1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra trắc nghiệm mệnh đề – Đại số 1051510

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tập hợp X Þ trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai A.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA _ĐẠI SỐ 10

(Thời gian:45 phút)

Đề 001

1.Câu nào sau đây không phải là mệnh đề

A.học sinh phải đi học đúng giờ! B 13 là số nguyên tố C.Long Thành là thủ đô của Việt Nam D.30-3=27

2 Câu nào sau đây không phải là mệnh đề

A.số 3 là số chẵn B.Bạn có vui không?

C.4 chia hết cho3 D 5 là số hữu tỉ

3.Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x2+x+1>0,với mọi x” là:

A.Tồn tại x sao cho x2+x+1>0 B.Tồn tại x sao cho x2+x<0

C.Tồn tại x sao cho x2+x+1=0 DTồn tại x sao cho x2+x+1 0

4 Mệnh đề phủ định của mệnh đề”nN,n2>n”là

A.nN ,n2>n B nN,n2n

C nN,n2n D Cả ba câu đều sai

5 Mệnh đề phủ định của mệnh đề” xQ,4x2-1=0” là

A xQ,4x2-1 0 B  xQ,4x2-1 0

C xQ,4x2-1>0 D xQ,4x2-1<0

6.Cho mệnh đề chứa biến P(x)=”x2+5<6x”.Mệnh đề đúng là mệnh đề

A.P(0) B.P(1) C.P(2) D.P(-1)

7.Cho mệnh đề chứa biến P(x)=” xx” Mệnh đề sai là mệnhđề

A.P(0) B.P(1) C.P(2) D.P(-1)

8.Trong các mệnh đề sau ,mệnh đề nào đúng?

A.xR,x1x2 1 B xR,x1 x2 1

C xR,x2 1 x 1 D.xR,x2 1x 1

9.Cho định lí P Q.khẳng định nào sau đây là đúng?

A P là điều kiện đủ để có Q

B Plà điều kiện cần để cóQ

C P là điều kiện cần và đủ để có Q

D Qlà điều kiện đủ để cóP

10.Cho định lí “nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì AC=BD”

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tứ giác ABCD là hình chữ nhật là điều kiện cần để tứ giác đó cóAC=BD

B tứ giác ABCD là hình chữ nhật là điều kiện đủ để tứ giác đó cóAC=BD

C Tứ giác ABCD là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để tứ giác đó cóAC=BD

D AC=BD là điều kiện đủ để tứ giác ABCD là hình chữ nhật

11.Xét hai mệnh đề

(I)”Điều kiện cần để tam giác ABC cân là nó có hai góc bằng nhau”

(II)”Điều kiện đủ để tứ giác ABCD là hình vuông là nó có 4 cạnh bằng nhau”

Trang 2

Mệnh đề nào là đúng

A.Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả (I) và (II) D Tất cả đều sai

12 Trong các mệnh đề sau ,mệnh đề nàosai?

A.xZ/3x2 x40 B.xN x2 x

/

C.xN/x0 D.xR/x2 2x

13 Trong các mệnh đề sau ,mệnh đề nào đúng?

A.nN,n2+1 chia hết cho 4 B xQ,4x2-1=0

C.xR,(x-1)2 x-1 D nN,n2>n 14.Liệt kê các phần tử của tập P=xN*/2x2 x30

A.P= 0 B P= C P=1 D P= Þ

  2

3 , 1 15.Liệt kê các phần tử của tập P= xN/x 3

A.P=3,2,1,0,1,2,3 B.P= 2,1,0,1,2 C.P=0,1,2,3 D.P= 1,2,3

16 Liệt kê các phần tử của tập

P= xN/x20và x chia hết cho 3 

A.P=0,3,6,9,12,18, B.P= 0,3,6,9,12,18,20

C.P= 0,3,6,9,12,15,18, D.tất cả đều sai

17.Tập hợp A=1,2,3,4,5,6 có bao nhiêu tập con gồm 2 phần tử A.15 B.20 C.25 D.30

18 Cho tập hợp X Þ trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai

A X X=X B X Þ= Þ C Þ Þ= Þ D Þ X=X    19.Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp rỗng

A.xR/x2 x10 B xR/x2 4x40

C xZ/6x2 7x10 D xZ/x 1

20 Tập hợp A= 1,2,3 có bao nhiêu tập con

A 4 B.6 C.8 D.10 21.Tập hợp 3;1 0;4 bằng tập hợp nào sau đây

A(0;1) B. 0;1 C.0;1 D. 0;1

22 Tập hợp    1;5  0;6 bằng tập hợp nào sau đây

A. 1;5 B. 1;6 C.0;1 D.(0;6) 23.Tâïp hợp (- ;1)  2;4 bằng tập hợp nào sau đây

A.(1;2) B.(- ;4) C. 1;2 D Þ 24.Tâïp hợp R \(0;+ ) bằng tập hợp nào sau đây

A.;0 B.(- ;0) C (- ;+ ) D.tất cả đều sai   25.Tập hợp (- ;3) (-2;+ ) bằng tập hợp nào sau đây  

A.(-2;3) B.(3;+ ) C.(- ;+ ) D.(- ;-2)   

26 Cho 3 tập hợp A,B,C thế thì

Trang 3

a).Nếu A B và B C thì A C  

b) Nếu A B và A C thì A  (BC)

c) Cả a) và b) đều đúng

d) Cả a) và b) đều sai

27.Cho hàm số y= Tập xác định của hàm số là

2

3

x

A.R\ 2 B.R\ 2 C R D.Tất cả đều sai

28 Cho hàm số y= 2x3 Tập xác định của hàm số là

A.R B.R\ C D



2

3



 

; 2

3



  2

3

;

29 Cho hàm số y= 2x1 3x Tập xác định của hàm số là

A  B C D



 

;

2

  3

; 2

1







3

; 2 1

30 Cho hàm số y= Tập xác định của hàm số là

4

1 1

2 

x x

A 2; B.(2;+ ) C  1;2 D.(-1;2)

31 Cho hàm số y= Tập xác định của hàm số là



1

; 2

1

; 3 1

x x

x x

A.R B ;2  \ 3 C 3;2 D.tất cả đều sai

32 Cho hàm số y= 3 Tập xác định của hàm số là

1

x

A 1;3 B.(-3;-1) C.(-3;+ )\  1 D.3;  \ 1 33.Cho hàm số y= Tập xác định của hàm số là

x

x

2 1

1 3

2

 A.(- ;2/3) B. C.(- ;1/2) D.R



  2

1

34.Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A.y=x3+x B y=/x/ C.y=2x+1 D.y=x2+2x-1

35 Hàm số nào sau đây là hàm sốlẻ

A.y=2x2+x-3 B.y=x4+x2 C.y=/x-1/ D.y=x3 36.phương trình của đường thẳng đi quahai điểm A(-3;4) và B(4;-3)là

A.y= -x B.y= -x+1 C y=x+7 D y=x-7

37 phương trình của đường thẳng

đi qua điểm A(1;-1) và song song với trục hoành la ø

A.y=-1 B.y=1 C.x=-1 D.x=1

38 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A.y=3x2-2 B.y=1/x C.y= x D.y= (x2+2)2

Trang 4

39 hàm số nào sau đây đồng biến trên R

A.y= -3x+2 B y= -2x+1 C.y= -x D.y=x

40 cho đường thẳng d có phương trình y= 3x+2

đường thẳng nào sau đây song song với d

A.y=2x-1 B.y= -3x+2 C.y= -2x-1 D.y=3x-1

Ngày đăng: 01/04/2022, 01:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm