1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tham khảo kiểm tra học kì II – toán 7 năm học 2012 – 2013 thời gian làm bài : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)51036

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm mốt của dấu hiệu.. d Tìm nghiệm của Mx.. Tính độ dài cạnh MP.. b Qua E, vẽ đường thẳng song song với CD cắt tia BC tại điểm F.. Chứng minh BEF cân tại E.

Trang 1

Trường THCS TRẦN VĂN ƠN

GV: Trần Thị Diễm Hằng

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II – Toán 7

Năm học 2012 – 2013

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 1,5 đ)

Điểm kiểm tra môn Sinh của một lớp học được ghi nhận như sau:

a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: ( 1,5đ)

Cho đơn thức A = x1 3y.( xy3)2.(– 5xy3)0

5 a) Thu gọn rồi tìm bậc của A

b) Tính giá trị của A tại x = –2 và y = 1

Bài 3: ( 3đ)

Cho hai đa thức: P(x) = – + x7 2 – x + 8x4

2

1 4 và Q(x) = x1 2 – 8x4 + + x

4

7 2

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Chứng tỏ rằng x = 0 không phải là nghiệm của N(x)

d) Tìm nghiệm của M(x)

Bài 4: ( 0,5đ)

Xác định hệ số m biết đa thức f(x) = mx2 + 2x + 16 có nghiệm là – 2

Bài 5: ( 1đ)

Cho tam giác MNP vuông tại N có cạnh MN = 9cm, PN = 12cm Tính độ dài cạnh MP

Bài 6: ( 2,5đ)

Cho tam giác ABC cân tại A có hai đường phân giác BE và CD ( E  AC , D AB)

a) Chứng minh EBÂC = DCÂB và DBC = ECB

b) Qua E, vẽ đường thẳng song song với CD cắt tia BC tại điểm F Chứng minh

BEF cân tại E

c) Chứng minh DCE = FEC và BC + DE < 2BE

DeThiMau.vn

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1: ( 1,5 đ)

a) Bảng tần số

Giá trị (x) Tần số (n) Tích (xn)

N = 30 201

= = 6,7

30

0,25đ 0,25đ 0,25đ Số trung bình cộng là 6,7 0,25đ

b) Mốt của dấu hiệu là 6 0, 5đ

Bài 2: ( 1,5đ)

a) Thu gọn A = x1 5y7 và bậc của A là 12 0,5đ x 2

5

5

Bài 3: ( 3đ)

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến P(x) = 8x4 + x1 2 – x – 0,5đ

4

7 2 Q(x) = – 8x4 + x1 2 + x + 0,5đ

4

7 2 b) Tính M(x) = P(x) + Q(x) = x1 2 0,5đ

2 và N(x) = P(x) – Q(x) = 16x4 – 2x – 7 0,5đ c) Chứng tỏ rằng x = 0 không phải là nghiệm của N(x) 0,5đ

Bài 6: ( 2,5đ)

a) Chứng minh EBÂC = DCÂB và DBC = ECB 1đ b) Chứng minh BEF cân tại E 1đ c) Chứng minh DCE = FEC và BC + DE < 2BE 1đ

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 01/04/2022, 00:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm