1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát học kỳ II môn: Toán 9 Đề 351385

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Một người dự định đi xe gắn mỏy từ địa điểm A đến địa điểm B cỏch nhau 90km.. Vỡ cú việc gấp phải đến B trước giờ dự định là 45 phỳt nờn người ấy phải tăng vận tốc lờn mỗi giờ 10 km..

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO HUYỆN đề KSCL học kì II – NĂM HọC 2013-2014 Môn: Toán 9

Thời gian làm bài: 90 phút

B ĐỀ:

Bài 1(1,5đ)

a) Vẽ đồ thị của cỏc hàm số sau trờn cựng một mặt phẳng tọa độ :

; 2 ( ) :P yx ( ) :d y 2x3 b) Tỡm tọa độ giao điểm (nếu cú) của (d) và (P)

Bài 2(2,0đ)

a) Giải phương trỡnh 2

5 3 0

xx  b) Giải hệ phương trỡnh 3 4

Bài 3 (2,5đ)

a) Cho phương trỡnh x2 + 7x - 4 = 0

Khụng giải phương trỡnh hóy tớnh x1 + x2 và x1.x2

b) Một người dự định đi xe gắn mỏy từ địa điểm A đến địa điểm B cỏch nhau 90km Vỡ cú việc gấp phải đến B trước giờ dự định là 45 phỳt nờn người ấy phải tăng vận tốc lờn mỗi giờ 10 km Hóy tớnh vận tốc mà người đú dự định đi

Bài 4 (4,0đ)

Từ một điểm M ở bờn ngoài đường trũn (O ; 6cm); kẻ hai tiếp tuyến MN; MP với đường trũn (N ; P (O)) và cỏt tuyến MAB của (O) sao cho AB = 6 cm.

a) Chứng minh: OPMN là tứ giỏc nội tiếp

b) Tớnh độ dài đoạn thẳng MN biết MO = 10 cm

c) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB So sỏnh gúc MON฀ với gúc ฀MON

d) Tớnh diện tớch hỡnh viờn phõn giới hạn bởi cung nhỏ AB và dõy AB của hỡnh trũn tõm O đó cho

Trang 2

-Hết -PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO HUYỆN

đề KSCL học kì II – NĂM HọC 2013-2014

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 90 phút

C HƯỚNG DẪN CHẤM:

Bài 1:

a)Vẽ đồ thị

Tọa độ điểm của đồ thị 2

( ) :P yx

2

Tọa độ điểm của đồ thị ( ) :d y 2x3

2

2 3

(1,5điểm)

0,25

0,25

0,5

b)Phương trỡnh hoành độ giao điểm của (P) và (d)

2

2

2 3

2 3 0

Cú dạng a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0

từ (P) 1

2

1 3

x

c x

a

 



1 2

1 9

y y

  

 Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A1;1 ; B(1;9)

0,25

0,25

Bài 2:

a) 2

5 3 0

xx 

 = (-5)2 – 4.3 = 25 – 12 = 13 > 0

Vỡ  > 0 nờn phương trỡnh cú 2 nghiệm phõn biệt 1

2

5 13

5 13

b x

a b x

a





(2,0điểm)

0,5 0,25 0,25

Trang 3

b) 3 4 2 6 8 1 1 1

Bài 3:

a) + Phương trình có a.c = 1.(-4) = -4 < 0

=> Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2

+Theo viet: x1 + x2 = - b= -7

a

x1.x2 = = -4c

a

(2,5điểm)

0,25 0,25 0,25 0,25

b) Gọi x (km/h) là vận tốc dự định đi (đk: x > 0 )

x + 10 (km/h) là vận tốc thực tế đi

Thời gian dự định đi là : (h)90

x

Thời gian thực tế đi là : 90 (h)

10

x

Vì thực tế đến trước giờ dự định là 45’(= h), nên ta có phương trình:3

4

2 2

10 4

10 1200 0

x x

b ac

Vì ’ > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

(TMĐK) 1

' 5 35

30 1

b x

a

    

(Loại) 1

' 5 35

40 1

b x

a

    

Vậy vận tốc dự định đi là 30km/h

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 4:

0,5

Trang 4

a) Tứ giác PMNO có = 90฀P 0 và ฀ N= 900 (Tính chất tiếp tuyến)

+ = 1800 Tứ giác PMNO nội tiếp

0,5 0,5 b) Tính độ dài đoạn MN:

Áp dụng định lí Py-Ta –go vào tam giác vuông MON ta có

MN = MO2  ON2 = 2 2 = 8 cm

c) Vì: H là trung điểm của AB, nên: OH AB 

= = 900

OHMONM

và cùng nhìn đoạn OM một góc 900

Tứ giác MNHO nội tiếp

= ( vì cùng chắn cungMN)

 ฀ MHN MON

0,25 0,25

0,25 0,25 d) Gọi diện tích cần tính là SVP

SVP = SqAOBSAOB

+ Ta có: 0A = OB = AB = 6cm => AOBđều => SAOB = 9 3 15,59

+ S qAOB =

2

.6 60

R n

cm

=>SVP = SqS= 6 - 9 3 = 3(2 - 3 3) 18,84 - 15,59 3,25 (cm  2)

0,25 0,25

0,25 0,25

* Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 01/04/2022, 01:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w