Gắn đồng với kim loại sắt
Câu 49: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 50: Lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước là CaCO3, để làm sạch lớp cặn đó ta dùng
Câu 51: Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
Câu 52: Chất nào sau đây không tan được trong dung dịch kiềm?
Câu 53: Metyl propionat có công thức hóa học là
A C2H5COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 54: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 55: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Trang 10A thạch cao nung B thạch cao khan C đá vôi D thạch cao sống
Câu 56: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
A điện phân nóng chảy B thuỷ luyện C điện phân dung dịch D nhiệt luyện
Câu 57: Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây giải phóng khí màu nâu đỏ?
A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nóng C H2SO4 đặc, nóng D HCl loãng
Câu 58: Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon – 6,6 và olon Số tơ nhân tạo là
Câu 59: Công thức của sắt(III) sunfat là
A Fe(NO3)3 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4
Câu 60: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 61: Chất nào sau đây không làm mềm được nước có tính cứng tạm thời?
A K2CO3 B Na2CO3 C HCl D Na3PO4
Câu 62: Chất nào sau đây có chứa hai liên kết đôi trong phân tử?
A Buta – 1,3 – đien B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 63: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho X phản
ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 64: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Xenlulozơ B Amilopectin C Amilozơ D Polietilen
Câu 65: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A NH2CH2COOH B CH3NH2 C CH3COOH D C6H5OH
Câu 66: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình
vẽ bên Hai chất X và Y tương ứng là
A nước và dầu ăn
B benzen và nước
C benzen và phenol
D axit axetic và nước
Câu 67: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc)
và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C4H11N C C4H9N D C3H7N
Câu 69: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A CH3NH2 B C2H5OH C CH3COOH D C6H5OH
Câu 70: Chất nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
Trang 11Câu 71: Cho 47,6 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và etylamin tác dụng với dung dịch NaOH
dư thì có 0,5 mol NaOH đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn 47,6 gam X, thu được CO2, N2 và 36 gam
H2O Cho 47,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m
là
Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2
(b) Cho NaHCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
(d) Cho NH4NO3 vào lượng dư dung dịch KOH
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(e) Cho Al vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm thu được chất khí là
X6 (este có mùi chuối chín) + H2O
Phân tử khối của este X là
Câu 74: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn b gam E, thu được
1,39 mol CO2 và 1,37 mol H2O Mặt khác, b gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,08 mol KOH, thu được glixerol và m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là
Câu 75: Nhúng thanh kim loại M (có hoá trị 2) vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian khối lượng thanh kim loại M giảm 0,05% Mặt khác, nhúng thanh kim loại M vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian khối lượng thanh kim loại M tăng 7,1% Biết số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia phản ứng bằng nhau, kim loại sinh ra bám hết vào thanh kim loại M Kim loại M là
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho lần lượt vào ống nghiệm 1 ml dung dịch CuSO4 0,5% và l ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2
Bước 3: Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch glucozơ 1% rồi lắc nhẹ
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào
(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử
(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4