MA TRẬNVận dụng Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng Thống kê Dấu hiệu, số các giá trị khác nhau,mốt... c Tìm mốt của dấu hiệu.. So sánh các góc của tam giác D
Trang 1MA TRẬN
Vận dụng
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng
Thống kê Dấu hiệu, số các giá trị
khác nhau,mốt
Lập bảng tần
số Tính cộngsố TB
Số câu
1
0,5
1
1
3
2,5 Biểu thức đại
số Biết cách nhân hai đơn
thức -Cho biết được hệ số
và bậc -Thu gọn và đơn thức
- Thực hiện cộng, trừ được hai đa thức
Tính được giá trị của đathức tại giá trị của x
để chứng tỏ
có là nghiệm không
Số câu
2
1,0
1
1,0
6
3,5 Tam giác –
các đường
trong tam
giác
Vẽ được hình
Chứng minh được hai được đoạn thẳng bằng nhau
- Dựa vào định lí pytago
- Chứng minh được hai được đoạn thẳng bằng nhau rồi suy ra hai cạnh tương ứng bằng nhau
- Dựa vào bất đẳng thức trong tam giác
để so sánh
Số câu
2
2,0
1
1,0
1
0,5
5
4,0 Tổng số câu
Tổng số điểm 5 3,0
3
2,5
4
3,0
2
1,5 14
10,0
Trang 2PGD Huyện Chợ Mới ĐỀ THI HỌC KỲ II KHỐI 7
Trường THCS HoàAn NĂM HỌC 2013 - 2014
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gan phát đề)
Chữ Ký Giám Thị 1 Chữ Ký Giám Thị 2 Điểm Lời Phê
Bài 1 ( 2,5 đ ) Thời gian làm một bài tập toán(tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu ?
b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên
c) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: (2,5đ)
Cho các đa thức sau:
P x x x
Q x x x x
a/ Tính P(x) + Q(x)
b/ Tính P(x) - Q(x)
c/ Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 3 :(1,0đ)
Tính giá trị của đa thức sau:
2014
A
Bài 4 :(1,0đ)Cho tam giác DEF có DE = 6cm, EF=10 cm và DF= 8 cm So sánh các góc của
tam giác DEF
Bài 5 : (3,0đ) Cho ABC cân tại A Có AM là đường trung tuyến
a) Chứng minh ABM = ACM.
b) Chứng minh AM vuông góc với BC
c) Biết AB = AC = 5cm; BC = 6 cm Tính độ dài đường trung tuyến AM
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7
1(2,5đ) a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm bài tập toán của học sinh lớp 7
Có 30 giá trị
b/ Bảng tần số
Điểm
Tần số
(n)
Mốt là 8 và 9
c/ Số trung bình của dấu hiệu
X = 5.4 3.7 8.8 9.8 10.4 14.3 8, 63
30
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,75đ
( ) 3 2 8
P x x x
Q x x x x x
P(x) + Q(x) = 3 2 + ( ) =
-3x 2x 8
1
x
3x x 9 b/ P(x) - Q(x) = 3 2 - ( )=
3x 2x 8
1
x
3x 3x 7
(1) 3.1 2.1 8 3 2 8 7 0
P
1 1 1 1 1 0
Q
Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không phải là nghiệm
của đa thức P(x)
1,0đ 1,0đ 0,25đ 0,25đ
1
8 5.1.1 4
1 13 3
A
0,5đ 0,5đ
4 (1,0đ)
10 cm
8 cm
6 cm
F E
D
Vì EF > DF > DE Nên Dˆ Eˆ Fˆ (quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác) 0,5đ
0,5đ 5(3,0đ) Hình vẽ
B
A
a/ Xét AMC và AMB ta có :
0,5đ
0,25đ
Trang 4AM là cạnh chung
BM = MC (gt)
AB = AC (gt)
Vậy AMC = AMB (c.c.c)
b/ Vì AMC = AMB
nên AMBˆ AMCˆ (2 góc tương ứng)
mà
0
0
AMB AMC
AMB AMC
Vậy AM vuông góc với BC
c/ BM = 6:2=3 cm
Áp dụng định lí pitago trong AMB ta có:
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ