Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Câu 3: 3 điểm... c Một số chia hết cho 3 thì các chữ số của nó cũng chia hết cho 3.. d Ước chung của hai hay nhiều số là ước c
Trang 1Kiểm tra 15 phút Câu 1: Cho A = {0; 6; 7; a; m;2} Điền ký hiệu (; ) vào ô vuông thích hợp:
Câu 2: Điền vào bảng sau:
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 1978
2043
976
Câu 3: Tính nhanh:
a) (4200 - 42):21 =
b) 32.50 =
c) 72 : 6 =
Câu 4 : Tìm số tự nhiên x biết :
a) 12 ( x – 43 ) = 0 b) 54- 12( x – 25 ) = 42
Đáp án + Thang điểm:
Câu 1:( 1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
a) m A b) 2 A. c) b A. d) a A Câu 2:( 3 điểm) Mỗi hàng đúng 1 điểm, trong đó mỗi ý 0,25 điểm
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
Câu 3: 3 điểm
a) (4200 - 42):21 = (4200:21) - (42:21) = 200 - 2 = 198 (1,5 điểm)
b) 32.50 = (32:2).(50.2) = 16.100 = 1600 (1,5 điểm)
c) 72 : 6 = (60 + 12):6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12 (2 điểm)
Câu 4 : (3 điểm).Mỗi câu đúng đạt 1,5 điểm
a) 12( x – 43 ) = 0 b) 54 – 12(x – 25) = 42
x – 43 = 0 12(x -25) = 54 – 42
x = 0 + 43 12(x – 25) = 12
x = 1 + 25
x = 26
Trang 2Kiểm tra học kỳ I
I Phần trắc nghiệm khách quan
Câu I : Xét tính đúng, sai trong các mệnh đề sau:
a) Nếu a + b chia hết cho m, thì a chia hết cho m, b chia hết cho m
b) Nếu a chia hết cho m, a chia hết cho n thì a chia hết cho m n
c) Một số chia hết cho 3 thì các chữ số của nó cũng chia hết cho 3
d) Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
e) I là trung điểm của AB khi IA = IB
Câu II: Điền vào chổ chấm (…) để được phát biểu đúng
a) Số 43 đọc là ……… ……… cơ số là ………… số mũ là…………
b) Số a chia hết cho số b thì số … gọi là ước của số …… ; số … gọi là bội của số … c) Nếu a = 5 thì a bằng …………
d) Nếu B Ax, C Ay, hai tia Ax và Ay đối nhau thì…… nằm giữa hai điểm
e) Số nguyên tố là…
Câu III : H ãy khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng:
1 I là trung điểm của AB nếu :
A IA = IB B I là điểm nằm giữa A và B
C I nằm giữa A và B, IA=IB D IA =
2
AB
2 điểm A nằm giữa điểm B và C nếu :
A AB + BC = AC B AB + AC = BC C AC + CB = AB
II Phần tự luận
Bài 1: Tìm a, b biết 35ab chia hết cho 5 và 9.
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết
240 - 3x = 3618 : 18
Bài 3: Cho a = 48; b = 64.
a) Phân tích a, b ra thừa số nguyên tố
b) Tìm ƯCLN (a, b)
c) Tìm BCNN (a, b)
Bài 4: Tính 80 - [130 - (12 - 4)2] + 3 -2
Bài 5: Đặt trên x các đoạn thẳng AB, BC sao cho AB = 7 cm, BC = 2 cm Hỏi AC bằng
bao nhiêu?
Trang 3Đáp án và cách cho điểm
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1,25 đ
Mỗi câu đúng cho 0,25 đ
a) S b) Đ c) S d) Đ e) S
Câu 2: 1,25 đ
Mỗi câu đúng cho 0,25 đ
Câu 3: 0,5 đ ( mỗi câu đúng cho 0,25 đ)
1 C 2 B
II Phần tự luận
Bài 1: 1 đ
b = 0; 5
b = 0 a = 1; b = 5 a = 5
Bài 2: 1 đ 240 - 3x = 201 3x = 240 - 201 = 39 x = 13 Bài 3: 2 đ a) (0,5 đ) 48 = 24 3 64 = 26 b) (0,75 đ) ƯCLN (48; 64) = 24 = 16 c) (0,75 đ) BCNN (48; 64) = 26 3 = 192 Bài 4: (1 đ) Kết quả : -8 Bài 5: (2 đ) Trường hợp 1:
AC = 9 cm
Trường hợp 2: AC = 5 cm A B C x
' ' '
A C B x
' ' '
Trang 4Tiết 68
Kiểm tra chương
Bài 1: Tính ( 3 điểm)
a, 100 + ( - 520) +1140 + (- 620 )
b, 13 - 18 - ( - 42 ) - 15
c, ( -12 ) (- 13) + 13 (-29)
d, Tính tổng các giá trị của x, x thuộc z thoả mãn - 3 < x < {x}
Bài 2 (3 điểm) Tìm số nguyên x biết rằng:
a, x - 7 = -5
b, 10 - x là số nguyên dương nhỏ nhát
c, {x} = { -7}
d, {x +1} = 3 và x + 1 < 0
Bài 3: ( 1đ ) Viết tập hợp các số nguyên x thoả mãn -3 < x - 1 4
Bài 4: ( 2đ ) Cho hai tập hợp: A = 2.; - 3 và B = -1.; 3; -5
a, Có bao nhiêu tổng a + b (với a A và b B ) được tạo thành ?
b, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng lớn hơn 0 ? có bao nhiêu tổng nhỏ hơn
0 ?
c, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng là bội của 3 ? có bao nhiêu tổng là ước của 24 ?
d, Trong những tổng ở câu a tổng nào lớn nhất ?, tổng nào nhỏ nhất
Bài 5: (1 đ ) Hãy chỉ ra một ví dụ để chứng tỏ câu nói sau là sai:
"Nếu một số không chia hết cho 2 thì cũng không chia hết cho 5"
C Đáp án và cách cho điểm:
Bài 1: a, = 100
b, = 22
c, = - 221
d, ta có { x} > x x <0
Mà - 3 < x < 0 x - 2 ; -1
( - 2) + (- 1 ) = - 2 - 1 = -3
Vậy tổng các giá trị các số nguyên x thoả mãn - 3 < x < {x} là -3
Bài 2:
a, x = 2
b, Vì 10 - x là số nguyên dương nên 10 - x >0 x <10
Mà số nguyênội dungương nhỏ nhấy là 1 nên: 10 - x = 1 x = 9
c, x = 7
d, x + 1 < 0 x <- 1
x + 1 = 3
x = 3 - 1 = 2 ( loại)
x + 1 = - 3
x = - 4 ( thoả mãn )
Bài 3 : x - 1 - 2; - 1 ; 0 ; 1 ; 2; 3; 4
x - 1; 0 ; 1 ; 2; 3; 4 ; 5
Bài 4: a, Có 6 tổng a + b
b, Có hai tổng lớn hơn 0
Trang 52 + ( - 1) = 2 - 1 = 1
2 + 3 = 5
c, Cã 3 tæng nhá h¬n 0
2 + (-5) = -3
( - 3) + ( -1) = (- 4)
(-3) + ( -5) = -8
d, Cã mét tæng lµ béi 3 ; B (3 ) = - 3
Cã 4 tæng lµ íc cña 24 ; ( 24) = - 8 ; - 4; -3 ; 1 Tæng lín nhÊt 2 + 3 = 5
Tæng nhá nhÊt ( - 3) + ( -5) = -8
Trang 6Tiết 14: Kiểm tra chương I
Đề ra:
Bài 1: (3 điểm) Điền vào ô trống các phát biểu sau để được câu đúng:
a) Trong ba điểm thẳng hàng _ nằm giữa hai điểm còn lại b) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua _
c) Mỗi điểm trên một đường thẳng là _ của hai tia đối nhau
d) Nếu _ thì AM + MB = AB
e) Nếu AM = MB = thì _
2 AB
Bài 2: (3điểm) Trên tia Ox vẽ ba đoạn thẳng OM;ON;OP sao cho OM = 1cm;ON = 3cm;
OP = 5cm Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô vuông
Bài 3: (3điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không ? Vì sao ?
b) So sánh AM và MB
c) M có là trung điểm của AB không ? Vì sao ?
Bài 4: (1 điểm) Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C sao cho B nằm giữa A và C Làm thế nào để
chỉ đo hai lần mà biết được độ dài của cả ba đoạn thẳng AB, BC, AC ?
C Đáp án:
Câu 1:
a) Có một và chỉ một điểm
b) Hai điểm phân biệt
c) Gốc chung
d) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
e) M là trung điểm của AB
Câu 2:
Vẽ hình:
a) ON > NP
b) NP = MN
c) MP > ON
d) OM < NP
Câu 3:
a) AM = 3cm; AB = 6cm nên điểm M nằm giữa A và B vì AM < AB; A; M ; B thẳng hàng b) M nằm giữa A và B => AM + MB = AB
Ta có 3 + MB = 6 => MB = 6 - 3 = 3cm
AM = 3cm; MB = 3cm => AM = MB
c) Từ a và b ta thấy MA = MB = AB Nên M là trung điểm của AB
2 1
Câu 4: Nếu có 3 điểm A, B, C thẳng hàng B nằm giữa A, C thì ta có AB + BC = AC
Vì vậy:
Cách 1: Đo AB; BC Tính AC = AB + BC
Cách 2: Đo AB; AC Tính BC = AC - AB
Cách 3: Đo BC; AC Tính AB = AC - BC
Trang 7KIEÅM TRA 45’(chương 1)
A Traộc nghieọm (3ủ)
Caõu 1: ẹaựnh daỏu X vaứo oõ thớch hụùp trong baỷng sau
Moọt soỏ chia heỏt cho 2 thỡ soỏ taọn cuứng baống 4
Moọt soỏ coự chửừ soỏ taọn cuứng baống 5 thỡ chia heỏt cho
5
Soỏ chia heỏt cho 2 laứ hụùp soỏ
128 : 124 = 124
143 23 = 283
210 < 1000
Caõu 2: Choùn * baống caực soỏ naứo trong caực caõu sau ủeồ soỏ laứ soỏ nguyeõn toỏ ?* 3
Caõu 3: ẹieàn kớ hieọu , vaứo oõ troỏng sao cho thớch hụùp
a 24 BC(12, 6) b 3 ệC(9, 18, 16)
c {56} BC(8, 7) d 15 ệC(45, 25)
Caõu 4: Trong caực soỏ sau soỏ naứo chia heỏt cho 5 vaứ 3 ?
B Tửù luaọn
Caõu 1: (3ủ) Tỡm soỏ tửù nhieõn x beỏt raống
a 6x - 39 = 5628 : 28 b 2x – 138 = 23 32
Caõu 2: (1,5ủ) Tỡm soỏ tửù nhieõn x bieỏt raống x 8, x 10, x 15 vaứ 100 < x < 200
Caõu 3: (2,5ủ) Moọt trửụứng toồ chửực cho khoaỷng tửứ 700 ủeỏn 800 hoùc sinh ủi tham quan baống OÂtoõ Tớnh soỏ hoùc sinh ủi tham quan, bieỏt raống neỏu seỏp 40 ngửụứi hay 45 ngửụứi vaứo moọt xe thỡ ủeàu khoõng coứn dử moọt ai
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm
Câu 1: S, Đ, S, Đ, S, S đúng mỗi câu được 0,25đ
Câu 2: b 0,25đ
Câu 3: a b c d mỗi câu đúng được 0,25đ Câu 4: A 0,25đ
B Tự luận
Câu 1: Biến đổi và tính đúng mỗi câu được 1,5đ
6x = 201 + 39 2x = 72 + 138
x = 40 x = 55 Câu 2
Tìm được BCNN(8,10,15) = 120 0,5đ
BC(8,10,15) = B(120) = { 0, 120, 240,……} 0,5đ
Câu 4:
Gọi a là số học sinh của trường 0,5đ
Ta có: a BC(40, 45) 0,5đ
BC(40, 45) = B(360) = { 0, 360, 720, 1080, ……} 0,5đ
Vậy số học sinh của trường là 720 học sinh 0,25đ
Trang 9
KIEÅM TRA 45’(tiết 18) MOÂN : SOÁ HOẽC
A TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (4ẹ)
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng(2đ)
1 Trong caực taọp hụùp sau taọp hụùp naứo laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp G = { 1; 2 ; 3;a;c;b} (0,5ẹ)
A A = { 1;2; c} B B = { 1;3;4;c} C C = { m;1; 2;3;a;c;b) D D ={e; 1; 3 }
2 Giaự trũ cuỷa bieồu thửực 32 22 là :
3 Dư của phép chia 34 cho 7 là :
A 4 B 5 C 0 D 6
4 Bieồu thửực 62 62 : 63 Vieỏt dửụựi daùng moọt luừy thửứa laứ
Caõu 2: ẹieàn vaứo choó troỏng (1đ)
A ={ 1; 2; 3; a} coự …… phaàn tửỷ B = { 1, 2, 3, 4, ….} coự …… ……… phaàn tửỷ
C = { 0 } có … phần tử C = { } có …… phần tử
Caõu 3: ẹieàn daỏu ( X ) vaứo oõ thớch hụùp (1đ)
Caõu ẹ S
Trong tập hợp các số tự nhiên phép trừ luôn thực hiện được
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa có cùng cơ số
Một tập hợp có thể có một phần tử, hai phần tử, …nhiều phần
tử
B Tệẽ LUAÄN( 6 ẹ)
Caõu 1: Tỡm x bieỏt (1,5 ủ)
Caõu 2: Vieỏt caực tớch thửụng sau dửụựi daùng moọt luừy thửứa ( 1,5ủ)
a 25 23 b 715 : 78 c 1257 : 125 5
Caõu 3: Tớnh ( 1,5ủ)
a 250 : { 175 – [ 50 + ( 85 – 2.5) ]} b 27 38 + 62 27
Caõu 4: Cho taọp hụùp A = { x N | x < 5 } ( 1.5ủ)
a Vieỏt taọp hụùp A dửụựi daùng lieọt keõ caực phaàn tửỷ
b Vieỏt ba taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp A Taọp hụùp A coự bao nhieõu phaàn tửỷ ?
Trang 10ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm:
Câu 1: 1 A 2 C 3 D 4 C Câu 2: A … Cã 4 phÇn tư; B …cã v« sè phÇn tư
C … Cã 1 phÇn tư D… cã 0 phÇn tư
Câu 3 : S ; § ; S
B Tự luận:
Câu 1:
a Biến đổi đúng mỗi bước và được kết quả x = 3 được 0,25 đ
b Biến đổi đúng các bước được 0,5đ Tìm được x = 17 được 0,25 đ Câu 2: Tính đúng mỗi câu được 0,5 đ
Câu 3:
a Biến đổi và tính đúng các bước và được kết quả: 5 được 1đ
b Biến đổi và tính đúng kết quả là: 2700 được 0,5 đ
Câu 4: a A = { 0, 1, 2, 3, 4 } 0,5 đ
b Viết đúng mỗi tập hợp con được 0,25 đ
Tìm được số phần tử của A là 5 phần tử được 0,25®
Trang 11Kiểm tra chương II
PHAÀN I:TRAẫC NGHIEÄM:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng:
Caõu 1: Gớa trũ cuỷa luyừ thửứa:(8)2 baống:
A 64 B 16 C 16 D 64
Caõu 2: Tỡm x bieỏt: |x|=5 thỡ x baống:
A 5 B 5 C 5 D Khoõng coự giaự trũ naứo cuỷa x
Caõu 3:Bieồu thửực A = 5 (6 7y).2 khi y = 3 coự giaự trũ baống:
A 49 B 25 C 25 D 49
Caõu 4: Trong caực caựch vieỏt sau, caựch vieỏt naứo ủuựng?
A 5+3.7 B 5+ 7.3 C 4.6+3 D 4.(6)+3
Caõu 5: Taọp hụùp caực ệ(18) laứ:
A ệ(18) = 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 B ệ(18) = 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18
C ệ(18) = 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18 D ệ(18) =1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18
Caõu 6: Neỏu a laứ soỏ nguyeõn dửụng; b laứ soỏ nguyeõn aõm thì có :
A a3b4 laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng B a4b3 laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng
C a2b2 laứ moọt soỏ nguyeõn aõm D ab2 laứ moọt soỏ nguyeõn aõm
Caõu7 : Nếu : (15).x = 75 thỡ x baống:
A x = 5 B x = 5 C x = 5 D x = 0
Caõu 8: Toồng caực soỏ nguyeõn x sao cho: 156 x<156 baống:
A 0 B 156 C 156 D 312
PHAÀN II: Tệẽ LUAÄN:
Baứi 1:Tỡm x Z bieỏt: a/ -6x = 18 b/ 2x – (-3) = 7
Baứi 2: Tớnh: 369 4.{(5+4.(8)}
Baứi 3: 1/Tớnh nhanh: (8)3:(8)2 + 8
2/Tỡm x Z bieỏt: (x5)(x+6) = 0
Bài 4 : So sánh :
a) 3200 và 2300 b) 2007 2004 và 2005 2006
Trang 12BIEÅU ẹIEÅM:
Phaàn traộc nghieọm:(3ủ)
Caõ
u ẹaựp aựn ủuựng Bieồu ủieồm
PHAÀN II:Tệẽ LUAÄN: (6ủ)
Bài 1: ( 2đ) : Mỗi câu đúng được 1 đ
a) x = 18 : ( -6) b) 2x + 3 = 7
2x = 4
x = 4 : 2
x = 2
Bài 2: ( 1đ) Kết quả : 517
Bài 3: (2đ) : Mỗi câu đúng được 1 đ
1/ 0 2/ x = 5 hoặc x = 6 Bài 4 : ( 1đ) :Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
a) 3200 = (32)100= 9100 > 2300 = (23)100 = 8100
b) 2007 2004 = (2006 + 1) 2004 = 2006.2004 + 2004
2005 2006 = (2004 + 1) 2006 = 2004 2006 + 2006
Do đó : 2005 2006 > 2007 2004
Trang 13KIỂM TRA 1 tiÕt ( TiÕt 93 )
A PhÇn tr¾c nghiƯm
Câu 1: (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào kết luận đúng trong các kết luận sau:
5
4 7
10
4 5
2
2
7 9
17
8
6 8
Câu 2: (0,5đ) Đổi hỗn số ra phân số ta được kết quả là:
7
4 3
7
17
7
17
7
1
7
25
Câu 3: (0,5đ) Kết quả của là:
9
14 7
3
3
2
3
2
2
11
11
Câu 4: (0,5đ) Trong các cách biến đổi sau hãy chọn cách biến đổi nào đúng:
100
250 10
25 25 ,
100
25 25 ,
100
250 25 ,
Câu 5: (1đ) Hãy điền các dấu < , >, = vào các ô trống trong các câu sau:
7
2
7 3
5
12
10
24
11 6
11
5
5
13
15 38
Câu 6: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy phép tính sau:
18
36
36
63 36
36
36
63 36
14 36
5 36
7 9
14
12
5
4
7
B Tự luận.
Câu 1: (3đ) Tính
6
38
:
4
5
3
1
33
24 3
1 2 6
7 25 ,
Câu 2: (2đ) Tìm x biết
25
6
5
3
x
9
13 : 15
4 9
7
Câu 3: (1đ) Tính giá trị của biểu thức với a =
4
1 3
1 2
1
a
5 4
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM.
A Trắc nghiệm
Câu: 1 B 2 D 3 A 4 B 5 >, =, <, <; 6/ 7 5 14 7 9 5 3 14 4 63 15 56 63 15 56 22 11
Trang 14KIỂM TRA 45’
IA Trắc nghiệm khách quan (3đ) B d
Câu 1:Cho hình vẽ Em hãy khoanh tròn vào câu đúng A
A A d và B d B A d và B d C A d và B d D A d và B d
Câu 2: Cho hình vẽ Em hãy khoanh tròn vào câu đúng
A A nằm giữa B và C B B nằm giữa A và C A B
C C nằm giữa A và B D Không có điểm nào nằm giữa C
Câu 3: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a Điểm M nằm giữa A và B thì AM + …… = AB
b Đoạn thẳng CD là hình gồm hai điểm C, D và tất cả các điểm ……… hai điểm
C và D
Câu 4: M là trung điểm của AB nếu
Câu 5:Cho đoạn thẳng MN = 8 cm, E là trung điểm của MN thì
4cm
Câu 6: Trên tia Bx, BE = 3 cm, BF = 5 cm Em hãy khoanh tròn vào câu đúng
a E nằm giữa B và F b F nằm giữa B và E d B nằm giữa E và F
B Tự luận ( 7đ)
Câu 1: (1,25đ)
a Em hãy vẽ đường thẳng MN
b Vẽ Tia MN
c Vẽ đoạn thẳng MN
Câu 2: (3,75đ) Trên tia Bx vẽ BC = 3 cm, BD = 6 cm
a Hãy so sánh BC và CD
b C có phải là trung điểm của BC không ? Vì sao ?
Câu 3: (2đ) Trên tia Ox vẽ OA = 3 cm, OB = 5 cm, OC = 8cm Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao?
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm
3a
3b
MB Nằm giữa
0,25 0,25
B Tự luận
Câu 1: Vẽ đúng hình mỗi ý được 0,75 đ
Trang 15Câu 2: Vẽ đúng hình được 1đ
a Suy luận và so sánh đúng BC = CD (2đ)
KIỂM TRA CHƯƠNG II.
A/MỤC TIÊU:
1/Kiểm tra việc nắm chương trình hình học của chương 2, thông qua đó có kế hoạch bổ xung kiến thức cho học sinh, đồng thời giúp cho học sinh có sự điều chỉnhkiến thức của mình.
2/Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận
3/ Có thái độ học tập đúng đắn, trung thực trong khi kiểm tra.
B/PHƯƠNG TIỆN:
1/GV: Đề KT
2/HS: Thước, com pa.
C/TIẾN TRÌNH:
Đề bài:
Phần 1:Trắc nghiệm (2đ) Đánh dấu vào câu đúng:
1/Hai góc có tổng bằng 180 o gọiø là hai góc kề bù
ø2/Nếu A;B;C không thẳng hàng,ta có tam giác ABC.
4/Góc bẹt chỉ có 1 đường phân giác
5/Hai góc 35 o và 55 o được gọi là hai góc bù nhau?
6/Đường thẳng a chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng
bờ đối nhau.
Phần 2:Tự luận (8đ)
2/Nêu cách vẽ góc ABC=50 o
Bài 1:
a/ Vẽ tam giác ABC có AB=4cm; AC=4cm;CB=4cm.
b/ Vẽ tia phân giác của góc A.tia này cắt BC ở I.
Tính góc IAC.
c/ I có phải là trung điểm BC không?
Biểu điểm:
Câu 2; 6 đúng (Mỗi câu cho 1đ)
Bài 1:
a/trả lời đúng cho 1,5đ.
b/Nêu và vẽ đúng cho 2đ
Bài 2:
1/Vẽ đúng ABC cho 1,5đ
2/ Vẽ đúng phân giác góc A cho 1 đ
Tính đúng góc (Bằng cách đo trực tiếp)1đ